Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #24 Số câu45Quiz ID2934 Câu 1 Câu 1: Thời kỳ bú mẹ nguyên nhân gây nôn thường gặp nhất là: A Viêm phổi B Viêm màng não mũ C Viêm họng D Viêm dạ dày ruột cấp Câu 2 Câu 2: Ở trẻ nhỏ, nguyên nhân gây nôn thường gặp nhất là: A Viêm họng B Rối loạn tiền đình C Viêm màng não mũ D Hẹp phì đại môn vị Câu 3 Câu 3: Ở tuổi thiếu niên, nguyên nhân gây nôn hiếm gặp nhất là: A Viêm màng não mũ B Phình đại tràng bẩm sinh C Viêm họng D Rối loạn tiền đình Câu 4 Câu 4: Bệnh lý nào sau đây hiếm khi gây nên nôn: A Rối loạn chuyển hóa B Bệnh lý đường tiết niệu C Bệnh lý đường tiêu hóa D Bệnh lý hệ da cơ Câu 5 Câu 5: Bệnh lý nào sau đây ở hệ thần kinh ít gây nôn: A U não B Hội chứng tăng áp lực nội sọ C Viêm đa rễ thần kinh D Viêm não Câu 6 Câu 6: Hỏi kỹ về chất nôn có thể xác định nguyên nhân gây nôn. A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Khi một trẻ bị nôn, cần đánh giá gì quan trọng nhất: A Chất nôn B Tình trạng mất nước C Nôn tất cả mọi thứ D Dấu hiệu thần kinh Câu 8 Câu 8: Dấu hiệu nào cần phải tìm đầu tiên khi trẻ bị nôn: A Tắc ruột B Nhiễm trùng C Thần kinh D Thiếu máu Câu 9 Câu 9: Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị. A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Trường hợp nào sau đây cần làm siêu âm để chẩn đoán khi trẻ bị nôn: A Nhiễm trùng đường tiết niệu B Viêm màng ngoài tim C Viêm dạ dày ruột cấp D Bán tắc ruột do giun Câu 11 Câu 11: Chụp X-quang bụng rất có giá trị để chẩn đoán nguyên khi trẻ bị nôn: A Viêm phổi B Viêm tụy cấp C Thủng ruột D Viêm dạ dày ruột cấp Câu 12 Câu 12: Khi trẻ bị nôn cần phải: A Nhịn ăn để tránh sặc B Truyền tĩnh mạch để bù nước điện giải C Đặt xông mũi dạ dày D Cho uống từng ngụm nước nhỏ để bù nước Câu 13 Câu 13: Sặc rất dễ xảy đến khi trẻ nhỏ bị nôn vì thế cần phải nghiêng đầu trẻ sang một bên khi trẻ bị nôn. A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Truyền dịch chỉ để thực hiện ở trẻ bị nôn khi: A Nôn tất cả mọi thứ B Trẻ có dấu hiệu mất nước C Sau khi được sử dụng thuốc chống nôn D Khi trẻ bắt đầu nôn Câu 15 Câu 15: Viêm họng là nguyên nhân gây nôn thường gặp ở lứa tuổi: A Sơ sinh B Bú mẹ C Trẻ nhỏ D Dậy thì Câu 16 Câu 16: Bệnh lý có tính chất hệ thống thường gây nôn ở lứa tuổi: A Sơ sinh B Bú mẹ C Trẻ nhỏ D Niên thiếu Câu 17 Câu 17: Rối loạn chuyển hoá thường gây nôn ở lứa tuổi: A Sơ sinh B Bú mẹ C Trẻ nhỏ D Niên thiếu Câu 18 Câu 18: Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú. A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Bé Na 7 tháng tuổi vào viện với các triệu chứng nôn, đau bụng, âm ruột tăng. Cần thăm khám thêm điều gì trước tiên: A Thăm trực tràng B Siêu âm bụng C Chụp xquang bụng không chuẩn bị D Chụp CT bụng Câu 20 Câu 20: Đối với một trẻ bị nôn thì siêu âm rất có giá trị trong chẩn đoán: A Tắc ruột B Lồng ruột C Viêm tuỵ D Thủng ruột Câu 21 Câu 21: Bé Anh 2 tháng tuổi nôn rất nhiều, để đánh giá hậu quả của nôn cần phải làm xét nghiệm gì để có thái độ xử trí kịp thời: A Đường máu B Protid máu C Điện giải đồ D Urê máu Câu 22 Câu 22: Ở giai đoạn sơ sinh, táo bón thường do: A Phình đại tràng bẩm sinh B Rối loạn về chức năng (táo bón cơ năng) C Hẹp trực tràng D Hẹp hậu môn Câu 23 Câu 23: Ở trẻ bắt đầu đi học thì táo bón chủ yếu do: A Thay đổi chế độ sinh hoạt và môi trường B Thay đổi chế độ ăn C Phình đại tràng bẩm sinh D Thiếu nước Câu 24 Câu 24: Đối với bệnh phình đại tràng bẩm sinh thì: A Đa số có chậm đào thải phân su B Táo bón là triệu chứng đầu tiên C Bụng chướng xuất hiện sớm D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Để chẩn đoán phình đại tràng bẩm sinh, biện pháp nào tốt nhất: A Chụp Xquang bụng chuẩn bị B Siêu âm bụng C Chụp khung đại tràng với thuốc cản quang D Soi trực tràngx Câu 26 Câu 26: Để có kết quả tốt trong việc chẩn đoán phình đại tràng bẩm sinh, thì trước khi chụp khung đại tràng cần làm: A Dùng thuốc toạ dược để tống phân ra ngoài B Nông trực tràng C Chụp đối quang kép D Không thụt tháo trước khi bơm baryt Câu 27 Câu 27: Ăn nhiều chất xơ chỉ được thực hiện khi điều trị táo bón bị thất bại với các biện pháp khác. A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Cách nào sau đây có hiệu quả nhất trong việc làm sạch đại tràng: A Thụt tháo đại tràng với nước muối sinh lý B Uống thuốc nhuận trường C Móc phân bằng tay D Tất cả đều sai Câu 29 Câu 29: Thức ăn có nhiều chất xơ được dùng trong táo bón với mục đích: A Làm sạch đại tràng B Tăng cường khối lượng phân C Tránh cảm giác đói cho trẻ D Không câu nào đúng Câu 30 Câu 30: Táo bón chức năng thường xuất hiện ở những tình huống sau, ngoại trừ: A Thay đổi chế độ ăn B Xơ năng tuỵ C Trẻ uống ít nước D Trẻ bị viêm da do tả Câu 31 Câu 31: Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột. A Đúng B Sai Câu 32 Câu 32: Thăm trực tràng ở trẻ bị táo bón có thể xác định được những điều sau, ngoại trừ: A Vết nứt của hậu môn B Độ cứng của phân C Dấu lún ở trên xương cùng D Khối u ổ bụng Câu 33 Câu 33: Biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ có đặc điểm sau: A Xảy ra ở lứa tuổi trên 1 tuổi. B Là phản ứng của trẻ đối với sự thiếu quan tâm của mẹ C Trẻ thường vẫn phát triển tốt, linh hoạt, năng động. D Câu A và B đúng Câu 34 Câu 34: Biếng ăn sinh lý là biếng ăn: A Không có nguyên nhân rõ rệt. B Xảy ra khi trẻ chuyển từ thời kỳ này sang thời kỳ khác C Xảy ra khi trẻ biết bò, biết lật, biết đi v.v.. D Xảy ra khi trẻ mọc răng Câu 35 Câu 35: Biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ lớn xảy ra ở: A Trẻ gái B Trẻ trai C Tuổi thiếu niên D Câu A và C đúng Câu 36 Câu 36: Biếng ăn bẩm sinh là biếng ăn với đặc diểm sau: A Xảy ra ở trẻ dưới 1 năm tuổi B Xảy ra ở 5% trẻ em C Trẻ chỉ thích bú mẹ D Trẻ không chấp nhận các thức ăn đặc Câu 37 Câu 37: Herpangina là bệnh về khoang miệng với đặc điểm: A Các vết loét nông ở môi B Các vết loét ở vòm khẩu cái mềm C Gây bởi virus herpes D Câu B và C đúng Câu 38 Câu 38: Các bệnh răng miệng có thể gây chán ăn gồm các bệnh sau, ngoại trừ: A Sâu răng B Herpangina C Viêm lưỡi bản đồ D Viêm loét họng-amiđan Câu 39 Câu 39: Để chẩn đoán biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ: A Cần tìm hiểu kỷ việc nuôi dưỡng trẻ, đặc biệt là thái độ của bà mẹ lúc cho trẻ ăn B Cần khám xét cẩn thận để loại trừ các nguyên nhân thực thể, nhiễm trùng, rối loạn hấp thu v.v... C Cần khám xét trẻ về mặt tâm lý. D Câu A và B đúng. Câu 40 Câu 40: Biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A Thường xuất hiện khi trẻ trong khoảng 5-8 tháng B Thường có liên quan đến sự thay đổi chế độ ăn hay các đợt bị bệnh. C Liên quan đến một thái độ chống đối lại việc ép ăn của bố mẹ D Sự tăng cân và tầm vóc bị giảm sút Câu 41 Câu 41: Một trẻ nhỏ biếng ăn do nguyên nhân tâm lý có đặc trưng sau: A Trẻ chậm chạp, yếu đuối hơn trẻ cùng lứa tuổi B Ở độ tuổi 5-8 tháng C Vừa mới thay đổi chế độ ăn D Câu B và C đúng Câu 42 Câu 42: Biếng ăn do nguyên nhân tâm lý có những đặc trưng sau, ngoại trừ: A Đây là loại biếng ăn xảy ra ở trẻ thiếu niên B Hai đỉnh điểm là 14,5 tuổi và 18 tuổi. C 25% xảy ra ở trẻ dưới 10 tuổi D Có yếu tố gia đình. Câu 43 Câu 43: Chẩn đoán biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ lớn dựa vào tiêu chuẩn sau: A Rất sợ bị mập phì, hết lo sợ khi đã giảm cân B Sự sợ tăng cân dựa trên những nhận xét khách quan C Cố giảm cân nặng thấp hơn mức tối thiểu của cân nặng bình thường theo tuổi và chiều cao D Không thấy kinh trong 2 chu kỳ liên tiếp trong lúc lẽ ra phải có. Câu 44 Câu 44: Trong biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ lớn, tử vong thường xảy ra do: A Rối loạn điện giải nặng B Loạn nhịp tim C Suy tim trong giai đoạn hồi phục. D Các câu A,B,C đúng. Câu 45 Câu 45: Trong biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ lớn, suy tim trong giai đoạn hồi phục thường xảy ra do: A Bồi phụ nước quá nhanh B Cho ăn lại quá nhanh C Viêm cơ tim do dinh dưỡng D Chỉ câu A và B đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #25