Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #32 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #32 Số câu50Quiz ID3131 Câu 1 Câu 1: Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau đây, ngoại trừ: A Bẩm sinh B Cá thể C Tạm thời D Không di truyền Câu 2 Câu 2: Phản xạ có điều kiện: A Có tính di truyền B Để tạo phản xạ có điều kiện, cần có sự tham gia của vỏ não C Phụ thuộc tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận nhận cảm D Cung phản xạ cố định Câu 3 Câu 3: Gía trị chênh lệch phân áp giúp khí O2 trao đổi khí tại phổi được là: A 40 mmHg B 50 mmHg C 60 mmHg D 6 mmHg Câu 4 Câu 4: Đặc điểm nào sau không phải là phản xạ có điều kiện: A Được thành lập trong đời sống , sau quá trình luyện tập B Cung phản xạ cố định C Trung tâm ở vỏ não D Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ Câu 5 Câu 5: Chọn câu sai trong những câu dưới: A PO2 trong phế nang > PO2 trong mao mạch B PO2 trong mao mạch > PO2 trong mô C Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ lấy CO2 từ mô D Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ nhả O2 từ mô Câu 6 Câu 6: Chọn phát biểu sai về các loại phản xạ có điều kiện (PXCĐK): A PXCĐK tự nhiên: dễ thành lập, bền vững, thường tồn tại suốt đời và có tính chất loài B PXCĐK cảm thụ ngoài: kích thích có điều kiện tác động lên bộ phận cảm thụ ngoài C PXCĐK do tác nhân thời gian: thời gian là kích thích có điều kiện D PXCĐK do tác nhân dược lý: tác dụng thuốc là kích thích có điều kiện Câu 7 Câu 7: Tình huống nào sau đây không phải là của phản xạ có điều kiện? A Chó vẫy đuôi mừng chủ B Chó sủa người lạ C Thú biểu diễn xiếc D Tiết nước bọt khi nghe kể về một loại trái cây chua Câu 8 Câu 8: Màng hô hấp có mấy lớp: A 5 lớp B 6 lớp C 7 lớp D 8 lớp Câu 9 Câu 9: Áp suất trong đường dẫn khí: A Luôn bằng áp suất khí quyển B Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào C Lớn hơn áp suất khí quyền khi hít vào D Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra Câu 10 Câu 10: Để xây dựng phản xạ có điều kiện, kích thích có điều kiện cần phải: A Đơn giản và củng cố nhiều lần B Đi sau kích thích không điều kiện một thời gian ngắn C Thích hợp với đáp ứng của một phản xạ D Gây một hưng phấn mạnh Câu 11 Câu 11: Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có: A Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng B Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm C Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng D Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm Câu 12 Câu 12: Câu nào không đúng khi nói về các điều kiện cơ bản để thành lập phản xạ có điều kiện? A Kích thích không điều kiện phải đi trước kích thích có điều kiện vài giây B Kích thích có điều kiện phải đi trước kích thích không điều kiện vài giây C Bộ não và bộ phận nhận cảm lành mạnh D Không có yếu tố cản trở trong quá trình thành lập phản xạ có điều kiện Câu 13 Câu 13: Cơ chế thành lập phản xạ có điều kiện là sự: A Biệt hoá tự nhiên của hệ thần kinh B Hình thành đường liên lạc tạm thời C Thay đổi chức năng của vỏ não D Tiến hoá từ loài vượn thành người Câu 14 Câu 14: Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có phân áp O2 giảm và CO2 tăng do: A Khí mới hít vào bị hòa lẫn bởi khí cặn B Khí hít vào được làm ẩm bởi hơi nước C Cả a và b đúng D Cả a và b sai Câu 15 Câu 15: Cơ sở của đường liên lạc tạm thời: A Qui luật khuếch tán hưng phấn B Qui luật tập trung hưng phấn C Qui luật cảm ứng trong không gian D Qui luật cảm ứng trong thời gian Câu 16 Câu 16: Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra là do: A Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp B Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến áp suất thấp C Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao D Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao Câu 17 Câu 17: Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến trao đổi khí ở màng hô hấp, trừ: A Chênh lệch phân áp O2, CO2 B Năng lượng cung cấp cho trao đổi khí ở màng hô hấp C Diện tích màng hô hấp D Độ dày của màng hô hấp Câu 18 Câu 18: Chất nào sau đây giữ vai trò quyết định trong quá trình thành lập phản xạ có điều kiện? A DNA B ATP C RNA D Men ribonuclease Câu 19 Câu 19: Tốc độ khuếch tán khí qua màng hô hấp tỷ lệ nghịch với: A Khuynh áp hai bên màng B Diện tích màng trao đổi C Chiều dày màng trao đổi D Độ hòa tan của khí trong nước Câu 20 Câu 20: Sự trao đổi khí tại phổi: A Là khuếch tán khí hoàn toàn thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao theo khuynh áp B Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc trao đổi C Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với chiều dày màng trao đổi D Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí Câu 21 Câu 21: Đường liên lạc tạm thời được hình thành nhờ yếu tố nào sau đây, ngoại trừ: A Hoạt hóa synap B Các gai trên sợi nhánh tế bào thần kinh phát triển C Tạo thêm các synap mới D Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh âm hơn Câu 22 Câu 22: Để thành lập phản xạ có điều kiện cần phải thực hiện qua trình tự mấy bước? A 6 bước B 5 bước C 4 bước D 3 bước Câu 23 Câu 23: Đường liên lạc tạm thời có những tính chất sau, ngoại trừ: A Là đường chức năng B Tồn tại tạm thời C Xuất hiện ở võ não D Chuyển động một chiều Câu 24 Câu 24: Sự truyền các luồng xung động thần kinh từ điểm hưng phấn này sang điểm hưng phấn khác thực hiện dựa trên yếu tố nào? A Sự hóa hóa các synap B Sự tạo thêm các synap mới C Ngưỡng kích thích giảm D a và b đúng Câu 25 Câu 25: Ở người bình thường: A Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $ > \mathop {CO}\nolimits_2 $ B Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $< \mathop {CO}\nolimits_2 $ C Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $= \mathop {CO}\nolimits_2$ D Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $ \le \mathop {CO}\nolimits_2 $ Câu 26 Câu 26: Trong phản xạ có điều kiện tiết nước bọt do ánh sáng đèn, trung tâm có điều kiện cao cấp nằm ở nơi nào sau đây? A Thùy trán B Thùy đỉnh C Thùy liên hợp D Thùy chẩm Câu 27 Câu 27: Thành phần thứ ba trong cung phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó do ánh sáng đèn là cấu trúc thần kinh nào sau đây? A Chất xám tủy sống và vỏ não B Vùng dưới đồi và và vỏ não C Hành não và vỏ não D Hệ thần kinh thực vật và vỏ não Câu 28 Câu 28: Trong cùng một điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày của màng phế nang mao mạch: A Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $ < \mathop {CO}\nolimits_2$ B Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $ > \mathop {CO}\nolimits_2$ C Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $= \mathop {CO}\nolimits_2$ D Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $ \le \mathop {CO}\nolimits_2$ Câu 29 Câu 29: Phản xạ có điều kiện sẽ mất đi nếu: A Không được củng cố B Kích thích không điều kiện xuất hiện C Kích thích có điều kiện xuất hiện D Hoạt hoá đường mòn dấu vết Câu 30 Câu 30: Các ức chế sau là ức chế có điều kiện, ngoại trừ: A ức chế trên giới hạn B ức chế phân biệt C ức chế dập tắt D ức chế làm chậm phản xạ Câu 31 Câu 31: Đánh giá khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch thực tế chủ yếu dựa vào: A DLO2 B DLCO2 C DLCO D DLNO Câu 32 Câu 32: Phản xạ “cái gì thế” là cơ sở của dạng ức chế nào? A ức chế dập tắt B ức chế ngoài C ức chế trên giới hạn D ức chế phân biệt Câu 33 Câu 33: Khả năng khuếch tán của CO (giả định) qua màng phế nang mao mạch: A 12ml/phút/mmHg B 400ml/phút/mmHg C 21ml/phút/mmHg D 17ml/phút/mmHg Câu 34 Câu 34: Câu nào sau đây đúng với ức chế ngoài? A Là ức chế có điều kiện của phản xạ không điều kiện B Là ức chế bảo vệ thần kinh C Là ức chế xảy ra ở cấu trúc ngoài vỏ não D Là phản xạ tìm hiểu Câu 35 Câu 35: Hệ số khuếch tán của O2 và CO có quan hệ với nhau thế nào? A DLCO = 1,23DLO2 B DLCO = 1,32DLO2 C DLO2 = 1,23DLCO D DLO2 = 1,32DLCP Câu 36 Câu 36: Các phát minh khoa học thường được cho là xuất hiện từ quá trình: A Ức chế ngoài B Ức chế trên giới hạn C Ức chế phân biệt D Ức chế có điều kiện Câu 37 Câu 37: Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch: A 0,21ml/phút/mmHg B 0,12ml/phút/mmHg C 2,1ml/phút/mmHg D 21ml/phút/mmHg Câu 38 Câu 38: Câu nào sau đây sai với ức chế dập tắt? A Ức chế không điều kiện của phản xạ có điều kiện B Ức chế có điều kiện của phản xạ có điều kiện C Ức chế xảy ra khi không củng cố phản xạ có điều kiện D Ức chế dập tắt phản xạ càng nhanh khi phản xạ chưa bền vững Câu 39 Câu 39: Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch khi vận động: A 21ml/phút/mmHg B 17ml/phút/mmHg C 65ml/phút/mmHg D 56ml/phút/mmHg Câu 40 Câu 40: Khả năng khuếch tán của CO2 qua màng phế nang mao mạch: A 4ml/phút/mmHg B 40ml/phút/mmHg C 400ml/phút/mmHg D 4000ml/phút/mmHg Câu 41 Câu 41: Câu nào sau đây đúng với ức chế phân biệt? A Ức chế bảo vệ thần kinh B Ức chế có điều kiện của phản xạ có điều kiện C Ức chế xảy ra khi không củng cố một phản xạ có điều kiện D Ức chế làm chậm phản xạ Câu 42 Câu 42: Chọn câu đúng khi nói về shunt máu: A Là lượng khí chảy qua mao mạch phổi không được oxy hóa B Bao gồm khoảng chết giải phẩu và lượng máu có sẵn tại phổi C Là lượng máu trao đổi tại màng phế nang mao mạch D Tổng lượng shunt máu trong 1 phút gọi là shutn sinh lý Câu 43 Câu 43: Câu nào sau đây đúng với ức chế trì hoãn? A Nhằm phân biệt những kích thích không điều kiện B Là một loại ức chế chỉ có ở người C Có tính chất bẫm sinh D Là ức chế làm chậm phản xạ Câu 44 Câu 44: Shunt sinh lý là: A Lượng máu chảy qua mao mạch phổi ở một thời điểm không được oxy hóa B Lượng máu chảy qua mao mạch phổi trong một phút không được oxy hóa C Lượng khí trong phế nang không dùng để trao đổi với máu D Lượng khí trong phế nang không dùng để trao đổi với nhau và khoảng chết giải phẫu Câu 45 Câu 45: Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây? A Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí B Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí C Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý D Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu Câu 46 Câu 46: Dạng ức chế nào có ý nghĩa bảo vệ thần kinh? A ức chế vượt ngưỡng B ức chế chậm phản xạ C ức chế ngoài D ức chế phân biệt Câu 47 Câu 47: Cho nhịp thở 20 lần/phút, khoảng chết 120ml, thể tích khí lưu thông là 370ml. Chọn câu đúng? A Thông khí phế nang: 9400ml B Thông khí phổi/phút 5000ml C Thông khí phế nang: 5000ml D Thông khí phổi/phút : 9400ml Câu 48 Câu 48: Một bệnh nhân dùng máy thở có nhịp thở 25 lần/phút, khoảng chết 250ml và thể tích khí lưu thông là 300ml. Thông khí phế nang của bệnh nhân này: A 6250ml B 5000ml C 7500ml D 1250ml Câu 49 Câu 49: Các quá trình ức chế có tính chất sau: A Tiêu cực làm xoá bỏ các phản xạ có điều kiện B Tích cực giúp phân biệt và chọn lọc các kích thích C Chỉ hình thành trong đời sống do tập luyện D Không thể xoá bỏ được Câu 50 Câu 50: Tính VA biết: tần số thở 16 lần/ phút, Vt = 500mL, VD = 150mL A 1,20 lít/ phút B 5,60 lít/ phút C 7,85 lít/ phút D 10,40 lít/ phút Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #33