Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #46 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #46 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #46 Số câu50Quiz ID3146 Câu 1 Câu 1: Hoạt động bài tiết của bộ máy tiêu hóa là hoạt động của: A Các lớp cơ B Các tuyến tiêu hóa C Niêm mạc ống tiêu hóa D Niêm mạc ruột non Câu 2 Câu 2: Hoạt động hấp thu của bộ máy tiêu hóa là hoạt động: A Các lớp cơ B Niêm mạc ống tiêu hóa C Các tuyến tiêu hóa D Không phải vai trò của các thành phần trên Câu 3 Câu 3: Tác dụng của men Amylase nước bọt: A Tiêu hóa tinh bột sống thành đường mantose B Tiêu hóa tinh bột chín thành đường mantose C Tiêu hóa tinh bột chín và sống thành đường mantose D Tiêu hóa tinh bột và một số lipid mạch ngắn Câu 4 Câu 4: Thành phần nào không có trong nước bột: A Amylase B Lipase C Chất khoáng D Ngưng kết nguyên của hồng cầu Câu 5 Câu 5: Hoạt động đóng mở tâm vị: A Ngoài bữa ăn tâm vị luôn hé mở B Tâm vị mở ra rồi lại đóng lại ngay để tránh trào ngược C Tăng độ acid trong dạ dày làm cho tâm vị khó mở D Mổ cắt dạ dày bán phần ảnh hưởng nhiều đến hoạt động đóng mở tâm vị Câu 6 Câu 6: Thành phần nào không có trong dịch vị: A Pepsin B Trypsin C Chất nhầy D Yếu tố nội Câu 7 Câu 7: Khái niệm dịch vị cơ sở: A Là dịch vị bài tiết lúc đói B Là dịch vị bài tiết sau khi ăn C Là dịch vị bài tiết trong khi ăn D Là dịch vị được bài tiết trong và sau khi ăn Câu 8 Câu 8: Dịch tiêu hóa có độ ph thấp nhất: A Dịch vị B Dịch ruột C Dịch tụy D Nước bọt Câu 9 Câu 9: Chất vô cơ quan trọng nhất trong nhóm chất vô cơ của dịch vị: A HCl B Photsphat C Natri bicacbonnat D Clorua Câu 10 Câu 10: Tác dụng quan trong nhất của chất nhầy trong dịch vị: A Tiêu hóa thức ăn B Bảo vệ niêm mạc dạ dày C Bôi trơn thức ăn, giúp thức ăn xuống ruột dễ dàng D Giúp cho quá trình hấp thu thức ăn Câu 11 Câu 11: Tác dụng của Amylase dịch tụy: A Tiêu hóa tinh bột sống thành đường Mantose B Tiêu hóa tinh bột chín thành đường Mantose C Tiêu hóa tinh bột chín và sống thành đường Mantose D Tiêu hóa tinh bột và một số lipid Câu 12 Câu 12: Vai trò của yếu tố nội trong dịch vị: A Tham gia hấp thu vitamin B1 B Tham gia hấp thu vitamin B6 C Tham gia hấp thu vitamin B12 D Tham gia hấp thu vitamin C Câu 13 Câu 13: Thể tích dịch vị được bài tiết trong 1 ngày khoảng: A 1 lít B 2 lít C 3 lít D 4 lít Câu 14 Câu 14: Dịch tiêu hóa nào sau đây có thể thay thế cho các dịch tiêu hóa còn lại: A Dịch vị B Dịch mật C Dịch tụy D Dịch ruột Câu 15 Câu 15: Quá trình hấp thu thức ăn chủ yếu xảy ra ở: A Miệng và thực quản B Dạ dày C Ruột non D Ruột già Câu 16 Câu 16: Các enzym trong dịch tụy sau đây đều tiêu hóa protid, trừ: A Trypsin B Chymotrypsin C Pepsin D Carboxypolypeptidase Câu 17 Câu 17: Các enzym trong dịch tụy sau đây đều tiêu hóa Lipid, trừ: A Amylase B Lipase C Phospholipase D Cholesterol - esterase Câu 18 Câu 18: Chất nào sau đây là kết quả của tiêu hóa lipid ở ruột non: A Glucose B Galactose C Glycerol D Fructose Câu 19 Câu 19: Chất nào sau đây là kết quả của tiêu hóa Glucid ở ruột non: A Acid béo B Monoglycerid D. C Glycerol D Fructose Câu 20 Câu 20: Thời gian tồn tại của thức ăn Glucid ở dạ dày khoảng: A 4h B 6h C 8h D 1h Câu 21 Câu 21: Thời gian tồn tại của thức ăn Lipid ở dạ dày khoảng: A 4h B 6h C 8h D 1h Câu 22 Câu 22: Thời gian tồn tại của thức ăn Protid ở dạ dày khoảng: A 4h B 6h C 8h D 1h Câu 23 Câu 23: Thời gian tồn tại nước ở dạ dày khoảng: A 4h B 6h C 8h D 1h Câu 24 Câu 24: Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ: A Do tăng hoạt giao cảm B Do thói quen ăn nhiều của cá nhân C Do một số rối loạn nội tiết D Do tổn thương cặp nhân bụng giữa tại vùng dưới đồi Câu 25 Câu 25: Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, ngoại trừ: A Dễ đau khớp do vi chấn thương B Có nguy cơ bị tăng huyết áp C Giảm tỷ lệ bị sỏi mật D Tăng nguy cơ bị đái tháo đường týp 2 Câu 26 Câu 26: Về béo phì mới xảy ra ở người trưởng thành, các nhận định sau đây đúng, trừ: A Khó điều trị B Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng triglycerid C Liên quan chủ yếu đến các yếu tố môi trường D Chủ yếu do tăng kích thước tế bào mỡ Câu 27 Câu 27: Tích mỡ cục bộ chủ yếu do rối loạn sự phân bố mỡ thường gặp hơn trong loại béo phì: A Do ăn nhiều B Do di truyền C Do rối loạn nội tiết D Mới xảy ra ở người trưởng thành Câu 28 Câu 28: Cơ chế nhiễm mỡ gan trong nghiện rượu là do: A Giảm oxy hóa acid béo B Giảm tạo cholesterol C Giảm tạo phospholipid D Tất cả các cơ chế trên đều đúng Câu 29 Câu 29: Rối loạn nào sau đây không gây tăng bilirubin gián tiếp trong máu: A Tan huyết B Tắc nghẽn đường dẫn mật C Thiếu hụt kết hợp bẩm sinh (nguyên phát) D Sản xuất bilirubin quá mức Câu 30 Câu 30: Rối loạn nào sau đây không gây vàng da: A Rối loạn bài tiết bilirubin từ tế bào gan B Cản trở bài tiết mật ngoài gan C Sự tạo bilirubin tăng do tan huyết D Sự tạo stercobilinogen trong ruột tăng Câu 31 Câu 31: Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi: A Transferin B Ceruloplasmin C Albumin D Haptoglobin Câu 32 Câu 32: Sự xuất hiện của bilirubin kết hợp trong nước tiểu: A Khi có tan huyết B Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật C Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase D Tất cả các câu trên đều sai Câu 33 Câu 33: Trong vàng da tắc mật, sẽ có: A Bromosulfophtalein có thể không được bài tiết B Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu C Tăng đào thải urobilinogen trong nước tiểu D Tăng bài tiết stercobilinogen trong phân Câu 34 Câu 34: Bệnh lý không gây nhiễm mỡ gan: A Nghiện rượu B Đái đường C Điều trị corticoide kéo dài D Tăng cholesterol máu Câu 35 Câu 35: Hội chứng mất acid mật có thể xuất hiện trong trường hợp: A Rối loạn tuần hoàn gan ruột và tắc mật B Rối loạn tuần hoàn gan-ruột C Bệnh Crohn D Rối loạn tuần hoàn gan-ruột và bệnh Crohn Câu 36 Câu 36: Trong xơ gan, tình trạng tăng đường huyết và rối loạn dung nạp glucose không do cơ chế: A Kháng insulin do giảm khối lượng tế bào gan B Nồng độ insulin trong máu giảm do giảm bài tiết C Bất thường của receptor dành cho insulin ở tế bào gan D Glucose từ ruột được hấp thụ vào ngay trong tuần hoàn qua nối thông cửa-chủ Câu 37 Câu 37: Cơ chế nào sau đây không gây tăng NH3 trên bệnh nhân xơ gan: A Có suy giảm chức năng gan B Có suy thận kèm theo C Có tình trạng nhiễm acid và tăng kali máu D Có nhiều protéine ở ruột Câu 38 Câu 38: Sự xuất hiện của ổ loét trong bệnh loét dạ dày tá tràng không phải: A Do hiện tượng tự tiêu hóa cục bộ B Do sự tấn công của các acido-peptic C Do rối loạn co bóp D Do mất cân bằng tiết dịch Câu 39 Câu 39: Trong cơ chế bệnh sinh của loét dạ dày - tá tràng, thuyết đa toan đã không giải thích được: A Các trường hợp không bị loét của những bệnh nhân thiếu máu Biermer B Việc sử dụng các thuốc chống toan và trung hòa toan điều trị C Các trường hợp loét ở người bị hội chứng Zollinger-Ellíson D Tại sao loét chỉ xảy ra trên những người mà sự bài tiết dịch vị acide còn tốt Câu 40 Câu 40: Bình thường, sức chống đỡ của niêm mạc dạ dày tá tràng trước tác động của các acido-peptíc phụ thuộc vào: A Sự phong phú và có hiệu quả của lớp mao mạch dưới niêm mạc B Sự toàn vẹn của toàn bộ niêm mạc C Sự tái tạo nhanh và liên tục của biểu mô D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 41 Câu 41: Theo Davenport trong loét dạ dày-tá tràng, các yếu tố tác động làm đứt gãy các barrière niêm mạc, làm cho: A Loét B Gia tăng bài tiết pepsine C Giãn mạch D Các ion H+ khuyếch tán ngược vào thành dạ dày kéo theo một loạt hệ quả của nó Câu 42 Câu 42: Trong loét dạ dày - tá tràng, thuyết suy giảm sức chống đỡ của niêm mạc đã phần nào giải thích được: A Sự khu trú của ổ loét B Sự đơn độc của ổ loét C Độ toan dịch vị D Những trường hợp loét ở trẻ con Câu 43 Câu 43: Các thuyết về cơ chế bệnh sinh của loét dạ dày-tá tràng không giải thích được những đặc trưng cơ bản của bệnh loét là: A Tính chu kỳ của cơn đau và sự khu trú của ổ loét B Sự đồng nhất về giải phẩu bệnh của ổ loét ở dạ dày và ở tá tràng C Ổ loét là nguyên nhân hay hậu quả của các triệu chứng thần kinh D Sự bất thường của lớp nhầy bảo vệ niêm mạc Câu 44 Câu 44: Cơ chế dẫn đến loét nào sau đây không do Hélicobacter pylori gây ra: A Dị sản niêm mạc tá tràng B Ngăn cản cơ chế feed back của H+ C Xâm nhập tạo thuận cho H+ khuyếch tán ngược D Tăng gastrin trong máu kéo dài làm tăng tiết acide Câu 45 Câu 45: Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm: A Co mạch chớp nhoáng B Ứ máu C Xung huyết tĩnh mạch D Hiện tượng đong đưa Câu 46 Câu 46: Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm: A Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ B Giảm nhu cầu năng lượng C Bạch cầu tới ổ viêm nhiều D Chưa phóng thich histamin, bradykinin Câu 47 Câu 47: Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm: A Giảm đau nhức B Tăng tốc độ tuần hoàn tại chỗ C Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin D Các mao tĩnh mạch co lại Câu 48 Câu 48: Chất nào sau đây gây hóa hướng động bạch cầu: A Leukotrien B4 B Protaglandin C Bradykinin D Histamin Câu 49 Câu 49: Trong cơ chế hinh thành dịch rĩ viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất: A Tăng áp lực thẩm thấu B Ứ tắc bạch mạch C Tăng áp lực keo tại ổ viêm D Tăng tính thấm thành mạch Câu 50 Câu 50: Trong thành phần dịch rĩ viêm, chất nào sau đây gây hủy hoại tổ chức: A Bradykinin B Necrosin C Serotonin D Pyrexin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #45 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #47