Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #37 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #37 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #37 Số câu30Quiz ID3247 Câu 1 Câu 1: Khi nói về nhồi máu ruột, chọn ý sai: A Do máu đông hay huyết khối trong ĐM mạc treo tràng trên B Trên X-quang có thể thấy hơi trong TM cửa C Hầu hết BN đều có tiền căn mạch vành trước đó D Bạch cầu tăng cao, kiềm chuyển hóa nặng Câu 2 Câu 2: Một BN nữ tên Nguyễn Ngọc H.B quê ở xã Phú Hân, Bến Tre, 41 tuổi, có 4 đứa con, cao 164 cm và nặng 80 kg đến khám với triệu chứng cơ năng là đau bụng được 1 ngày, đau ở thượng vị nhưng còn đau nhiều vị trí khác nữa. Theo anh( chị) thì bệnh nào có nguy cơ xảy ra nhiều nhất trên BN này? A Sỏi niệu quản phải B Viêm túi mật cấp do sỏi túi mật C Xơ gan D Áp xe gan do amibe Câu 3 Câu 3: Về thủng tạng rỗng, chọn ý không đúng: A Trên X-quang bụng KSS, có liềm hơi dưới hoành B Xử trí: Oxygen, truyền dịch, kháng sinh, hội chẩn,…. C Nguyên nhân: Chấn thương, viêm, ký sinh trùng,…. D Khởi phát từ vài ngày đến vài tuần Câu 4 Câu 4: Chọn ý sai về nhồi máu cơ tim cấp: A Yếu tố nguy cơ cao: BN lớn tuổi, đau bụng trên mà không chướng hay chướng nhẹ B Nhồi máu cơ tim thành dưới thường mượn các triệu chứng đường tiêu hóa C Đau thường giảm 15 phút sau dùng nitroglycerin D Có thể là nguyên nhân thứ phát do chảy máu ổ bụng Câu 5 Câu 5: Diễn tiến cơn đau viêm ruột thừa là: A Đau quanh rốn → HSP B Đau HSP → hạ vị C Đau vùng mạng mỡ trái → mạng mỡ phải D Đau HSP → hạ vị. Câu 6 Câu 6: Chọn ý đúng trong những ý sau: A Khi bị viêm ruột thừa thì cách tốt nhất là xạ tr B Nguyên nhân gây tắc ruột có thể do K hậu môn hay dính ruột C XQ BKSS là cận lâm sàng tốt nhất chẩn đoán viêm ruột thừa D Trên XQ BKSS thấy hơi tự do trong ổ bụng khi bị tắc ruột Câu 7 Câu 7: Chọn ý không đúng trong những ý sau: A Siêu âm là phương tiện chẩn đoán tốt nhất viêm túi mật cấp B Viêm túi thừa thường xảy ra trên BN sau 45 tuổi C Viêm túi thừa điển hình đau 1/4 bụng trên trái D CT bụng chậu cản quang là tốt nhất để chẩn đoán viêm túi thừa cấp Câu 8 Câu 8: Viêm phần phụ có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Bao gồm viêm buồng trứng, vòi trứng B Đau vùng bụng dưới nhiều với nhiều dịch tiết âm đạo C Tác nhân gây bệnh: lậu cầu, chlamydia, …. D Tử cung thường được xem xét là cơ quan đầu tiên bị ảnh hưởng nhất Câu 9 Câu 9: Sỏi niệu, chọn ý đúng: A Đau hông lưng rồi lan đến bẹn B Siêu âm thấy thận đầy mủ C Đa niệu, sốt, nôn ói D Hay khám thấy các điểm đau niệu quản (-). Câu 10 Câu 10: Viêm loét dạ dày tá tràng thực quản, chọn ý không đúng: A Đau nóng rát sau xương ức, thượng vị B Chẩn đoán thường dùng nội soi tá tràng thực quản C Nếu có biến chứng thủng hay xuất huyết cần đi mổ ngay D Luôn được phân biệt dễ dàng với cơn đau thắt ngực Câu 11 Câu 11: Viêm tụy cấp, chọn ý không đúng: A Thường đau thượng vị lan ra sau lưng B Tăng lipase và amylase C CT scan là CLS tốt nhất D Thường hiếm khi có biến chứng Câu 12 Câu 12: Vị trí đau quy chiếu của gan là: A Sau thắt lưng B Cổ C Vai phải D Xương cùng Câu 13 Câu 13: Bệnh đau bụng cấp nào sau đây không phải cấp cứu ngoại khoa thường gặp : A Viêm ruột thừa cấp B Đau dạ dày tá tràng C Tắc ruột D Viêm tụy cấp Câu 14 Câu 14: Vị trí đau quy chiếu tại vai phải là các tạng, ngoại trừ: A Dạ dày B Cơ hoành C Liềm hơi trong bụng phải D Gan Câu 15 Câu 15: Xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết trong đau bụng cấp, ngoại trừ: A Xét nghiệm huyết thanh B X quang bụng đứng không sửa soạn C Siêu âm D Xét nghiệm nước tiểu Câu 16 Câu 16: Triệu chứng không phải triệu chứng đường tiêu hóa là: A Tiêu phân đen B Môi khô C Buồn nôn D Chán ăn Câu 17 Câu 17: Triệu chứng của tắc ruột là: A Đau B Bí trung đại tiện C Bụng chướng D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Tính chất không phải của cơn đau tạng: A Không xác định vị trí đau rõ ràng B Đau quặn cơn C Sự kéo dãn các sợi thần kinh trên thành hay vỏ bao của tạng D Đau liên tục Câu 19 Câu 19: Định nghĩa đau bụng cấp: A Là cơn đau bụng trong thời gian ít hơn 7 ngày B Là cơn đau bụng đột ngột C Là cơn đau bụng đột ngột với thời gian ít hơn 7 ngày D Là cơn đau bụng đột ngột với thời gian nhiều hơn 7 ngày Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân gây đau bụng cấp, ngoại trừ: A Tăng áp lực nội sọ B Nhồi máu cơ tim C Xoắn ruột D Rụng trứng giữa kỳ kinh Câu 21 Câu 21: Triệu chứng của viêm ruột thừa: A Đau quặn từng cơn B Đau liên tục C Đau vùng hạ sườn phải D Điểm đau Murphy Câu 22 Câu 22: Nguyên nhân nào sau đây gây chảy máu trong ổ bụng? Ngoại trừ: A Vỡ gan B Dập lách C Vỡ túi phình động mạch mạc treo tràng trên D Sẩy thai tử cung Câu 23 Câu 23: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng chảy máu trong ổ bụng: A Mất máu là biểu hiện tại chỗ thường gặp B Biểu hiện lâm sàng thường liên quan đến số lượng máu chảy còn diễn biến máu chảy thường không liên quan C Tai nạn lao động là nguyên nhân thường gặp của chấn thương bụng D Đa số các trường hợp chấn thương bụng kín cần mổ cấp cứu ( trên 50%) Câu 24 Câu 24: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng chảy máu trong ổ bụng: A Túi mật không liên quan đến chảy máu trong ổ bụng B Lực ma sát là nguyên nhân chính dẫn đến sự chảy máu C Chảy máu ổ bụng liên quan đến gan có thể không do sự vỡ hoặc nứt gan D Trong chảy máu ổ bụng liên quan đến gan, thương tổn các động mạch và đường dẫn mật thường nghiêm trọng nhất Câu 25 Câu 25: Chấn thương bụng kín thường gặp nhất ở: A Gan B Lách C Tụy D Dạ dày Câu 26 Câu 26: Nguyên nhân gây vỡ lách, ngoại trừ: A Sốt rét B Sốt xuất huyết C Sốt thương hàn D Tai nạn giao thông Câu 27 Câu 27: Triệu chứng toàn thân của chảy máu trong ổ bụng, ngoại trừ: A Hoa mắt chóng mặt B Hạ huyết áp C Trướng bụng D Khát nước Câu 28 Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng về các triệu chứng của hội chứng chảy máu trong ổ bụng: A Hoa mắt chóng mặt giảm khi thay đổi từ thế từ đứng hoặc ngồi sang nằm B Mạch nhanh, dễ bắt, đặc biệt ở các động mạch lớn như động mạch cảnh gốc, đùi,… C Nhu động ruột mạnh để đẩy máu thừa ra ngoài D Một số trường hợp có thể không mạch, không huyết áp Câu 29 Câu 29: Chọn đáp án đúng về triệu chứng thực thể của chảy máu trong ổ bụng: A Dấu hiệu Kehr (thường gặp nhất ở vai phải) B Cảm ứng phúc mạc ít thấy ở các trường hợp bệnh nhân bị sốc C Phản ứng thành bụng luôn hiện diện trong mọi trường hợp D Có cảm giác đau khi gõ bụng, có thể gõ đục ở các vùng thấp Câu 30 Câu 30: Các xét nghiệm sinh hóa nào cần quan tâm, ngoại trừ: A Số lượng hồng cầu B Số lượng bạch cầu C Số lượng tiểu cầu D Nhóm máu Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #36 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #38