Quan hệ công chúng (PR)Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quan hệ công chúng (Pr) online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quan hệ công chúng (Pr) online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quan hệ công chúng (Pr) online – Đề #2 Số câu30Quiz ID2809 Câu 1 Câu 1: Giai đoạn hình thành nền tảng của PR là? A 1600- 1799 B 1800- 1899 C 1900-1939 D 1940- 1979 Câu 2 Câu 2: PR được coi là công cụ hữu hiệu trong lĩnh vực chinh tri trong giai đoạn: A Giai đoạn hình thành nền tảng B Giai đoạn tăng trưởng C Giai đoạn trưởng thành D Giai đoạn chuyên nghiệp hóa Câu 3 Câu 3: Giai đoạn nào PR bắt đầu gắn liền với chức năng quản tri? A Giai đoạn khởi thủy B Giai đoạn hình thành nền tảng C Giai đoạn trưởng thành D Giai đoạn chuyên nghiệp hóa Câu 4 Câu 4: PR du nhập vào Việt Nam năm nào? A 1990 B 1991 C 1992 D 1993 Câu 5 Câu 5: Hướng phát triển của PR Việt Nam là: A Các đơn vi quảng cáo mở thêm dich vụ này B Nâng cao trình độ, tinh chuyên nghiệp và chú trọng hơn vào các vấn đề đạo đức nghề nghiệp C Học tập thêm các nước đi trước D B và C đúng Câu 6 Câu 6: Tác động của PR khi xâm nhập vào Việt Nam? A Tạo ra nét mới trong kinh doanh B Thay đổi chiến lược kinh doanh truyền thống C Tạo ra làn sóng mới trong xu hướng nghề nghiệp D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Nguyên nhân làm cho hoạt động PR tại các doanh nghiệp Việt Nam chưa phát huy được công dụng của nó: A Nhận thức PR chưa đầy đủ B Người lãnhđạo không có nhiều kiến thức chuyên sâu C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai Câu 8 Câu 8: Công ty chuyên nghiệp nhất trong giai đoạn PR mới du nhập Việt Nam là: A Venus B Galaxy C Masso Group D Goldsun Câu 9 Câu 9: Chương trình “Sáng tạo vì thương hiệu Việt: (2001) do công ty nào tổ chức: A Coca Cola B Cà phê Trung Nguyên C Prudential D Tôn Hoa Sen Câu 10 Câu 10: Người làm nghiên cứu PR cần nhận thức: A Sự ép buộc B Công bố đầy đủ quy trình thủ tục nghiên cứu C Báo cáo kết quả chinh sách và phân bố rộng rãi D Giữ bi mật thông tin cá nhân Câu 11 Câu 11: Nghiên cứu đánh giá đầu ra là: A Để xác đinh vấn đề / cơ hội nào đang tồn tại B Để điều chỉnh, sửa đổi hoặc thay đổi chương trình cho có hiêu quả hơn C Nhận thức thái độ và hành vi của công chúng D Xác đinh công cụ và kênh truyền thông nào sẽ hiệu quả Câu 12 Câu 12: Sắp xếp thành 1 tiến trình PR: 1. Lập kế hoạch 3. Nghiên cứu 2. Truyền thông 4. Đánh giá A 1-2-3-4 B 3-1-2-4 C 1-3-2-4 D 2-1-3-4 Câu 13 Câu 13: Các tiêu chuẩn trong nghiên cứu PR: A Công bố đầy đủ quy trình / thủ tục nghiên cứu B Báo cáo kết quả chinh xác và phân bố rộng rãi C Giữ bí mật thông tin cá nhân D Tất cả các ý trên Câu 14 Câu 14: Có bao nhiêu nhóm công chúng cơ bản? A 7 B 8 C 9 D 10 Câu 15 Câu 15: Để biết được nhận thức, thái độ, hành vi của công chúng như thế nào ta phải: A Nghiên cứu thông tin đầu vào B Nghiên cứu đánh giá đầu ra C Nghiên cứu đánh giá hiệu quả D Tất cả đều sai Câu 16 Câu 16: Phân tích tình thế là: A Nêu vấn đề B Phân tích ma trận SWOT C Cả a, b đều đúng D Cả a, b đều sai Câu 17 Câu 17: Có bao nhiêu phương pháp nghiên cứu? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 18 Câu 18: Câu nào sau đây không phải là tiêu chuẩn trong đạo đức nghiên cứu? A Công bố đầy đủ quy trình / thủ tục nghiên cứu B Báo cáo kết quả chinh xác và phân bố rộng rãi C Theo dõi các xu hướng / vấn đề D Giữ bí mật thông tin cá nhân Câu 19 Câu 19: Nghiên cứu sơ cấp là gì? A Là nghiên cứu dựa trên các kết quả của các nghiên cứu trước B Nên thực hiện ngay khi nguồn thông tin thứ cấp vẫn còn giá trị C Cả a, b đều đúng D Cả a, b đều sai Câu 20 Câu 20: Nghiên cứu theo thể thức là nghiên cứu tại bàn hoặc tại hiện trường. Đúng hay sai? A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Trong các câu sau, câu nào đúg về Điều tra? A Điều tra là thu thập dữ liệu về sự hiểu biết, thái độ, quan điểm, niềm tin của cônG chúng mục tiêu B Điều tra bằng bảng câu hỏi C Điều tra qua thư tin, điện thoại, trực tiếp hoặc internet D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 22 Câu 22: Phân tich phản hồi bao gồm: A Qua điện thoai, internet B Qua lời than phiền, lời khen hay những yêu cầu C Qua những người xung quanh, điều tra, thống kê D Tất cả các ý trên Câu 23 Câu 23: Kĩ thuật nào không thuộc phương pháp thứ cấp? A Điều tra B Phân tích dữ liệu có sẵn C Nhóm trọng điểm D Phỏng vấn sâu Câu 24 Câu 24: Kĩ thuật nào thuộc phương pháp thứ cấp? A Điều tra B Điển cứu C Nhóm trọng điểm D Phân tích phản hồi Câu 25 Câu 25: Người làm nghiên cứu PR cần nhận thức: A Sự ép buộc B Sự tổn hại C Sự không trung thực D Tất cả các ý trên Câu 26 Câu 26: Nhà đầu tư / tài chinh thuộc nhóm công chúng bên trong: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Nghiên cứu để điều chỉnh, sửa đổi hoặc thay đổi chương trình cho có hiệu quả hơn là: A Nghiên cứu thông tin đầu vào B Nghiên cứu đánh giá đầu ra C Nghiên cứu đánh giá hiệu quả D Cả a,b đều đúng Câu 28 Câu 28: Trong nội dung nghiên cứu PR, đầu ra ( output ) là: A Những kết quả tác động lên công chúng mục tiêu B Các thành phần tác động lên công chúng mục tiêu C Các thành phần của một chương trình PR D Những kết quả của một chương trình PR Câu 29 Câu 29: Hãy điền các cụm từ thich hợp vào các chỗ trống sau:Chiến thuật là các ……….. hay ………….được thực thi để triển khai các chiến lược: A Công việc – hành động B Hành động – công việc cụ thể C Hoạt động – thông điệp D Công việc – hành động cụ thể Câu 30 Câu 30: Một chiến lược PR gồm: A Chủ đề bao quát -> thông điệp (chủ đề chính ) -> kênh giao tiếp chính B Chủ đề chinh -> chủ đề bao quát -> kênh giao tiếp chính C Kênh giao tiếp chinh -> chủ đề bao quát -> chủ đề chính D Chủ đề bao quát -> kênh giao tiếp chính -> chủ đề chính Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quan hệ công chúng (Pr) online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quan hệ công chúng (Pr) online – Đề #3