Tai - Mũi - HọngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #3 Số câu30Quiz ID2653 Câu 1 Câu 1: Khó thở thanh quản là loại khó thở: A Khó thở nhanh, nông B Khó thở chậm, khó thở thì thở vào C Khó thở chậm, khó thở thì thở ra D Khó thở 2 thì, thở ậm ạch Câu 2 Câu 2: Nguyên tắc nào sau đây về điều trị viêm mũi xoang là không hợp lý: A Sử dụng thuốc làm giảm tình trạng phù nề niêm mạc B Tái lập hoạt động sinh lý dẫn lưu thông khí mũi xoang C Tránh tiếp xúc các tác nhân gây dị ứng đã biết D Chỉ định rộng rái cắt cuốn mũi, mổ vách ngăn để tăng thông khí mũi Câu 3 Câu 3: Chọn câu đúng nhất khi nói về khó thở thanh quản cấp 1: A Là khó thở chậm khó thở thì thì vào điển hình B Là khó thở kèm khàn tiếng và ho kích thích C Là khó thở thanh quản khi gắng sức D Là khó thở thường xuyên nhưng toàn trạng tốt Câu 4 Câu 4: Chọn chụp phim kiểu nào sau đây để phát hiện vở xương đá: A Phim Schuller B Phim Meyer C Phim Hirtz D Phim Stenvers Câu 5 Câu 5: Nguyên tắc nào sau đây điều trị viêm mũi xoang là SAI: A Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ tắc nghẽn ứ đọng gây phù nề niêm mạc B Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ phù nề niêm mạc gây nhiễm trùng C Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ nhiễm trùng gây tắc nghẽn gia tăng D Chỉ có phẫu thuật nội soi càng sớm càng tốt Câu 6 Câu 6: Điếc do chấn thương tai giữa là loại điếc gì? A Điếc hỗn hợp thiên về dẫn truyền B Điếc hỗn hợp thiên về tiếp nhận C Điếc dẫn truyền thuần túy D Điếc tiếp nhận thuần túy Câu 7 Câu 7: Điếc do chấn thương tai trong là loại điếc gì? A Điếc tiếp nhận B Điếc dẫn truyền C Điếc hỗn hợp D Điếc hỗn hợp nặng về dẫn truyền Câu 8 Câu 8: Nội soi thực quản trong dị vật đường ăn chống chỉ định ở giai đoạn: A Áp xe dưới niêm mạc thực quản B Viêm tấy quanh thực quản C Viêm thành thực quản D Áp xe quanh thực quản Câu 9 Câu 9: Trong vết thương thực quản cổ: chụp phim cổ nghiêng có dấu hiệu Minegerod là triệu chứng của: A Viêm tấy quanh thực quản cổ B Có dị vật còn nằm trong lòng thực quản C Áp xe quanh thực quản cổ D Tràn khí trung thất do rách thực quản Câu 10 Câu 10: Trước một bệnh nhân bị chấn thương vùng sụn giáp, triệu chứng nào sau đây cần được chú ý theo dõi nhất: A Khàn tiếng B Đau vùng cổ C Sưng nề phần mềm vùng cổ D Khó thở thanh quản Câu 11 Câu 11: Cách phòng tránh viêm mũi xoang nào sau đây là không hợp lý: A Sống trong môi trường trong sạch không ô nhiễm B Tránh các thức ăn đã biết từng bị dị ứng C Hạn chế các hoạt động giao lưu, tiếp xúc nhiều trong xã hội (học tập, hội họp, lao động nơi đông người) Câu 12 Câu 12: Dựa vào dấu hiệu chẩn đoán chắc chắn có gãy xương chính mũi: A Tiền sử có chấn thương vùng mũi B Có biến dạng sống mũi sau chấn thương C Có điểm đau chói khi ấn nhẹ dọc trên sống mũi D X quang mũi nghiêng tia mềm có hình ảnh di lệch Câu 13 Câu 13: Tìm một lý do nạn nhân bị di chứng vẹo, lệch vách ngăn… do chấn thương chưa thật thuyết phục: A Do bận việc, sau chấn thương hết chảy máu mũi B Do chỉnh hình dưới gây tê C Do cơ sở y tế quá xa, kinh tế khó khăn D Tổn thương mũi hết giai đoạn cấp cứu: hết đau, hết chảy máu hoặc đã cầm máu… Câu 14 Câu 14: Triệu chứng thường gặp nhất trong chấn thương kín thanh quản là: A Khó thở B Đau khi nuốt C Khàn tiếng D Ho ra máu Câu 15 Câu 15: Chảy máu mũi do ung thư vòm mũi họng, có đặc điểm: A Chảy nhiều từng đợt, phụ thuộc vào các đợt cấp của viêm mũi xoang B Chủ yếu là chảy ra mũi trước khi mũi mạnh C Rất dễ chảy khi ngoáy tay vào tiền đình mũi D Khi khịt khạc thường có chất nhầy lẫn tí máu bầm Câu 16 Câu 16: Triệu chứng nào không có trong chấn thương hở thanh – khí quản là: A Khó thở chậm thì thở vào B Ho kích thích C Tràn khí dưới da D Khó thở ra Câu 17 Câu 17: Phương tiện cận lâm sàng nào cho phép chẩn đoán chính xác chấn thương thanh quản: A Soi thanh quản gián tiếp B Xquang cổ nghiêng, phổi thẳng C CT Scan D Nội soi mềm Câu 18 Câu 18: Khi bệnh nhân bị chấn thương thanh-khí quản có khó thở rõ ràng, giải pháp nào sau đây là tối ưu nhất đem lại một đường thở nông: A Đặt ống nội soi khí quản B Đặt sonde hay canule có bóng qua mép vết thương vào lòng thanh – khí quản C Úp mặt nạ có oxy D Mở khí quản trung bình hoặc thấp Câu 19 Câu 19: Othematom, ử vành tai là hiện tượng gì, tìm đánh dấu một ý đúng nhất: A Là hiện tượng phù nề vành tai B Là hiện tượng tụ máu ngay dưới da C Là hiện tượng tụ máu dưới màng sụn D Là một nhiễm trùng cấp tại vành tai Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân nào sau đây gây viêm mũi – xoang cần được điều trị bằng phẫu thuật: A Viêm dị ứng B Ô nhiễm môi trường C Trào ngược dạ dày – thực quản D Vẹo vách ngăn Câu 21 Câu 21: Ý nào sau đây là SAI đối với dị vật ở họng: A Dị vật họng thường vào bằng đường miệng B Dị vật họng thường gây ra khó thỏ C Trong vết thương chiến tranh, dị vật có tể vào họng rồi bằng lối quyên qua thanh quản D Tổn thương ngoài da có thể rất nhỏ những bệnh tích bên trong khá nặng Câu 22 Câu 22: Lâm sàng viêm tai xương chũm hài nhi thể điển hình, giai đoạn viêm xương chũm không có: A Sốt cao trở lại sau khi vỡ mủ B Bỏ bú nôn trớ, ỉa chảy, khó ngủ C Ấn tay sau xương chũm, bệnh nhân khóc to D Mủ tai đặc hơn, màu vàng kem, xoa hoặc sập thành sau trên ống tai Câu 23 Câu 23: Về lao tai, bộ phận nào có tỷ lệ cao nhất: A Vành tai B Ống tai C Tai giữa D Xương chũm Câu 24 Câu 24: Bệnh nào thường nghẹt mũi, nhưng ít khi gây chảy máu mũi: A Vẹo vách ngăn mũi B Polyp mũi xoang C Ung thư hốc mũi D U máu vách ngăn Câu 25 Câu 25: Để đánh giá người giả vờ điếc hoàn toàn 2 tai, người ta dùng nghiệm pháp thử phản xạ loa đạo mí mắt, vì ở người bình thường khi đột ngột nghe được một cường độ âm thanh mạnh thì người bệnh sẽ có phản ứng gì? A Hốt hoảng B Rùng mình C Chớp mắt D Không có phản ứng Câu 26 Câu 26: Chẩn đoán viêm tai xương cũm mạn tính hồi viêm ít khi dựa vào xét nghiệm: A Siêu âm tai 2 bên so sánh B Phim Schuller tai 2 bên so sánh C CT Scan vùng tai và sọ não D Xét nghiệm máu: công thức hồng cầu, bạch cầu Câu 27 Câu 27: Nghẹt mũi một bên ở người lớn có thể gặp do nguyên nhân: A Viêm mũi do dùng thuốc nhỏ mũi B Phì đại VA C Vẹo vách ngăn mũi D Dị vật mũi Câu 28 Câu 28: Lứa tuổi nào hay gặp dị vật ống tai nhất: A Tuổi sơ sinh B Tuổi nhà trẻ C Tuổi mẫu giáo D Tuổi học sinh trung học cơ sở Câu 29 Câu 29: Chảy nước mũi trong có thể gặp trong bệnh lý: A Dị vật mũi B Viêm xoang hàm do răng C Trĩ mũi D Viêm mũi dị ứng Câu 30 Câu 30: Trong giai đoạn toàn phát, triệu chứng toàn thân đặc trưng gợi ý bệnh nhân viêm tai xương chũm có biến chứng viêm tắc tĩnh mạch bên là: A Nhịp thở nhanh và bệnh nhân mệt mỏi nhiều B Mạch thay đổi lên xuống theo nhiệt độ C Vẻ mặt bơ phờ nhưng tinh thần vẫn tĩnh táo D Các cơn rét run tái diễn nhiều lần kèm theo sốt cao Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #4