Quản Trị cơ sở dữ liệuĐề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online – Đề #5 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online – Đề #5 Số câu50Quiz ID5728 Câu 1 Câu 1: Nếu A->B và A->C thì suy ra: A AA->C B A ->AB C A->BC D AB->BC Câu 2 Câu 2: Nếu A->BC suy ra: A AC->B và A->CC B A->C C A ->B và A->C D A->B Câu 3 Câu 3: Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ: A (Số thứ tự, mã lớp) -> Họ tên sinh viên. B (Số chứng mionh thư, mã nhân viên) -> Quá trình công tác C (Số hoá đơn, mã khách hàng) -> Họ tên khách hàng D (Mã báo, mã khách hàng) -> Giá báo Câu 4 Câu 4: F = {X->Z, XY->WP, XY->ZWQ, XZ->R}. A XY->WP chứa thuộc tính X dư thừa B XY->WP không chứa thuộc tính dư thừa vế trái C XY->WP chứa thuộc tính P dư thừa D XY->WP chứa thuộc tính Y dư thừa Câu 5 Câu 5: Giá trị các thành phần của khoá quy định: A Có thể nhận giá trị null B Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định. C Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định. D Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định Câu 6 Câu 6: Các thuộc tính khóa là A Các thuộc tính không được chứa trong khóa B Các thuộc tính khoá C Các thuộc tính không khóa. D Các phần tử của khóa. Câu 7 Câu 7: Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là: A Tính toàn vẹn của dữ liệu. B Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu C Tính độc lập của dữ liệu. D Tính phụ thuộc dữ liệu. Câu 8 Câu 8: Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa: A Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên B Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu. C Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối D Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn Câu 9 Câu 9: Mục tiêu của phép tách lược đồ quan hệ là: A Nhằm thực hiện các phép lưu trữ dễ dàng. B Nhằm tối ưu hoá truy vấn C Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ. D Nhằm thực hiện các phép tìm kiếm. Câu 10 Câu 10: Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì: A Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định. B Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin. C Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiiên các quan hệ. D Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin. Câu 11 Câu 11: Dị thường thông tin là nguyên nhân: A Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin B Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin C Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin. D Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ Câu 12 Câu 12: Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là: A Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu. B Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin. C Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu D Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu Câu 13 Câu 13: Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình: A Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin . B Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu. C Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau D Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin . Câu 14 Câu 14: Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm: A Bao đóng các phụ thuộc hàm B Phụ thuộc hàm C Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính. D Khoá và siêu khoá. Câu 15 Câu 15: Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu: A Không xuất hiện dị thường thông tin. B Đảm bảo tính độc lập dữ liệu. C Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá. D Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất. Câu 16 Câu 16: Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi: A Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau B Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố. C Một quan hệ có nhiều hàng D Một quan hệ có nhiều cột. Câu 17 Câu 17: Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì: A Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu. B Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin C Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp. D Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó Câu 18 Câu 18: Quan hệ 2NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì: A Không thể thưc hiện được các phép cập nhật B Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn. C Có thể không thể chèn thêm thông tin D Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu. Câu 19 Câu 19: Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt ? A Không thể được. vì dị thường thông tin. B Không thể được. vì giá trị khoá không xác định C Không thể được. vì mâu thuẫn thông tin. D Có thể chèn được. Câu 20 Câu 20: Trong quan hệ dạng chuẩn 3NF: A Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá. B Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá và sơ đồ bắc cầu. C Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu. D Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá Câu 21 Câu 21: Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì: A Thưc hiện được các phép cập nhật B Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu C Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn D Không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ Câu 22 Câu 22: Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ? A Dạng chuẩn 3NF B Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF C Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF D Dạng chuẩn 2NF Câu 23 Câu 23: Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách A Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá. B Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá C Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá. D Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá. Câu 24 Câu 24: Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình: A Loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin. B Loại bỏ dị thường thông tin và tổn thất thông tin. C Loại bỏ dị thường thông tin D Không tổn thất thông tin. Câu 25 Câu 25: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là: A Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu B Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu. C Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu. D Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu. Câu 26 Câu 26: Các toán hạng trong các phép toán là: A Các thuộc tính B Các biểu thức C Các bộ n_giá trị D Các quan hệ Câu 27 Câu 27: Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là: A Quan hệ B Tệp dữ liệu C Chuỗi dữ liệu. D Cơ sở dữ liệu Câu 28 Câu 28: Phép chèn thêm là phép toán: A Chèn vào CSDL một số thông tin về một đối tượng B Chèn vào CSDL các thuộc tính mới. C Chèn vào CSDL một số thông tin tuỳ ý D Chèn vào CSDL từ vùng đệm chứa các thông tin về một bản ghi cụ thể. Câu 29 Câu 29: Phép xoá là phép toán A Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính. B Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ C Xoá một hệ CSDL D Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ. Câu 30 Câu 30: Phép sửa đổi là phép toán: A Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ. B Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính. C Sửa đổi mô tả các thuộc tính. D Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ Câu 31 Câu 31: Phép chọn SELECT là phép toán: A Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn. B Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định. C Tạo một nhóm các phụ thuộc. D Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn Câu 32 Câu 32: Phép chiếu PROJECT là phép toán: A Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn B Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp C Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định. D Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn. Câu 33 Câu 33: Phép kết nối JOIN là phép toán: A Tạo một quan hệ mới, B Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn. C Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định. D Tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung Câu 34 Câu 34: Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là: A Thực hiện tích Đề Các và phép chọn B Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu C Thực hiện phép chiếu và chia D Thực hiện phép chiếu và phép chọn Câu 35 Câu 35: Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng: A Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập. B Bảo mật và quyền truy nhập. C Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột D Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập. Câu 36 Câu 36: Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng: A Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu B Bảo mật và quyền truy nhập. C Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. D Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập. Câu 37 Câu 37: Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT A SELECT, FROM , GROUP BY HAVING, WHERE , ORDER BY B SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY HAVING , ORDER BY C SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY D SELECT, FROM , GROUP BY HAVING , ORDER BY Câu 38 Câu 38: Các bước thực hiện đúng trong câu lệnh SELECT A Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu B Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp C Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu D Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp Câu 39 Câu 39: Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm: A Các phép số học và các phép so sánh B Các phép đại số quan hệ C Các phép so sánh. D Biểu thức đại số Câu 40 Câu 40: Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề: A SELECT B WHERE C GROUP BY D FROM Câu 41 Câu 41: Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE A GROUP BY HAVING B SELECT C WHERE D FROM Câu 42 Câu 42: Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE A FROM B SELECT C GROUP BY HAVING D WHERE Câu 43 Câu 43: Mệnh đề GROUP BY ... HAVING A Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt B Áp dụng các phép toán gộp nhóm. C Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm. D Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin Câu 44 Câu 44: Ngôn ngữ đinh nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language). A Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu B Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu. C Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu. D Được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng Câu 45 Câu 45: Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là: A Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ B Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản C Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ. D Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất Câu 46 Câu 46: Sự cần thiết phải tối ưu hoá câu hỏi: A Nâng cao hiệu suất các phiên làm việc của người sử dụng. B Tìm kiếm và truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối. C Chia sẻ thông tin nhiều người sử dụng D Tối ưu về không gian lưu trữ. Câu 47 Câu 47: Tối ưu theo nghĩa biến đổi một biểu thức đại số quan hệ: A Cho cùng một kết quả với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn. B Cho cùng một kết quả, không tổn thất thông tin. C Với chi phí thời gian ít hơn rất nhiều D Cho cùng một kết quả với chi phí bộ nhớ không nhiều Câu 48 Câu 48: Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách A Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối. B Thực hiện các phép toán đại số quan hệ. C Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn D Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin. Câu 49 Câu 49: Nguyên tắc đánh giá tối ưu hóa biểu thức quan hệ: A Thực hiện các phép kết nối bằng nhau B Ưu tiên thực hiện các phép chiếu và chọn C Thực hiện phép tích Đề các D Nhóm các phép tích và chiếu liên tiép thành một phép toán duy nhất. Câu 50 Câu 50: Khi thực hiện các phép toán trong một biểu thức quan hệ, thứ tự ưu tiên là: A Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép chọ và chiếu B Các phép toán một ngôi có thứ tự ưu tiên cao hơn so với phép toán hai ngôi. C Phụ thuộc vào vị trí của các phép toán D Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép hợp, phép giao Đề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online – Đề #4 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Quản Trị cơ sở dữ liệu online – Đề #6