Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #41 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #41 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #41 Số câu30Quiz ID3251 Câu 1 Câu 1: Cơ chế tổn thương trong chấn thương bụng kín bao gồm: A Cơ chế trực tiếp B Cơ chế gián tiếp C Cơ chế giảm tốc D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Tổn thương tạng đặc thường gặp nhất trong chấn thương bụng kín theo thứ tự lần lượt là: A Thận, gan, lách, tuỵ B Lách, gan, thận, tuỵ C Lách, thận, gan, tuỵ D Gan, tuỵ, thận, lách Câu 3 Câu 3: Tổn thương tạng rỗng thường gặp nhất trong chấn thương bụng kín là: A Ruột già và dạ dày B Ruột non và dạ dày C Ruột non và bàng quang D Ruột và đường mật Câu 4 Câu 4: Phần ruột non hay bị tổn thương nhất trong chấn thương bụng kín là: A Hỗng tràng đoạn cuối và hồi tràng đoạn đầu B Hỗng tràng đoạn đầu và hồi tràng đoạn cuối C Hồi tràng đoạn cuối và hỗng tràng đoạn cuối D Đoạn đầu của hỗng tràng và hồi tràng Câu 5 Câu 5: Đoạn cuối hỗng tràng và đoạn đầu hồi tràng thường bị vỡ trong chấn thương bụng kín là do: A Đây là đoạn ruột nằm giữa một đầu cố định và đầu kia di động B Đây là phần ruột non có thành mỏng nhất C Đây là phần ruột ít di động nhất D Tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Đoạn đầu hỗng tràng và đoạn cuối hồi tràng thường bị vỡ trong chấn thương bụng kín là do: A Đây là đoạn ruột nằm giữa một đầu cố định và đầu kia di động B Đây là phần ruột non có thành mỏng nhất C Đây là phần ruột ít di động nhất D A và B đúng Câu 7 Câu 7: Trong chấn thương bụng kín do cơ chế giảm tốc, bệnh nhân thường vào viện với: A Tổn thương thường là chỉ một tạng nào đó B Tổn thương thường phức tạp và đa tạng C Bệnh cảnh nặng nề và đe doạ tử vong nếu như không kịp thời hối sức và can thiệp sớm D B và C đúng Câu 8 Câu 8: Khi khám một bệnh nhân bị chấn thương bụng kín cần chú ý khám các cơ quan: A Lồng ngực B Thần kinh sọ não C Các xương lớn như xương đùi, xương chậu D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Chẩn đoán một vết thương thấu ổ phúc mạc dựa vào: A Có dịch tiêu hoá chảy ra ngoài qua vết thương B Tạng trong ổ phúc mạc lòi ra ngoài qua vết thương C Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ phúc mạc ở một bệnh nhân có vết thương ở thành bụng D A và B đúng Câu 10 Câu 10: Chẩn đoán một vết thương thấu ổ phúc mạc dựa: A Có dịch tiêu hoá chảy ra ngoài qua vết thương B Ruột hay mạc nối lớn lòi ra ngoài qua vết thương C Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ phúc mạc ở một bệnh nhân có vết thương ở thành bụng D A và B đúng Câu 11 Câu 11: Chẩn đoán vết thương thấu ổ phúc mạc dựa vào: A Có dịch tiêu hoá chảy ra ngoài qua vết thương B X quang bụng không chuẩn bị có hơi tự do trong ổ phúc mạc C Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ phúc mạc ở một bệnh nhân có vết thương ở thành bụng D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Chẩn đoán một vết thương thấu ổ phúc mạc dựa vào điều gì? A Tạng trong ổ phúc mạc lòi ra ngoài qua vết thương B Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ phúc mạc ở một bệnh nhân có vết thương ở thành bụng C X quang bụng không chuẩn bị có hơi tự do trong ổ phúc mạcc D A và B đúng Câu 13 Câu 13: Trong vết thương thấu bụng do bạch khí, tổn thương thường có đặc điểm: A Vết thương thành bụng đơn giản B Tạng trong ổ phúc mạc thường bị thương tổn đơn giản, đôi khi chỉ tổn thương thành bụng đơn thuần C Tổn thương thường tại chổ tương ứng với vị trí tổn thương thành bụng D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Trong vết thương thấu bụng do hoả khí, tổn thương thường có đặc điểm: A Tạng trong ổ phúc mạc thường bị thương tổn phức tạp và nhiều cơ quan B Tạng trong ổ phúc mạc thường bị thương tổn đơn giản, đôi khi chỉ tổn thương thành bụng đơn thuần C Tổn thương ống tiêu hoá theo dạng số chẳn 2, 4, 6 D . A và C đúng Câu 15 Câu 15: Triệu chứng lâm sàng của hội chứng chảy máu trong do vỡ tạng đặc trong chấn thương bụng kín bao gồm: A Dấu chứng mất máu cấp B Dịch tự do trong ổ phúc mạc, đề kháng thành bụng. C Chọc dò ổ phúc mạc ra máu không đông D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Các nguyên nhân gây nên chảy máu trong ổ phúc mạc bao gồm: A Nguyên nhân sản phụ khoa như thai ngoài tử cung vỡ, u nang buồng trứng vỡ B Nguyên nhân bệnh lý ngoại khoa như K gan vỡ, phồng ĐMC bụng vỡ C Nguyên nhân chấn thương như vỡ gan-lách do chấn thương bụng kínc D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Các nguyên nhân ngoại khoa gây nên hội chứng chảy máu trong bao gồm: A Vỡ tạng đặc B Tổn thương các mạch máu lớn trong ổ phúc mạc C Tổn thương rách hay đứt mạc treo ruột D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Siêu âm trong chấn thương bụng kín có ý nghĩa: A Giúp phát hiện thương tổn tạng đặc B Giúp phát hiện dịch tự do hay ổ đọng dịch trong ổ phúc mạc C Hướng dẫn chọc dò ổ phúc mạc nếu cần D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: X quang bụng đứng không chuẩn bị trong chấn thương bụng kín có ý nghĩa: A Giúp phát hiện thương tổn tạng đặc B Giúp phát hiện hơi tự do trong ổ phúc mạc C Giúp phát hiện mức hơi dịch nếu có D A và B đúng Câu 20 Câu 20: Chọc dò ổ bụng hay chọc rữa ổ bụng trong chấn thương bụng kín dương tính khi về mặt đại thể ghi nhận có: A Máu không đông B Dịch tiêu hoá C Dịch dưỡng trấp trắng đục như sữa D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Vị trí chọc dò ổ bụng tốt nhất để tìm máu không đông trong ổ phúc mạc là: A Điểm Mac Burney B Đối xứng với điểm M.B qua bên trái C Vị trí nghi ngờ có máu đọng nhất D A và B đúng, C sai Câu 22 Câu 22: Vị trí chọc dò ổ bụng tốt nhất để tìm máu không đông trong ổ phúc mạc được hiểu là: A Điểm Mac Burney B Điểm Lanz C Vị trí nghi ngờ có máu đọng nhất D A và B đúng, C sai Câu 23 Câu 23: Trong hội chứng chảy máu trong, chọc rữa ổ bụng được gọi là dương tính khi: A Hồng cầu (HC) > 100000/mm3 B HC > 1 triệu/mm3 C BC > 500/mm3 D B và C đúng Câu 24 Câu 24: Siêu âm trong hội chứng chảy máu trong có ý nghĩa: A Giúp phát hiện dịch tự do trong ổ phúc mạc B Giúp phát hiện tạng thương tổn kèm theo có thể là nguyên nhân của hội chứng chảy máu trong C Hướng dẫn chọc dò tìm máu không đông trong ổ phúc mạc D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Trong chấn thương bụng kín, tạng đặc hay bị thương tổn nhất theo thứ tự lần lượt là: A Lách, gan, tuỵ B Gan, tuỵ, lách C Lách, tuỵ, gan D B và C đúng Câu 26 Câu 26: Trong chấn thương bụng kín, tổn thương gan, lách được phân độ theo: A Moore B Chatelain C Dukes D Gustilo Câu 27 Câu 27: Cơ chế chấn thương trong tổn thương gan, lách do chấn thương bụng kín là: A Trực tiếp B Gián tiếp theo cơ chế đụng dội C Gián tiếp theo cơ chế giảm tốc D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Trong vết thương thấu bụng do hoả khí, tổn thương gây nên thường phức tạp và tỷ lệ theo công thức: A E= mV2 B Năng lượng sinh ra tỷ lệ thuận với khối lượng và bình phương vận tốc C Tổn thương gây nên tỷ lệ thuận với trọng lượng của vật và với bình phương vận tốc của nó D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Triệu chứng lâm sàng của vỡ gan, lách là: A Hội chứng mất máu cấp B Hội chứng chảy máu trong C Hội chứng viêm phúc mạc D A và B đúng Câu 30 Câu 30: Chọc dò ổ phúc mạc trong vỡ gan-lách nhằm mục đích: A Tìm máu không đông trong ổ phúc mạc B Tìm dịch tiêu hoá trong ổ phúc mạc C Tìm hơi tự do trong ổ phúc mạc D A và B đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #40 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #42