Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #39 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #39 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #39 Số câu30Quiz ID3249 Câu 1 Câu 1: Trong các nhóm nguyên nhân gây vàng da chính, nguyên nhân vàng da do thiếu hụt men Glucacronyl Transferase gặp ở trong bệnh: A Munkowski - chauffard B Gilbert C Màng hồng cầu D Bệnh Crigler - Najjar Câu 2 Câu 2: Vàng da do thuốc được xếp vào loại: A Vàng da do chuyển hóa B Vàng da do tan máu C Vàng da do nguyên nhân tại gan D D. Vàng da do nguyên nhân trước gan Câu 3 Câu 3: U đầu tụy gây vàng da tắc mật qua cơ chế: A Chèn vào bóng vater B Chèn vào tá tràng C Chèn vào đoạn cuối ống mật chủ D Chèn vào đoạn ống mật chủ trong mạch nối nhỏ Câu 4 Câu 4: Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan: A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Dãn đường mật bẩm sinh chỉ gặp ở trẻ sơ sinh: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: ERCP đóng vai trò quan trọng trong điều trị sỏi mật và viêm chít hẹp cơ Oddi: A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Các nhóm nguyên nhân gây nên vàng da trên lâm sàng là: A Vàng da do nguyên nhân trước gan chủ yếu là do sỏi mật B Vàng da do nguyên nhân tại gan chủ yếu là do viêm gan C Vàng da do nguyên nhân sau gan chủ yếu là do tan máu D A và B đúng Câu 8 Câu 8: .Nhóm nguyên nhân gây nên vàng da ngoại khoa bao gồm sỏi mật, ung thư đầu tuỵ chèn ép gây tắc mật và viêm gan? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Nhóm nguyên nhân gây nên vàng da ngoại khoa bao gồm: A Sỏi mật B Ung thư chèn ép đường mật C Thuốc D A và B đúng Câu 10 Câu 10: Nhóm nguyên nhân gây nên vàng da sau gan bao gồm: A Sỏi mật B Nang đường mật bẩm sinh C Ung thư đường mật D Tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Khi khám triệu chứng vàng mắt cần khám ở giác mạc hay kết mạc nhãn cầu? A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Triệu chứng ngứa trong tắc mật có đặc điểm là ngứa toàn thân, chủ yếu vào ban đêm và hết ngứa khi sử dụng các thuốc chống ngứa thông thường? A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Triệu chứng ngứa trong tắc mật có đặc điểm là ngứa toàn thân, chủ yếu vào ban đêm và hết ngứa khi sử dụng các thuốc chống ngứa thông thường? A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Các triệu chứng thực thể trong vàng da tắc mật bao gồm: A Gan lớn, túi mật lớn B Vùng đầu tuỵ- ống mật chủ ấn đau C Nghiệm pháp Murphy dương tính khi túi mật lớn D A và B đúng Câu 15 Câu 15: Xét nghiệm sinh hoá nào sau đây cần cho chẩn đoán xác định vàng da tắc mật: A Nồng độ Bilirubine máu toàn phần và trực tiếp trong máu B Nồng độ Phosphatase kiềm trong nước tiểu C Nồng độ Phosphatase kiềm trong máu D A và C đều đúng Câu 16 Câu 16: Trong vàng da, xét nghiệm sinh hoá nào sau đây là đặc hiệu để chẩn đoán tắc mật: A Nồng độ Bilirubine máu toàn phần trong máu B Nồng độ Phosphatase kiềm trong nước tiểu C Nồng độ Phosphatase kiềm trong máu D A và C đúng Câu 17 Câu 17: Siêu âm gan mật trong vàng da tắc mật có ý nghĩa: A Xác định nguyên nhân gây tắc mật B Xác định vị trí tắc nghẽn C Đánh giá chức năng gan D A và B đúng Câu 18 Câu 18: Gan lớn trong tắc mật cấp có đặc điểm là gan lớn, rất đau khi ấn vào, bề mặt trơn láng: A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Gan lớn trong tắc mật cấp tính có đặc điểm là gan lớn, cảm giác tức khi ấn vào và bề mặt lỗn nhỗn u cục? A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Túi mật lớn trong tắc mật có ý nghĩa là: A Tắc mật do nguyên nhân ở đường mật ngoài gan B Tắc mật do nguyên nhân ở đường mật chính ngoài gan C Tắc mật do nguyên nhân ở ống mật chủ D Tắc mật do nguyên nhân sỏi túi mật Câu 21 Câu 21: Trong khám bụng ngoại khoa, yếu tố nào sau đây đóng vai trò chủ đạo: A Khám lâm sàng B Siêu âm C Xét nghiệm sinh hóa-huyết học D Chụp cắt lớp Câu 22 Câu 22: Sự chính xác trong chẩn đoán bụng ngoại khoa bị hạn chế là do phụ thuộc nhiều vào: A Trình độ của thầy thuốc B Kinh nghiệm của thầy thuốc C Xét nghiệm sinh hóa-huyết học D A và B đúng Câu 23 Câu 23: Phân chia vùng bụng dựa vào 4 đường thẳng, trong đó 2 đường thẳng ngang là: A Đường đi qua đầu trước của 2 xương sườn 10 B Đường nối 2 gai chậu trước trên C Đường nối 2 gai chậu trước trên D A và B đúng Câu 24 Câu 24: Trong khám bụng ngoại khoa, khai thác triệu chứng đau bụng cần chú ý các tính chất: A Hoàn cảnh xuất hiện B Liên quan với chế độ ăn, một số loại thuốc, thời tiết.. .. C Diễn biến của đau D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Trong thủng ổ loét dạ dày-tá tràng, đau bụng có tính chất: A Đột ngột B Âm ỉ kéo dài C Dữ dội D A và C đúng Câu 26 Câu 26: Trong tắc ruột cơ học, đau bụng có tính chất: A Âm ỉ kéo dài B Giảm đau khi trung tiện được C Từng cơn D B và C đúng Câu 27 Câu 27: Hỏi bệnh khi khám bụng ngoại khoa cần khai thác thêm các triệu chứng: A Rối loạn trung-đại tiện B Rối loạn về nuốt C Ợ hơi ợ chua D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Khám bụng ngoại khoa cần phải: A Dùng cả lòng bàn tay B Tránh đột ngột C Khám từ vị trí đau đến vị trí không đau D A và B đúng Câu 29 Câu 29: Nghe trong khám bụng ngoại khoa nhằm mục đích tìm: A Âm ruột tăng B Âm ruột giảm hay mất C Dịch tự do di chuyển D A và B đúng Câu 30 Câu 30: Nhìn trong khám bụng ngoại khoa để tìm: A Sóng nhu động bất thường trên thành bụng B Khối gồ bất thường trên thành bụng C Thay đổi về sự di động của thành bụng theo nhịp thở D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #38 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #40