Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #11 Số câu30Quiz ID3221 Câu 1 Câu 1: Triệu chứng đi kèm của tắc nghẽn đường hô hấp dưới: A Tiếng rít thanh quản B Tiếng khò khè C Tiếng ran rít D Tiếng ngáy Câu 2 Câu 2: Triệu chứng đi kèm không có ở hội chứng tràn khí màng phổi: A Tiếng thổi vò B Tiếng thổi hang C Tiếng kim khí D Tiếng rít thanh quản Câu 3 Câu 3: Triệu chứng thực thể: rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang giảm, mất là của: A Hội chứng đông đặc B Hội chứng tràn khí màng phổi C Hội chứng hang D Hội chứng ba giảm Câu 4 Câu 4: Triệu chứng thực thể: rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang giảm, mất là của: A Hội chứng đông đặc B Hội chứng tràn khí màng phổi C Hội chứng hang D Hội chứng ba giảm Câu 5 Câu 5: Triệu chứng đi kèm của hội chứng ba giảm: A Tiếng thổi màng phổi, tiếng dê kêu B Tiếng ngực thầm C Lồng ngực căng phồng, kém di động D Khí quản có thể bị lệch cùng bên Câu 6 Câu 6: Triệu chứng gợi ý hội chứng trung thất giữa: A Ho, khó thở, co thắt phế quản B Hội chứng viễn cực C Rối loạn lời nói D Đau vùng sau xương ức Câu 7 Câu 7: Triệu chứng gợi ý hội chứng trung thất sau: A Khó nuốt B Đau theo rễ thần kinh C Rối loạn thần kinh giao cảm D Đôi khi có chén ép tủy Câu 8 Câu 8: Tập hợp các triệu chứng thực thể khi khám hô hấp hình thành nên hội chứng lâm sàng hô hấp: A Sờ B Gõ C Nghe D Nhìn Câu 9 Câu 9: Cho các triệu chứng: - Cử động lồng ngực trái giảm - Rung thanh bên trái < phải - Gõ bên trái vang > phải - Rò rào phế nang trái < phảiLà các triệu chứng của hội chứng nào: A Hội chứng hang phổi bên trái B Hội chứng đông đặc phổi phải C Hội chứng tràn dịch màng phổi trái D Hội chứng tràn khí màng phổi trái Câu 10 Câu 10: Cho các triệu chứng thực thể sau: (1) Rung thanh giảm (2) Rung thanh tăng (3) Gõ đục (4) Rì rào phế nang giảm, mất Số triệu chứng giống nhau của hội chứng ba giảm và hội chứng đông đặc là: A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 11 Câu 11: Triệu chứng tại lồng ngực của hội chứng trung thất: (1) Hô hấp: khó thở, ho, khò khè, ho ra máu (2) Sốt, gầy sụt cân, hồng ban (3) Ngón tay dùi trống, phì đại xương khớp (4) Hội chứng Claude Bernard Horner (5) Hội chứng động mạch chủ trên Số triệu chứng đúng là: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 12 Câu 12: Cho các phát biểu về hội chứng lâm sàng hô hấp: (1) Hội chứng ba giảm phần lớn do tràn khí màng phổi nên tên gọi khác là hội chứng tràn dịch màng phổi (2) Một trong các triệu chứng của hội chứng trung thất trước là hội chứng động mạch chủ trên (3) Chèn ép tủy là triệu chứng ngoài lồng ngực hay gặp nhất trong hội chứng trung thất (4) Hội chứng đông đặc và hội chứng hang có triệu chứng chính tương tự nhau (5) Sờ rung thanh bình thường ở hội chứng tắc nghẽn đường hô hấp dưới A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 13 Câu 13: Triệu chứng thực thể phát hiện khi khám hô hấp là rung thanh bình thường, có thể có ở hội chứng nào: A Ba giảm B Đông đặc C Hang D Tắc nghẽn đường hô hấp dưới Câu 14 Câu 14: Rung thanh là: A Kết quả của quá trình tạo thành rung động ở họng B Kết quả của tương quan quá trình tạo thành và dẫn truyền rung động qua họng C Kết quả của tương quan quá trình tạo thành và dẫn truyền rung động qua nhu mô phổi D Kết quả của tương quan quá trình tạo thành và dẫn truyền rung động qua khí quản Câu 15 Câu 15: Chọn phát biểu sai khi nói về sự hình thành rung động: A Khi bệnh nhân nói, luồng khí sẽ đi qua các ống dẫn khí vào phế nang B Khi bệnh nhân nói, luồng khí làm rung động toàn bộ cây khí – phế quản – phế nang C Rung động không được hình thành hay rất yếu nếu bệnh nhân nói quá nhỏ D Rung thanh tăng khi luồng khí không đi vào các ống dẫn khí được Câu 16 Câu 16: Thứ tự truyền rung động trong các môi trường: A Đặc > Nước > Không khí B Đặc > Không khí > Nước C Không khí > Nước > Đặc D Nước > Đặc > Không khí Câu 17 Câu 17: Rung thanh tăng khi: A Quá trình hình thành rung động giảm hay không có rung động B Luồng khí không đi vào ống dẫn khí được C Bệnh nhân nói quá nhỏ D Nhu mô phổi đông đặc, đường dẫn khí thông thoáng Câu 18 Câu 18: Gõ vang trống trong trường hợp: A Tràn khí màng phổi B Tràn dịch màng phổi C Màng phổi có u hay dày dính D Đông đặc phổi Câu 19 Câu 19: Chọn câu đúng 5: A Mức độ gõ vang trong tràn khí màng phổi ít hơn trong ứ khí phế nang B Mức độ gõ vang trong tràn khí màng phổi nhiều hơn trong ứ khí phế nang C Nhu mô phổi chỉ gồm môi trường đặc D Phế nang là môi trường đặc của nhu mô phổi Câu 20 Câu 20: Tăng rì rào phế nang trong trường hợp: A Tắc nghẽn đường dẫn khí B Tràn dịch màng phổi C Tràn khí màng phổi D Phổi tổn thương 1 bên, bên còn lại tăng thông khí bù trừ Câu 21 Câu 21: Chọn phát biểu sai 7: A Rì rào phế nang thể hiện âm thanh luồng khí đi vào trong phế nang B Bất kỳ bệnh lý nào ảnh hưởng đến lượng thông khí phế nang sẽ làm thay đổi rì rào phế nang C Tràn khí màng phổi làm tăng rì rào phế nang D Tràn dịch màng phổi làm rì rào phế nang giảm hoặc mất Câu 22 Câu 22: Triệu chứng đi kèm nào gợi ý tổn thương phế quản: A Ran ẩm nhỏ hạt, ran nổ B Ran rít, ran ngáy, ran ẩm lớn hạt C Thổi ống, tiếng vang phế quản D Ran hang, thổi hang Câu 23 Câu 23: Triệu chứng đi kèm nào gợi ý tổn thương phế nang: A Ran ẩm nhỏ hạt, ran nổ B Ran rít, ran ngáy, ran ẩm lớn hạt C Thổi ống, tiếng vang phế quản D Ran hang, thổi hang Câu 24 Câu 24: Triệu chứng đi kèm nào gợi ý vùng phổi đông đặc kèm phế quản trong vùng đông đặc vẫn còn thông thoáng: A Ran ẩm nhỏ hạt, ran nổ B Ran rít, ran ngáy, ran ẩm lớn hạt C Thổi ống, tiếng vang phế quản D Ran hang, thổi hang Câu 25 Câu 25: Ran hang, thổi hang gợi ý: A Tổn thương phế nang B Tổn thương màng phổi C Vùng phổi đông đặc kèm phế quản trong vùng đông đặc vẫn còn thông thoáng D Quá trình tạo thành một khoảng trống trong nhu mô phổi nằm trong một vùng đông đặc Câu 26 Câu 26: Tiếng ngực thầm, dê kêu gợi ý: A Tổn thương phế quản B Tổn thương phế nang C Tổn thương màng phổi D Vùng phổi đông đặc kèm phế quản trong vùng đông đặc vẫn còn thông thoáng Câu 27 Câu 27: Trong hội chứng ba giảm, cơ chế do giảm dẫn truyền rung động và âm thanh gặp ở trường hợp: A Tràn dịch màng phổi, u màng phổi ác tính B U màng phổi lành tính, K phế quản lớn ngoại biên C Viêm phổi thùy có kèm tắc lòng phế quản, dày dính màng phổi D Xẹp phổi diện rộng do tắc nghẽn phế quản do K, do dị vật Câu 28 Câu 28: Hội chứng đông đặc có các nguyên nhân sau đây, TRỪ: A Viêm phổi thùy không kèm tắc nghẽn đường dẫn khí B Áp xe phổi, nhồi máu phổi C Dãn phế quản hình túi, tạo kén D Xẹp phổi do lao Câu 29 Câu 29: Hội chứng hang có các nguyên nhân sau đây, TRỪ: A Lao xơ hang B Viêm phổi thùy không kèm tắc nghẽn đường dẫn khí C K phế quản áp xe hóa D Dãn phế quản hình túi, tạo kén Câu 30 Câu 30: Nguyên nhân của TKMP không tự nhiên: A Hút nhiều thuốc lá B COPD C Viêm phổi do Pneumocystis jiroveci D Vết thương thấu ngực, không khí vào khoang màng phổi Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #12