Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #41 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #41 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #41 Số câu45Quiz ID3197 Câu 1 Câu 1: Trong giai đoạn đầu tâm phế mạn, chức năng hô hấp thay đổi ở nhóm bệnh phổi tắc nghẽn hạn chế là: A FEV1 giảm B FEV1/FVC giảm C Sức cản đường thở tăng D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Trong giai đoạn tăng áp phổi của tâm phế mạn, khó thở có đặc điểm: A Thường xuyên B Ban đêm C Khi gắng sức D Khi nằm Câu 3 Câu 3: Trong giai đoạn tăng áp phổi của tâm phế mạn, gan có tính chất: A Đau gan tự nhiên B Đau gan khi gắng sức C Đau gan khi hít sâu vào D Đau gan khi ấn nhẹ kẻ sườn Câu 4 Câu 4: X-quang trong tăng áp phổi có đặc diểm là: A Ứ máu phổi B Cung động mạch phổi phồng C Tim hình giọt nước D Phổi quá sáng Câu 5 Câu 5: Trong tâm phế mạn, khó thở tiến triển theo: A 3 giai đoạn B 4 giai đoạn C 5 giai đoạn D 6 giai đoạn Câu 6 Câu 6: Trong tâm phế mạn, số lượng hồng cầu: A Bình thường B Tăng C Giảm bình sắc D Giảm nhược sắc Câu 7 Câu 7: Trong tâm phế mạn, sóng P của điện tim có đặc điểm: A P cao nhọn > 2,5mm B P dẹt C P hình M D P > 0,12 giây Câu 8 Câu 8: Áp lực động mạch phổi trong tâm phế mạn khoảng: A 30mmHg B 35mmHg C 47mmHg D 33mmHg Câu 9 Câu 9: Hen phế quản gây tâm phế mạn là: A Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn B Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn C Hen phế quản do lạnh D Hen phế quản do gắng sức Câu 10 Câu 10: Trong điều trị tâm phế mạn giai đoạn III, lợi tiểu được sử dụng chủ yếu là: A Hydrochlorothazide B Furosemide C Spironolactone D Aldactazine Câu 11 Câu 11: Trong tâm phế mạn, suy tim là: A Suy tim toàn bộ B Suy tim phải C Suy tim trái D Bệnh cơ tim giãn → suy tim Câu 12 Câu 12: Hiện nay thuốc giãn mạch được sử dụng tốt trong điều tri tâm phế mạn là: A Hydralazine B Bosentan C Epoprostenol D Sildenafil Câu 13 Câu 13: Nhiễm khuẩn phế quản - phổi trong tâm phế mạn thường do: A Streptococcus pneumoniae B Hemophilus influenzae C Legionella pneumophila D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Trong điều tri tâm phế mạn, phương tiện điều trị quan trọng nhất là: A Lợi tiểu B Digital C Thuốc giãn mạch D Thở oxy Câu 15 Câu 15: Viêm khớp dạng thấp thường gặp ở lứa tuổi từ: A 5 - 15 B 15 - 30 C 30 - 50 D 50 - 60 Câu 16 Câu 16: Trong viêm khớp dạng thấp, xuất hiện muộn là khớp: A Gối B Bàn ngón chân C Cổ tay D Ức đòn Câu 17 Câu 17: Hạt dưới da trong viêm khớp dạng thấp thường gặp ở: A Khớp ngón gần của bàn tay B Khớp bàn ngón tay C Gần khớp cổ tay D Gần khớp khuỷu Câu 18 Câu 18: Nhóm khớp không nằm trong tiêu chuẩn chẩn đoán viêm khớp dạng thấp của hội thấp học Mỹ 1987 là: A Ngón tay gần B Cổ tay C Vai D Bàn ngón chân Câu 19 Câu 19: Phản ứng Waaler Rose dương tính khi ngưng kết với độ pha loãng huyết thanh từ: A 1/4 B 1/8 C 1/16 D 1/32 Câu 20 Câu 20: Vùng nào sau đây không thuộc chi phối của S1 về cảm giác: A Mặt sau đùi B Mặt sau cẳng chân C Mặt trước bên cẳng chân D Lòng bàn chân Câu 21 Câu 21: Đau dây thần kinh tọa thường gặp ở lứa tuổi: A 20-25 B 25-45 C 30-50 D 50-60 Câu 22 Câu 22: Tổn thương rễ trong đau dây thần kinh tọa chiếm tỷ lệ bao nhiêu %: A 50-60 B 60-70 C 70-85 D 90-95 Câu 23 Câu 23: Nguyên nhân nào sau đây không thuộc nhóm nguyên nhân toàn thân: A Thương hàn B Cúm C Giang mai giai đoạn III D Pott thắt lưng cùng Câu 24 Câu 24: Nguyên nhân hay gặp nhất trong đau dây thân kinh tọa ở lứa tuổi 30-50: A Thoái hóa cột sống thắt lưng cùng B Viêm đốt sông thắt lưng cùng do tụ cầu vàng C Trượt đốt sống L4-5 D Thoát vị đĩa đệm Câu 25 Câu 25: Vùng nào sau đây chung cho cả đau dây tọa L5 và S1? A Mông B Mặt ngoài đùi C Mặt sau cẳng chân D Mắt cá ngoài Câu 26 Câu 26: Hướng lan của đau dây tọa L5: A Hông, đùi mặt trong, cẳng chân mặt trong, mắt cá trong, mu bàn chân đến ngón cái B Hông, đùi mặt ngoài, mặt ngoài cẳng chân, mắt cá ngoài, mu bàn chân đến ngón cái C Hông, đùi mặt ngoài, mặt sau cẳng chân, mắt cá ngoài, mu bàn chân đến ngón cái D Hông, đùi mặt ngoài, mặt trước trong cẳng chân, mắt cá ngoài, mu bàn chân đến ngón cái Câu 27 Câu 27: Hướng lan của dây tọa S1: A Hông, đùi mặt trước trong, mặt sau cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân, ngón út B Hông, đùi mặt sau trong, mặt sau cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân, ngón út C Hông, đùi mặt sau, mặt sau cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân, ngón út D Hông, đùi mặt sau, mặt sau trong cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân, ngón út Câu 28 Câu 28: Nghiệm pháp nào sau đây cho phép loại trừ đau dây thần kinh tọa: A Lasèque (+) B Bonnet (+) C Néri (+) D Pảtick (+) Câu 29 Câu 29: Nghiệm pháp Naffriger-Jonnes (+) gợi ý: A Thoái háo cột sống gây đè ép rễ B Thoái vị đĩa đệm còn vaò ra được C Lao vùng thắt lưng cùng D Trượt đốt sống L4-5 Câu 30 Câu 30: Đau dây thần kinh tọa khi đứng có tư thế sau: A Lưng thẳng B Nghiêng về một bên C Hơi khom lưng D Mông 2 bên cân nhau Câu 31 Câu 31: Trong điều trị dây thần kinh tọa nên: A Nằm nghiêng co người lại B Nằm thẳng ở giường cứng C Nửa nằm nửa ngồi D Nằm võng Câu 32 Câu 32: Phương thức điều trị nào sau đây chỉ áp dụng trong thoát vị đĩa đệm: A Nằm nghỉ ngơi B Cho thuốc giảm đau C Vitamine nhóm B liều cao D Kéo dãn cột sống Câu 33 Câu 33: Giảm hoặc mất phản xạ gân gối gặp trong tổn thương: A S1 B Thần kinh bịt C Thần kinh đùi da D Thần kinh đùi Câu 34 Câu 34: Dấu chứng nào sau đây không thuộc viêm cơ đáy chậu: A Đau mặt sau trong đùi B Chân luôn luôn co C Duỗi chân ra đở đau D Mờ bờ cơ đáy chậu khi chụp phim Câu 35 Câu 35: Khi nói đến liệt hai chi dưới là nói đến rối loạn: A Cảm giác sâu B Vận động C Dinh dưỡng D Cơ tròn Câu 36 Câu 36: Cơ lực giảm trong liệt 2 chi dưới là do: A Bệnh khớp ở 2 chân B Viêm tắc động mạch ở 2 chân C Tổn thương nơron vận động 2 chân D Tổn thương nơron vận động ngoại biên, trung ương hoặc cả 2 phụ trách 2 chân Câu 37 Câu 37: Vai trò của phản xạ gân xương trong liệt 2 chi dưới để: A Đánh giá mức độ liệt B Xác định chắc chắn vị trí tổn thương C Xác định nguyên nhân D Xác định thể liệt Câu 38 Câu 38: Dấu chứng nào sau đây không thuộc chèn ép tủy từ từ: A Đau kiểu rễ B Chụp tủy cản quang có hình tắc C Nghiệm pháp Queckenstedt-Stookey dương tính D Phân ly đạm tế bào trong dịch não tủy Câu 39 Câu 39: Dấu hiệu nào sau đây có thể phân biệt chèn ép tủy cổ do lao với ung thư cột sống: A Đau rễ thần kinh ở mức độ khác nhau B Liệt với mức độ khác nhau C Hạch ở cổ với tính chất khác nhau D Chụp phim cột sống cổ Câu 40 Câu 40: Một bệnh nhân vào với liệt cứng 2 chi dưới cần khám kỹ: A Phản xạ gân xương B Hỏi kỷ về rối loạn cơ tròn C Chú ý mạch và huyết áp 2 chi dưới D Cột sống Câu 41 Câu 41: Đặc điểm nào sau đây cho phép phân biệt u ngoại hay nội tủy: A Phân ly đạm tế bào trong dịch não tủy B Chụp tủy cản quang có tắc nghẽn C Mất vận động hai chân hoàn toàn khác nhau D Hướng lan của rối loạn cảm giác Câu 42 Câu 42: Khi liệt mềm 2 chân thì dấu hiệu nào sau đây có thể phân biệt liệt trung ương với liệt ngoại biên: A Rối loạn vận động khác nhau B Giảm phản xạ gân xương ở mức khác nhau C Rối loạn cảm giá khác nhau D Giảm trương lực cơ rất khác nhau Câu 43 Câu 43: Nguyên nhân nào sau đây không thuộc nhóm tổn thương nơron vận động ngoại biên: A Viêm tủy cắt ngang dưới L1 B Viêm tủy cắt ngang D12 C Viêm đa rễ dây thần kinh D Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1 Câu 44 Câu 44: Nguyên nhân nào sau đây có tổn thương sừng trước tủy sống: A Hội chứng Guillain-Barré B Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1 C Bệnh Charcot-Marie-Tooth D Viêm đa dây thần kinh do INH Câu 45 Câu 45: Dấu chứng nào sau đây không thuộc bệnh Wesphal: A Mất phản xạ gân xương B Mất phản xạ bản thân cơ C Rối loạn cảm giác D Hạ Kali máu Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #40 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #42