Tin học nghề phổ thôngĐề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #1 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #1 Số câu50Quiz ID5773 Câu 1 Câu 1: Trong Windows Explorer để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng ta sử dụng? A Ấn phím Alt + Click chuột B Ấn phím Tab + Click chuột C Bấm tổ hợp phím Ctrl + A D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Paint là ứng dụng? A Có sẵn trong Windows khi cài đặt B Là chương trình ứng dụng riêng biệt C Là chương trình do người dùng tạo ra D Tất cả đều sai Câu 3 Câu 3: Để hiển thị thước ngang và thước dọc trong Microsoft Word ta chọn? A Toolbar --> View và Ruler B Insert --> Toolbar và Ruler C View --> Ruler D Tất cả đều sai Câu 4 Câu 4: Để đưa một ký tự đặc biệt vào văn bản ta dùng? A View --> Symbol và … B Format --> Symbol và … C Insert --> Symbol và… D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Trong Microsoft Word chức năng Show/Hide dùng để làm gì? A Bật/ Tắt dấu phân đoạn B Hiển thị/ Che dấu văn bản C Ấn văn bản D Tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang trong Microsoft Word ta thực hiện: A Chọn Menu Format --> View à Header and Footer B Chọn Menu View --> Header and Footer C File --> Header and Footer D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Trong Microsoft Word, muốn chia đôi màn hình soạn thảo ta thực hiện A Vào Window --> Split -->… B Không thực hiện được C Vào Tool --> Split D Tất cả đều sai Câu 8 Câu 8: Trong Microsoft Word 2003 có thể chứa tối đa bao nhiêu Clipboard? A 1 B 12 C 5 D 13 Câu 9 Câu 9: Windows Explorer là chương trình? A Dùng đề xem dưới dạng hình cây của các thư mục và ổ đĩa B Dùng để chia nhỏ các tập tin ra thành nhiều tập tin C Dùng để nén tập tin và thư mục D Tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Các chương trình như: Unikey, Vietkey dùng để làm gì? A Gõ tiếng Việt có dấu B Nén tập tin C Dùng để bẻ khóa D Tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Để thay đổi biểu tượng cho Shortcut ta chọn? A Click phải chuột --> chọn Properties --> Change Icon… B Click trái chuột --> chọn Properties --> Change Icon… C Click phải chuột --> Change Icon… D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: Để tắt máy tính (computer) ở chế độ an toàn ta can phải thực hiện? A Start --> chọn lệnh Turn Off Computer --> Shut Down B Start --> Log off C Bấm tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete hai lần D Tất cả đều sai Câu 13 Câu 13: Từ thanh tác vụ (Task bar) ta có thể chỉnh sửa giờ cho hệ thống bằng cách? A Double click vào nơi hiển thị giờ hệ thống và chỉnh sửa B Right click vào thanh tác vụ và chọn Task Manager C Không chỉnh được D Tất cả đều sai Câu 14 Câu 14: Trong Microsoft Word chức năng Undo typing dùng để? A Lấy lại thao tác vừa hủy B Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện C Không làm gì cả D Tất cả đều sai Câu 15 Câu 15: Trong Windows để tạo thư mục (Folder) ta thực hiện: A Chọn File --> New --> Folder B Click phải chuột --> New --> Shortcut C Click phải chuột --> New --> Folder D Câu a và c đúng Câu 16 Câu 16: Muốn làm rỗng thùng rác (Recycle Bin) ta thực hiện A Click phải Recycle Bin --> Empty Recycle Bin B Restore C Empty D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Trong Windows Explorer để thực hiện di chuyển di chuyển 1 tập tin ta chọn A File --> Move B Edit --> Paste C Edit --> Copy D Tất cả đều sai Câu 18 Câu 18: Trong Windows Explorer để chọn nhiều tập tin không liên tiếp nhau ta chọn: A Click chuột B Nhấn Ctrl và Click chuột C Nhấn Shift và Click chuột D Tổ hợp phím Ctrl + A Câu 19 Câu 19: Chỉnh ngày giờ cho hệ thống ta thực hiện A Chọn Control Panel --> Date/Time B Click 2 lần vào đồng hồ ở thanh Taskbar C Câu a và b đều đúng D Câu a và b đều sai Câu 20 Câu 20: Muốn thay đổi con trỏ chuột ta phải A Control Panel --> Chọn Mouse B Control Panel --> Chọn Font C Câu a và b đều sai D Câu a và b đều đúng Câu 21 Câu 21: Để tìm kiếm các tập tin ta chọn lệnh: A Start --> Run B Start --> Setting C Start --> Find (Search) D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Để mở Windows Explorer ta có các cách sau: A Click phải Start --> Explorer B Click phải vào My Computer --> Explorer C Nhấn phím Windows + E D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Để chuyển đổi ký tự hoa thành ký thường (hoặc ngược lại) trong Word ta chọn: A Format --> Font B Format --> Drop cap C Format --> Change case D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Trong Microsoft Word lệnh Edit --> Find có nhiệm vụ A Điều chỉnh trang văn bản B Tìm kiếm dữ liệu C Thay thế dữ liệu D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Trong Word đề xuống dòng mà không qua đoạn (paragraph) mới thì: A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter B Nhấn phím Enter C Cả hai câu đều sai D Cả hai câu đều đúng Câu 26 Câu 26: Trong Microsoft Word để có thể canh chỉnh văn bản thẳng đều cả hai biên ta chọn A Align Left (Ctrl + L) B Align Right (Ctrl + R) C Align Center (Ctrl + E) D Justify (Ctrl + J) Câu 27 Câu 27: Để sao chép các tập tin hoặc các Folder trong Windows Explorer ta có các cách sau: A Edit --> Copy B Ctrl + C C Click phải --> Copy D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Giả sử có 1 tập tin tên là Ca Dao trong ổ đĩa C muốn di chuyển vào ổ đĩa A ta thực hiện: A Chọn Ca Dao trong ổ C --> Copy chuyển sang ổ A --> Paste B Chọn Ca Dao trong ổ A --> Cut chuyển sang ổ C --> Paste C Chọn Ca Dao trong ổ A --> Copy chuyển sang ổ C --> Paste D Tất cả đều sai Câu 29 Câu 29: Trong hệ điều hành Windows biểu tượng sọt rác (Recycle Bin) không thể đổi tên được: A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Để tìm kiếm 1 file có tên và phần mở rộng bất kỳ (*.*) trong Windows9x ta thực hiện A Vào Start\ Find\ Files or Folders\... B Vào Start\ Favorites\... C Vào Start\ Setting\ Control Panel\ Display D Tất cả đều sai Câu 31 Câu 31: 1 Gigabyte bằng A 1000 Mb B 1008 Mb C 1024 Mb D Tất cả đều sai Câu 32 Câu 32: Để chia văn bản dạng cột báo trong Microsoft Word, ta chọn lệnh: A Format --> Columns… B Table --> Insert Columns -->… C Table --> Insert Table… D Tất cả đều đúng Câu 33 Câu 33: Trong Windows Explorer để thực hiện di chuyển 1 tập tin ta chọn A File --> Move B Edit --> Paste C Edit --> Cut D Tất cả đều sai Câu 34 Câu 34: Trong Windows, khi xóa 1 shortcut nếu không nhấn phím SHIFT thì A Tập tin nguồn được đưa vào Recycle Bin (xóa tạm thời) B Xóa hẳn không phục hồi C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai Câu 35 Câu 35: Tạo viền cho một đoạn văn trong Word ta dùng: A Format --> Border and Shading… B Format --> Font C Format --> Border D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 36 Câu 36: Để đổi tên một thư mục hay tập tin ta thực hiện A Nhắp chọn đối tượng --> F2 --> gõ tên mới --> Enter B Nhắp phải vào biểu tượng --> Rename --> gõ tên mới --> Enter C Cả a và b đều sai D Cả a và b đều đúng Câu 37 Câu 37: Để lật dọc một mẫu cắt trong Paint ta dùng lệnh A Image --> Flip\ Rotate --> Flip Vertical B Image --> Flip\ Rotate --> Flip Horizontal C Rotate by Angle D Không thực hiện được Câu 38 Câu 38: Chọn phát biểu không đúng A Trong WordPad có thể canh đều dữ liệu 2 bên (justify) B Hình vẽ bằng chương trình paint có thể làm hình nền cho Desktop C Trong Windows Explorer có thể tạo file D Không thể thoát Windows bằng keyboard Câu 39 Câu 39: Tên nhãn đĩa (label) nào sau đây hợp lệ A Win XP Professionnal B WinXP C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 40 Câu 40: Trong máy có cài đặt 2 chương trình Microsoft Word và WordPad. Nếu nhắp đúp vào tên file có phần mở rộng là .DOC trong Windows Explorer thì A Mở Microsoft Word và mở file B Mở WordPad và mở file C Cả a và b đều sai D Cả a và b đều đúng Câu 41 Câu 41: Để chọn 2 dòng không liên tiếp trong Word ta thực hiện A Nhắp dòng đầu, đè Shift Nhắp dòng thứ hai B Nhắp dòng đầu, nhấn Control Nhắp dòng thứ hai C Nhắp dòng đầu, đè Alt Nhắp dòng thứ hai D Không thực hiện được Câu 42 Câu 42: Trong Microsoft Word lệnh File --> Save As… dùng để A Lưu cập nhật tài liệu hiện hành B Lưu tài liệu với một tên khác C Sao chép văn bản D Tất cả các câu trên đều sai Câu 43 Câu 43: Có thể chép văn bản đang được nhớ trong clipboard ra Microsoft Word A 1 lần B 2 lần C 3 lần D Nhiều lần Câu 44 Câu 44: Trong Windows Explorer để hiển thị thuộc tính Type, Modified ta dùng lệnh View A Large Icon B Small Icon C List D Details Câu 45 Câu 45: Trong Word để tạo chỉ số trên (ví dụ X3) ta dùng lệnh: A Format --> Font --> Font --> Superscript B Format --> Font --> Superscript C Format --> Font --> Character spacing --> Position --> Raise D Tổ hợp phím Ctrl + “=” Câu 46 Câu 46: Trong Word để văn bản bao quanh hình theo dạng khung hình A Text Wrapping --> Square B Text Wrapping --> Tight C Text Wrapping --> Thought D Text Wrapping --> Behind text Câu 47 Câu 47: Phím F12 trong Word dùng để: A Lưu cập nhật 1 file đã lưu B Hiện cửa sổ Save As C Chèn hình D Đóng word Câu 48 Câu 48: Thoát khỏi windows, thao tác như sau: A Start --> Shutdown B Dùng tổ hợp phím Ctrl + F4 C Dùng tổ hợp phím Ctrl + F4 D Câu a và c đúng Câu 49 Câu 49: Trong Windows, muốn đóng trình ứng dụng Dos (MS DOS Prompt), tại màn hình Dos, ta dùng lệnh: A Nhấn Alt + F4 B Gõ: Exit C Nhấn Ctrl + C D Nhấn F10 Câu 50 Câu 50: Thoát khỏi Windows Explorer ta dùng: A [menu] File --> Close B [menu] File --> Exit C Dùng tổ hợp phím Alt + F4 D Câu a và c đều đúng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 21 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #2