Thủy khíThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #5 Số câu20Quiz ID2729 Câu 1 Câu 1: Đường đo áp (z+p) dọc theo một đường ống tròn nằm ngang có đường kính không đổi: A Luôn luôn dốc lên theo chiều dòng chảy B Luôn luôn dốc xuống theo chiều dòng chảy C Luôn luôn ở trên đường năng D Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tổn thất trên đường ống Câu 2 Câu 2: Ống Ventury là dụng cụ để đo: A Lưu lượng tức thời trong ống B Lưu lượng trung bình trong ống C Vận tốc trung bình trong ống D Vận tốc tức thời trong ống Câu 3 Câu 3: Xét dòng chảy qua một đoạn ống mở rộng dần, bỏ qua ma sát thì tổng ngoại lực $\sum {\overrightarrow F } $ trong phương trình động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ bao gồm: A Trọng lực của thể tích kiểm tra; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; lực do áp suất gây nên trong đoạn ống B Lực do ứng suất cắt tạo ra xung quanh thành ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra C Áp lực tại hai mặt cắt vào và ra đoạn ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; trọng lực của chất lỏng trong thể tích kiểm tra D Các đáp án kia đều sai Câu 4 Câu 4: Trong dòng chảy có áp, nếu áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2: A Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy B p1 < p2 C p1 = p2 D p1 > p` Câu 5 Câu 5: Phương trình thể hiện nguyên lý D'Alambe tổng quát nhất là: A Phương trình Euler thủy động B Phương trình Euler thủy tĩnh C Phương trình Navier - Stoke D Phương trình động lượng Câu 6 Câu 6: Các số hạng trong phương trình: $z + \frac{p}{\gamma } + \frac{{u_{}^2}}{{2g}} = const$ có đơn vị là: A m.N/m3 B m.N/kg C m.N/N D m.N/s Câu 7 Câu 7: Năng lượng đơn vị của một dòng chảy (e) là: A Năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng B Có đơn vị là J/kg C Có đơn vị là m D Các đáp án kia đều đúng Câu 8 Câu 8: Ý nghĩa của độ cao vận tốc: A Chỉ đơn thuần là một số được tính theo v B Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng C Là động năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng D Là độ cao thẳng đứng tối đa mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng đạt được khi có vận tốc ban đầu là v Câu 9 Câu 9: Phương trình Bernoulli thể hiện: A Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động B Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động C Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động D Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động Câu 10 Câu 10: Các giả thiết về dòng chảy để dẫn dắt đến công thức: ${\rm{gz}} + \frac{{{{\rm{u}}^{\rm{2}}}}}{{\rm{2}}} + \int {\frac{{{\rm{dp}}}}{{\rm{\rho }}}} = {\rm{const}}$ là: A Lý tưởng, dừng, không nén được, dọc theo 1 đường dòng B Dừng, đều, không nén được, dọc theo 1 đường dòng C Lý tưởng, đều, khối lượng riêng là hàm của áp suất p, dọc theo 1 đường dòng. D Lý tưởng, dừng, khối lượng riêng là hàm của áp suất p, dọc theo 1 đường dòng Câu 11 Câu 11: Trong dòng chất lỏng chuyển động: A Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh trên mọi mặt cắt ướt B Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên đường dòng C Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên mặt cắt ướt nơi dòng chảy đều hoặc biến đổi chậm D Các đáp án kia đều sai Câu 12 Câu 12: Chất lỏng mà chuyển động của nó được mô tả bởi phương trình Euler thuỷ động $\overrightarrow F - \frac{1}{\rho }gradp = \frac{{d\overrightarrow u }}{{dt}}$ là chất lỏng: A Không nhớt B Nhớt C Nén được D Phi Newton Câu 13 Câu 13: Phương trình Bernoulli: ${z_1} + \frac{{{p_1}}}{\gamma } + {\alpha _1}\frac{{{v_1}^2}}{{2g}} = {z_2} + \frac{{{p_2}}}{\gamma } + {\alpha _2}\frac{{{v_2}^2}}{{2g}} + {h_{w1 - 2}}$được sử dụng để tính cho: A Dòng chảy của chất lỏng nén được B Dòng chảy của chất lỏng chỉ chịu tác dụng của trọng lực C Dòng chảy ổn định và không ổn định của chất lỏng D Mọi loại dòng chảy Câu 14 Câu 14: Thể tích kiểm tra dùng để chỉ cho: A Một hệ thống cô lập B Một hệ thống kín C Một khối lượng cố định D Một vùng cố định trong không gian Câu 15 Câu 15: Một dòng chất lỏng chảy có áp trong ống tròn có số Reynolds tính theo công thức , với Rh là bán kính thủy lực, thì dòng chảy đó là: A Tầng B Rối C Quá độ D Không thể xác định được Câu 16 Câu 16: Đối với dòng chảy có áp trong ống tròn, quan hệ giữa tổn thất dọc đường hd và vận tốc v theo: A Bậc 1 B Bậc 2 C Bậc trong khoảng từ 1 đến 2 D Tuỳ thuộc chế độ chảy Câu 17 Câu 17: Tổn thất cục bộ hđt tại chỗ ống co hẹp đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là: A $\frac{{{{\left( {{{\rm{v}}_{\rm{1}}} - {{\rm{v}}_{\rm{2}}}} \right)}^{\rm{2}}}}}{{{\rm{2g}}}}$ B ${\left( {1 - \frac{{{S_2}}}{{{S_1}}}} \right)^2}\frac{{v_2^2}}{{2g}}$ C ${\rm{0,5}}{\left( {{\rm{1}} - \frac{{{{\rm{S}}_{\rm{2}}}}}{{{{\rm{S}}_{\rm{1}}}}}} \right)^{}}\frac{{{\rm{v}}_{\rm{2}}^2}}{{{\rm{2g}}}}$ D ${\left( {{S_2} - {S_1}} \right)^{}}\frac{{{{\left( {{{\rm{v}}_{\rm{1}}} - {v_2}} \right)}^2}}}{{{\rm{2g}}}}$ Câu 18 Câu 18: Phân bố vận tốc dòng chảy tầng có áp trong ống tròn có dạng: A Parabol B Logarit C Hyperbol D Bậc nhất Câu 19 Câu 19: Tổn thất năng lượng dọc đường hd của dòng chảy có áp trong ống tròn: A Tỉ lệ bậc 2 với đường kính ống B Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 2 C Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 4 khi chuyển động tầng D Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 1 khi chuyển động rối Câu 20 Câu 20: Số Reynolds phân giới dưới của chất lỏng chảy có áp trong ống tròn: A Có giá trị bằng 2320 B Là cơ sở để phân biệt trạng thái chảy của dòng chất lỏng C Có ý nghĩa quan trọng trong việc nghiên cứu dòng chảy trong ống D Cả 3 câu kia đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #6