Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #31 Số câu45Quiz ID3187 Câu 1 Câu 1: Thiếu máu huyết tán thường có: A Lách to B Thiếu máu C Hồng cầu lưới tăng D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Lách to kèm tăng các dòng tế bào máu ở ngoại vi gặp trong: A Hội chứng cường lách B Hội chứng tăng sinh tủy ác tính C Tăng tiểu cầu nguyên phát D Chỉ có B và C đúng Câu 3 Câu 3: Hemophilia là một bệnh rối loạn đông máu: A Mắc phải B Có tính di truyền và không liên quan đến giới C Xảy ra chủ yếu là ở nữ giới D Gen bệnh lý nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X Câu 4 Câu 4: Hiện nay người ta chia hemophilia ra như sau: A Hemophilia A do thiếu hụt các yếu tố VIII B Hemophilia B do thiếu hụt các yếu tố IX C Hemophilia C do thiếu hụt các yếu tố XI D Chỉ có A và B là đúng Câu 5 Câu 5: Bệnh hemophilia có các đặc điểm: A Chỉ gặp ở nam, không bao giờ gặp ở nữ B Chủ yếu ở nam, nữ rất hiếm gặp C Bệnh do mẹ truyền cho con trai D Cả B và C đều đúng Câu 6 Câu 6: Xuất huyết ở bệnh Hemophilia: A Thường là kích phát B Biểu hiện ở da thường là các nốt và chấm xuất huyết C Biểu hiện ở da thường là các mảng bầm tím hoặc u máu D Cả A và C đều đúng Câu 7 Câu 7: Con cái của 1 gia đình có mẹ mang gen bệnh hemophilia và cha bình thường thì: A 50% con trai bị bệnh B 50% con gái mang gen bệnh C 25% con trai bị bệnh D Câu A và B đều đúng Câu 8 Câu 8: Con cái của 1 gia đình có cha bị bệnh hemophilia và mẹ bình thường thì: A Tất cả con trai đều bình thường B 50% con gái mang gen bệnh C Tất cả con gái đều mang gen bệnh D Câu A và C đều đúng Câu 9 Câu 9: Câu nào dưới đây là đúng nhất: A Hemophilia A là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố VIII B Hemophilia B là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố IX C Hemọphilia A là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố IX D Hemophilia B là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố XI Câu 10 Câu 10: Trong bệnh hemophilia thể nặng: A Xuất huyết xảy ra với các chấn thương rất nhẹ gần như là tự phát B Thường xuất hiện sớm ở 1-2 tuổi C Tụ máu khớp là thường gặp D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 11 Câu 11: Trong bệnh hemophilia thể nhẹ và vừa: A Các triệu chứng thường kín đáo B Thường được phát hiện khi có chấn thương hay can thiệp phẫu thuật C Tụ máu rất thường gặp D Câu A và B là đúng Câu 12 Câu 12: Địa điểm xuất huyết thường gặp nhất trong bệnh hemophilia là: A Khớp B Đường tiêu hoá C Hệ tiết niệu D Não - màng não Câu 13 Câu 13: Trong bệnh hemophilia, địa điểm xuất huyết hiếm gặp nhưng có nguy cơ đe dọa tử vong cao là: A Não - màng não B Đường tiêu hoá C Hệ tiết niệu D Hệ hô hấp Câu 14 Câu 14: Xuất huyết ở lợi răng và niêm mạc mũi là hay gặp trong: A Bệnh lý giảm số lượng tiểu cầu B Hemophilia C Thalassemie D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Về phương diện xét nghiệm, để chẩn đoán phân biệt bệnh hemophilia và Willebrand người ta dựa vào: A Thời gian máu chảy kéo dài ở bệnh Willebrand B Thời gian Quick kéo dài ở bệnh Willebrand C Thời gian Quick kéo dài ở Hemophilia D Số lượng tiểu cầu giảm trong bệnh Willebrand Câu 16 Câu 16: Bệnh Willebrand khác với hemophilia vì: A Xuất huyết tự phát B Hay xảy ra ở niêm mạc C Bệnh di truyền không liên quan đến giới D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 17 Câu 17: Được gọi là hemophilia thể nặng lúc yếu tố VIII dưới: A 10% B 15% C 20% D Tất cả đều sai Câu 18 Câu 18: Được gọi là hemophilia thể vừa lúc yếu tố VIII: A Từ 1đến 3% B Từ 1 đến 5% C Từ 5 đến 10% D Từ 5 đến 20% Câu 19 Câu 19: Được gọi là hemophilia thể nhẹ lúc yếu tố VIII: A Từ 1đến 3% B Từ 1 đến 5% C Từ 5 đến 10% D Từ 6 đến 25% Câu 20 Câu 20: Để phân biệt hemophilia A và B người ta thường dựa vào: A Thời gian co cục máu B Định lượng fibrinogen C Thời gian cephalin-kaolin D Kỹ thuật TCK gián biệt Câu 21 Câu 21: Trước một bệnh nhân có biến dạng khớp gối, tiền sử có nhiều đợt sưng đau ở khớp này, đồng thời hay bị chảy máu kéo dài sau nhổ răng. Chẩn đoán phù hợp nhất là: A Bệnh Willebrand B Bệnh Werlhof (Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn) C Viêm đa khớp dạng thấp D Bệnh hemophilia Câu 22 Câu 22: Trong bệnh hemophilia, XN nào dưới đây bị rối lọan: A Thời gian chảy máu (TS) B Thời gian Quick C Thời gian cephalin-kaolin D Thời gian co cục máu Câu 23 Câu 23: Chất kháng đông lưu hành chống các yếu tố VIII có thể gặp ở: A Các bệnh nhân hemophilia nặng, điều trị thay thế nhiều lần B Một số bệnh tự miễn C Bệnh lupút D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 24 Câu 24: Nửa đời sống của yếu tố VIII là: A 8 đến 12 giờ B 24 giờ C 24 đến 48 giờ D 36 đến 72 giờ Câu 25 Câu 25: Nửa đời sống của yếu tố IX là: A 8 đến 10 giờ B 36 đến 48 giờ C 24 giờ D 48 đến 72 giờ Câu 26 Câu 26: Để điều trị các chảy máu tại chổ trong bệnh hemophilia, người ta thường dùng 1 loại thuốc cầm máu đè mạnh và giữ lâu tại nơi chảy máu, đó là: A Thrombin B Heparin C Fibrin D Vitamin K Câu 27 Câu 27: Yếu tố VIII có nồng độ cao nhất trong: A Máu đã lưu trữ B Máu tươi C Huyết tương tươi đông lạnh D Tủa lạnh Câu 28 Câu 28: Trong điều trị thay thế bằng các chế phẩm của máu như huyết tương tươi đông lạnh, tủa lạnh có thể có các nguy cơ nhiễm: A HIV B Viêm gan B, C C Sốt rét D Câu A và B đều đúng Câu 29 Câu 29: Để tránh các bệnh lây nhiễm do điều trị thay thế ở các bệnh nhân Hemophilia, tốt nhất là dùng: A Tủa lạnh B Profilate C Yếu tố VIII điều chế bằng công nghệ gen D Huyết tương tươi đông lạnh Câu 30 Câu 30: Trong những tình huống cần phải can thiệp phẩu thuật ở các bệnh nhân hemophilia A thể nặng, thái độ xử trí thích hợp là: A Chống chỉ định tuyệt đối mọi can thiệp gây chảy máu B Có thể thực hiện tại các trung tâm chuyên khoa, dưới sự bảo vệ của yếu tố VIII C Nên duy trì nồng độ yếu tố VIII trên 70% trong lúc tiến hành mổ D Tiếp tục duy trì nồng độ yếu tố VIII trên 40% trong tuần đầu sau mổ Câu 31 Câu 31: Đối với bệnh nhân hemophilia: A Không được tiêm bắp B Không được tiêm tỉnh mạch C Tránh dùng aspirin mà nên dùng paracetamol để giảm đau D Câu A và C đều đúng Câu 32 Câu 32: Để phòng ngừa cho xã hội, đối với các phụ nữ thành viên trong gia đình bị bệnh hemophilia cách tốt nhất là: A Định lương các yếu tố VIII, nếu thấp thì không nên có thai B Chọc ối nhằm xác định giới tính của thai nhi, nếu là trai thì sẽ chấm dứt thai kỳ C Khảo sát DNA các tế bào nhung mao để xác định gen hemophilia ở thai nhi, nếu có thì sẽ chấm dứt thai kỳ D Không nên kết hôn Câu 33 Câu 33: Về vị trí, ung thư ở đại tràng chiếm tỷ lệ gặp thấp nhất là ở: A Đại tràng lên B Manh tràng C Đại tràng xuống D Trực tràng Câu 34 Câu 34: Thức ăn có liên quan đến ung thư đại trực tràng được nói đến, ngoại trừ: A Rau B Yếu tố vi lượng C Thịt D Cá Câu 35 Câu 35: Khi phát hiện polyp ở đại tràng lần đầu tiên thì: A Phải sinh thiết B Không cần sinh thiết nếu là loại có cuống và bề mặt trơn láng C Chỉ cần xét nghiệm CEA trong máu là đủ D Phải sinh thiết và theo dõi nội soi định kỳ Câu 36 Câu 36: Thức ăn nào sau đây khi xử dung ít có nguy cơ bị ung thư đại trực tràng hơn: A Thịt bò B Thịt lợn C Thịt gà D Cá Câu 37 Câu 37: Cơ chế gây ung thư đại tràng cuối cùng là do: A Viêm mạn B Xuất huyết vi thể lâu ngày C Viêm mạn kèm tăng sinh niêm mạc mạn tính D Giảm miễn dịch Câu 38 Câu 38: Loại ung thư đại trực tràng nào sau đây thường có tiên lượng xấu nhất: A Thể lét B Thể thâm nhiễm C Thể sùi D Thể loét sùi Câu 39 Câu 39: Điều trị ung thư đại tràng khi chưa có di căn, tốt nhất là: A Phẫu thuật cắt bỏ u B Phẫu thuật cắt bỏ u kèm xạ trị tiếp theo C Xạ trị trước rồi phẩu thuật kèm hoá trị liệu D Phẫu thuật kèm miễn dịch trị liệu Câu 40 Câu 40: Theo dõi sau điều trị cắt bỏ u đại tràng là: A Siêu âm bụng mỗi 6 tháng B CT scaner bụng, chụp phim phổi mỗi 3 tháng C Khám định kỳ, CEA mỗi 3 tháng, và nội soi đại tràng D CRP mỗi 3 tháng Câu 41 Câu 41: Ung thư đại trực tràng đa số thuộc loại: A Biểu mô lát tầng B Biểu mô dạng biểu bì C Carcinoide D Biểu mô tuyến Câu 42 Câu 42: Triệu chứng của ung thư đại tràng lên thường là: A Hội chứng lỵ B Táo bón C Đi lỏng D Tắc ruột Câu 43 Câu 43: Triệu chứng của ung thư đại tràng ngang và đại tràng xuống thường là: A Đi lỏng B Đau bụng từng cơn C Hội chứng lỵ D Nôn Câu 44 Câu 44: Triệu chứng của ung thư đại tràng sigma thường là: A Đau bụng từng cơn dạng bán tắc ruột B Nôn C Vàng da D Hội chứng lỵ, giả lỵ Câu 45 Câu 45: Vị trí di căn của ung thư đại trực tràng hay gặp nhất là: A Phổi B Não C Hạch thượng đòn trái D Gan Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #32