Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #43 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #43 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #43 Số câu45Quiz ID3199 Câu 1 Câu 1: Bệnh phổi kẽ nặng gây suy hô hấp cấp là: A Cúm các tính B Viêm phế nang dị ứng ngoại sinh C Hội chứng Hamman-Rich D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Biểu hiện giai đoạn 4 của hội chứng trụy hô hấp ở người lớn bao gồm những triệu chứng sau trừ: A PaO2 giảm B PaCO2 tăng C Suy tim D Vất vả Câu 3 Câu 3: Trong suy hô hấp cấp, chỉ định đặt nội khí quản: A Khi có trở ngại đường hô hấp trên B Khi cần giảm khoảng chết để tăng thông khí phế bào, hỗ trợ hô hấp, cần thở oxy, thở máy C Khi nồng độ PaCO2 tăng, cần thải trừ CO2 D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Yếu tố quan trong nhất gây hen phế quản cấp nặng là: A Bệnh nhân hay bác sĩ phát hiện chậm sự trầm trọng của cơn hen B Nhiễm trùng phế quản phổi C Dùng thuốc chẹn β D Aspirin Câu 5 Câu 5: Cơ chế sinh bệnh của hen phế quản cấp nặng là: A Giảm khí oxy máu B Nghẽn phế quản C Tăng khí Carbonic D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Trong hen phế quản cấp nặng, nguyên nhân gây nghẽn phế quản quan trọng nhất là: A Sự phù kẽ B Tăng tiết phế quản C Co thắt phế quản D Tăng đáp ứng phế quản Câu 7 Câu 7: Hội chứng đe dọa hen phế quản cấp nặng là: A Tình trạng hen nặng dần B Tình trạng hen kéo dài C Cơn hen cấp không giảm do điều trị thông thường D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Trong hen phế quản cấp nặng, biểu hiện hay gặp nhất và gây nguy hiểm đến đến tính mạng bệnh nhân là: A Tăng PaCO2 B Giảm PaO2 C Giảm FEV1 D Giảm PEF Câu 9 Câu 9: Trong hen phế quản cấp nặng, khi nghe phát hiện được: A Im lặng B Ran rít C Ran Wheezing D Ran rít và ran ngáy Câu 10 Câu 10: Nghe tim trong hen phế quản cấp nặng, thường phát hiện được: A Rung nhĩ B Tiếng tim mờ C Ngoại tâm thu D Nhịp tim nhanh và tiếng tim nghe rõ Câu 11 Câu 11: Trong hen phế quản cấp nặng, phương tiện điều trị quan trọng nhất là: A Thuốc đồng vận β2 B Thở oxy C Aminopyllin D Methylprednisolon tiêm Câu 12 Câu 12: Trong hen phế quản cấp nặng, liều lượng Salbutamol hay Bricanyl bằng đường tĩnh mạch là: A 0,3 - 0,4 μg/kg/phút B 0,1 - 0,2 μg/kg/phút C 0,5 - 0,6 μg/kg/phút D 0,7 - 0,8 μg/kg/phút Câu 13 Câu 13: Thuốc corticosteroid được sử dụng trong hen phế quản cấp nặng là: A Fluticasone khí dung B Methylprednisolon tiêm C Methylprednisolon uống D Budesonide khí dung Câu 14 Câu 14: Áp lực riêng của dịch não tủy chiếm mấy % trong áp lực nội sọ bình thường: A 5% B 7% C 9% D 11% Câu 15 Câu 15: Áp lực riêng của nhu mô não chiếm mấy % trong áp lực nội sọ bình thường: A 70% B 78% C 80% D 88% Câu 16 Câu 16: Áp lực nội sọ trung bình là mấy mmHg: A 6-10 B 8-12 C 10-12 D 12-14 Câu 17 Câu 17: Áp lực nội sọ tăng khi nào (thông qua áp lực dịch não tủy = mmHg) nếu trên: A 12 B 14 C 15 D 20 Câu 18 Câu 18: Phù tế bào thì nguyên nhân nào sau đây không có tổn thương màng tế bào: A Ngộ độc hexachlorophène B Thiếu máu cụ bộ não hình thành C Chấn thương sọ não D Ngộ độc nước Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây không gây úng não thủy: A U não thất 4 B Viêm màng não dày dính C U đấm rối mạch mạc D Hạ natri máu Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân nào sau đây gây ứ trệ tuần hoàn nguồn gốc không phải từ tỉnh mạch: A Tăng huyết áp ác tính B Viêm xoang hang C Bệnh nhân vật vã D Tăng áp lực lồng ngực Câu 21 Câu 21: Dấu hiệu nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán tăng áp lực nội sọ: A Đau đầu B Nôn C Chóng mặt D Mờ bờ gai thị Câu 22 Câu 22: Đặc điểm nào quan trọng nhất trong tăng áp lực nội sọ: A Vị trí đau B Cường độ đau C Đau tăng nữa đêm về sáng D Đau tăng khi gắng sức Câu 23 Câu 23: Trong trường hợp nghi ngờ nào sau đây thì phải xét nghiệm dịch não tủy dù có tăng áp lực nội sọ: A Xuất huyết não B Xuất huyết màng não C Máu tụ dưới màng cứng cấp tính D Viêm màng não Câu 24 Câu 24: Giảm tưới máu não khi hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình và áp lực nội sọ dưới mấy mmHg: A 75 B 65 C 60 D 55 Câu 25 Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không phải lọt hạnh nhân tiểu não: A Đau vùng gáy tăng lên B Đầu ưỡn tối đa ra sau C Tứ chi duỗi cứng D Không còn tỉnh Câu 26 Câu 26: Xuất hiện dấu nào sau đây cho phép nghỉ tới lọt cực thái dương trong tăng áp lực nội sọ: A Liệt dây III B Tay chân duỗi cứng C Nhip tim chậm chuyển thành nhịp nhanh D Thở nhanh Câu 27 Câu 27: Trong cấp cứu tăng áp lực nội sọ thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất: A Tư thế ngữa nâng đầu lên 30° B Thuốc an thần kinh để bệnh nhân khỏi bất an C Tăng thông khí D Tránh di chuyển thay đổi tư thế đột ngột Câu 28 Câu 28: Liều furosémide (mg/kg) nào thì hạ nhanh áp lục trong tăng áp lực nội sọ: A 0,25 B 0,5 C 0,75 D 1,0 Câu 29 Câu 29: Đặc tính nào sau đây không thuộc multinevrite: A Tổn thương không đối xứng B Tổn thương không đồng thời C Viêm dây thần kinh rải rác trong thời gian khác nhau D Không phải do thiếu máu cục bộ Câu 30 Câu 30: Bệnh nguyên nào sau đây không viêm đa dây thần kinh: A Ngộ độc rượu mạn B Biến chứng thần kinh xa gốc đối xứng tring đái tháo đường C Bệnh porphyrie D Bệnh phong thần kinh Câu 31 Câu 31: Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine không gây: A Phù B Suy tim cung lượng cao C Rối loạn cơ tròn D Liệt đối xứng Câu 32 Câu 32: Bằng chứng nào sau đây qyuết định chẩn đoán viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1: A Rối loạn cảm giác đối xứng từ ngọn chân lên B Phản xạ giảm hay mất đối xứng C Liệt đối xứng mức độ nhẹ hoặc nặng D Hồi phục nhanh sau viêm vitamine B1 liều cao Câu 33 Câu 33: Trong ngộ độc rwoụ mạn gây hội chứng Korsakoff thì dấu chứng nào sau đây là không phù hợp: A Viêm đa dây thần kinh B Mất định hướng C Bịa chuyện D Mất trí nhớ xa Câu 34 Câu 34: Dấu chứng hay đặc điểm lâm sàng nào sau đây có thể loại trừ viêm đa dây thần kinh: A Rối loạn vận động hay cảm giác từ ngọn chi lan lên B Đau khi bóp vào bắp cơ C Phù, tái ở các ngọn chi D Đau dọc theo dây thần kinh tăng lên khi ho hay hắt hơi Câu 35 Câu 35: Hội chứng viêm đa dây thần kinh khác với viêm đa dây thần kinh ở điểm nào: A Có rối loạn vận đông mức độ khác nhau B Có rối loạn cảm giác khác nhau C Phân ly đạm tế bào trong dịch não tủy D Rối loạn dịnh dưỡng ở ngọn chi Câu 36 Câu 36: Hội chứng Guillain - Barré thường hồi phục sau: A 1-2 tuần B 3 tuần C 6 tuần D 8 tuần Câu 37 Câu 37: Biện pháp điều trị nào sau đây ít được sử dụng nhất trong điều trị hội chứng Guillain-Barré: A Ngăn ngừa loét B Corticoid C Ngăn ngừa huyết khối tỉnh mạch D Ngăn ngừa bội nhiểm phổi Câu 38 Câu 38: Bệnh lý nào sau đây có điều trị cho hiệu quả nhanh: A Viêm đa dây thần kinh do rượu B Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1 C Viêm đa dây thần kinh do SIDA D Viêm đa dây thần kinh do đái tháo đường Câu 39 Câu 39: Trong các loại thuốc sau đây thuốc nào không nên dùng trong nhồi máu não: A Manitol 20% B Glucose 20-30% C Cerebrolysin D Piracetam Câu 40 Câu 40: Trong các xét nghiệm sau thì xét nghiệm nào có thể xác định được vị trí và bệnh nguyên: A Dịch não tủy B Soi đáy mắt C Chụp não cắt lớp vi tính D Chụp nhuộm động mạch não Câu 41 Câu 41: Yếu tố nào sau đâu không liên quan đến bệnh Parkinson về mặt sinh bệnh: A Nhiểm siêu vi chậm B Kháng nguyên HLA BW18 C Kháng nguyên HLA B14 D Xơ vữa động mạch Câu 42 Câu 42: Thoái hóa thể nhạt liềm đen trên bao nhiêu % thì gây bệnh Parkinson: A 60% B 65% C 70% D 75% Câu 43 Câu 43: Đặc hiệu trong bệnh Parkinson về giải phẫu bệnh là: A Giảm số lượng nơron chứa sắc tố B Tổn thương phần đặc của liềm đen C Thể vùi Lewy D Thể vùi ở cấu trúc thân não Câu 44 Câu 44: Điểm khởi đầu của bệnh Parkinson là sự thiếu hụt: A Dopamine B Dopa-décarboxylase C Tyrosine-hydroxylase D L-Dopa Câu 45 Câu 45: Sự thiếu hụt dopamine trong bệnh Parkinson không sinh ra hệ quả nào sau đây: A Tăng sự ức chế của GABA lên thể nhạt ngoài B Giảm ức chế lên nhân dưới đồi C Thụ thể D1 không còn bị kích thích nữa D Ức chế của GABA lên thể nhạt trong và phần lưới của liềm đen tăng thêm Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #42 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #44