Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #5 Số câu30Quiz ID3215 Câu 1 Câu 1: Điều nào sau đây phù hợp với bệnh nhân suy tim trái, ngoại trừ: A Kiểu thở nhanh nông B Ho có bọt trắng hồng C Ho khan D Không đáp ứng với nitrate Câu 2 Câu 2: Phân biệt tím trung ương và tím ngoại biên, ngoại trừ: A Tím trung ương có dùi trống B Tím ngoại biên giảm khi đắp ấm, xoa bóp C Tim trung ương xảy ra cả ở niêm D Tím trung ương gây ra lạnh đầu chi Câu 3 Câu 3: Nguyên nhân gây ra xanh tím ngoại biên trừ: A Giảm cung lượng tim B Tứ chứng Fallot C Tình trạng sốc D Hội chứng Raynaud Câu 4 Câu 4: Xanh tím xuất hiện khi Hb khử: A > 5 g/dl B > 50 g/dl C > 0,5 g/dl D > 500 g/dl Câu 5 Câu 5: Chọn câu đúng: A Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tốt nhất để phát hiện xanh tím B Sắc tố da có thể ảnh hưởng việc phát hiện màu xanh tím C Bilirubin tăng trong huyết tương sẽ gia tăng màu xanh tím D Tím tái chỉ ám chỉ giảm độ bão hòa oxy của Hb Câu 6 Câu 6: Các nguyên nhân có thể gây khó thở, ngoại trừ: A Tràn khí màng phổi B Trào ngược thực quản dạ dày C Thiếu máu nặng D Dị vật đường thở Câu 7 Câu 7: Phù toàn thân: A Phù mặt B Phù 1 chân C Phù 2 chân D Phù phần xương cùng Câu 8 Câu 8: Về nguyên nhân gây phù, chọn số câu đúng: (1) Tăng áp lực thủy tĩnh (2) Giảm áp suất keo (3) Rối loạn tính thấm thành mạch (4) Dị ứng (5) Tích tụ hyaluronic trong da A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 9 Câu 9: Nguyên nhân gây phù toàn thân, ngoại trừ: A Hội chứng thận hư B Suy tim phải C Hư van tĩnh mạch D Dị ứng Câu 10 Câu 10: Nguyên nhân gây phù khu trú, ngoại trừ: A Viêm tắc tĩnh mạch B Suy dinh dưỡng C Bỏng D Nhiễm trùng Câu 11 Câu 11: Giảm áp lực keo là cơ chế gây phù trong các bệnh sau, trừ: A Suy dinh dưỡng B Protein niệu > 3.5g/24h C Suy thận mãn tính D Suy tế bào gan Câu 12 Câu 12: Phù là: A ứ đọng nước trong khoảng gian bào B ứ đọng nước trong tế bào C ứ đọng nước trong lòng mạch D ứ đọng nước trong các khoảng giữa các tế bào nội mô Câu 13 Câu 13: Nguyên nhân gây khó thở thường gặp, trừ: A Suy tim trái B Thuyên tắc phổi C Suy tim phải D Khí phế thủng Câu 14 Câu 14: Biểu hiện sớm nhất của suy tim trái là: A Khó thở khi gắng sức B Tiểu nhiều về đêm C Phù D Sốt Câu 15 Câu 15: Đặc điểm của khó thở chức năng: A Xảy ra khi gắng sức B Có tổn thương thực thể C Tăng khi hít sâu D Thường xảy ra khi nghỉ Câu 16 Câu 16: Nguyên nhân gây khó thở kịch phát về đêm, trừ: A Khi nằm máu về tim nhiều B Phù mô kẽ phổi C Phổi tăng khả năng đàn hồi D Trung khu hô hấp bị ức chế khi ngủ Câu 17 Câu 17: Xanh tím xuất hiện khi: A Nồng độ Hb khử ≤ 5g/dl B MetHb < 1.5g/dl C MetHb >1.5g/dl D SulfHb < 0.5g/dl E. SulfHb < 0.1g/dl Câu 18 Câu 18: Chọn câu đúng về Sắc tố da: A Sắc tố da có ảnh hưởng đến phát hiện màu xanh tím B Sắc tố da không ảnh hưởng đến phát hiện màu xanh tím C Bilirubin giảm trong huyết tương không ảnh hưởng đến màu xanh tím D Đèn ống huỳnh quang là nguồn sáng tốt nhất để phát hiên màu xanh tím Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân gây xanh tím trung ương, trừ: A Phân suất oxy thấp B Giảm thông khí phế nang C Tứ chứng Fallot D Sốc Câu 20 Câu 20: Chọn câu sai về bệnh Raynaud: A Xanh tím trung ương B Xanh tím ngoại biên C Xảy ra khi đáp ứng với nhiệt độ lạnh D Giảm xanh tím khi giảm căng thẳng Câu 21 Câu 21: Các tính chất cần khai thác của triệu chứng ho gồm, ngoại trừ: A Khởi phát đột ngột hay thoáng qua hay kéo dài B Mức độ C Yếu tố thúc đẩy D Tuổi xuất hiện Câu 22 Câu 22: Các nguyên nhân thường gặp triệu chứng ho gồm, ngoạii trừ: A Viêm nhiễm đường hô hấp B Ung thư phế quản - phổi C Suy tim trái D Lao phổi Câu 23 Câu 23: Áp lực thủy tĩnh của khoảng gian bào sẽ: A Hút dịch từ lòng mạch vào khoảng gian bào B Hút dịch từ khoảng gian bào vào lòng mạch C Đẩy dịch từ khoảng gian bào vào lòng mạch D Đẩy dịch từ lòng mạch vào khoảng gian bào Câu 24 Câu 24: Khi bệnh nhân bị ho ra máu thì nguồn gốc máu là từ đâu: A Đường hô hấp dưới B Đường hô hấp trên C Đường tiêu hóa D Cả đường hô hấp dưới và trên Câu 25 Câu 25: Các tính chất cần khai thác của ho ra máu là, ngoại trừ: A Khởi phát đột ngột hay từ từ B Số lượng C Màu sắc D Có ho khi nằm hay không Câu 26 Câu 26: Các nguyên nhân thường gặp của ho ra máu là, ngoại trừ: A Hẹp van 2 lá B Ung thư phế quản C Hen phế quản D Nhồi máu phổi Câu 27 Câu 27: Các tính chất cần khai thác của tình trạng ngất gồm, ngoạii trừ: A Khởi phát đột ngột hay từ từ B Yếu tố thúc đẩy: gắng sức, sợ hãi C Có co giật hay không D Có bị giãn đồng tử hay không Câu 28 Câu 28: Các nguyên nhân sau đây có thể khiến bệnh nhân ngất, ngoại trừ: A Nhịp tim quá nhanh B Nhịp tim quá chậm C Đè ép vào xoang cảnh nhạy cảm D Hở van động mạch chủ Câu 29 Câu 29: Các nguyên nhân thường gặp gây ra triệu chứng đánh trống ngực, ngoại trừ: A Nhịp tim quá nhanh B Nhịp tim quá chậm C Nhịp tim không đều D Hẹp van động mạch chủ Câu 30 Câu 30: Các phát biểu sau đây về suy tim là đúng, ngoại trừ: A Có thể gây ho khan B Thường đi kèm với tăng huyết áp C Phù mềm 2 chân, giảm lúc sáng sớm và tăng về chiều D Khó thở khi gắng sức 36 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #6