Tin học nghề phổ thôngĐề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #10 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #10 Số câu50Quiz ID5782 Câu 1 Câu 1: Trong soạn thảo Word, muốn chia văn bản thành nhiều cột, ta thực hiện: A View - Column B Table - Column C Insert - Column D Format - Column Câu 2 Câu 2: Muốn in phần đang chọn trong văn bản trước hết ta chọn File/Print, trong vùng Page range chọn: A Selection B All C Pages D Current page Câu 3 Câu 3: Để thực hiện định dạng đường viền cho bảng dữ liệu nằm trong tập tin danh sách lớp, chọn bảng dữ liệu đó, nhấn chuột vào thực đơn lệnh Format - Cells. Trong hộp thoại Format Cells, chọn thẻ A Font B Pattern C Border D Alignment Câu 4 Câu 4: Để hiển thị thông tin chi tiết đầy đủ về Folder và File ta thực hiện: A Chọn menu View -->Thumbnail B Chọn menu View -->Details C Chọn menu View --> List D Chọn menu View --> Icons Câu 5 Câu 5: Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, bạn chọn mục nào trong số các mục sau: A Vào thực đơn Tools, chọn Help B Vào thực đơn Help, chọn Microsoft Excel Help C Vào thực đơn Help, chọn About Microsoft Excel D Vào thực đơn Edit, chọn Guide Câu 6 Câu 6: Để xem nhanh trang bảng tính trước khi in, bạn sử dụng thao tác nào dưới đây A Vào menu View, chọn Zoom B Vào menu File, chọn Web Page Preview C Vào menu File, chọn Print D Vào menu File, chọn Print Preview Câu 7 Câu 7: Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là: A Đóng hồ sơ đang mở B Mở một hồ sơ mới C Lưu hồ sơ vào đĩa D Mở một hồ sơ đã có Câu 8 Câu 8: Trong MicroSoft Word , để đánh số trang tự động, ta thực hiện: A Insert / Page Number B View / Page Number C Tools / Page Number D Cả 3 câu trên đều sai. Câu 9 Câu 9: Khi đang làm việc với HĐH Windows, để chọn đồng thời nhiều đối tượng liên tiếp, ta dùng chuột kết hợp với phím: A Shift B Tab C Alt D ESC Câu 10 Câu 10: Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím bạn chọn: A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Space C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All D Cả ba cách trên đều được Câu 11 Câu 11: Muốn hiển thị thanh công cụ Tables and Borders trên màn hình làm việc của Word ta chọn lệnh: A . File/Toolbars B View/Toolbars C Table/Draw Tables D Table/Insert Table Câu 12 Câu 12: Để lựa chọn các vùng liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào? A Ctrl B Alt C Ctrl và Shift D Shift Câu 13 Câu 13: Phần mở rộng của tập tin thường thể hiện: A Ngày/giờ thay đổi tập tin lần sau cùng B Kích thước của tập tin C Kiểu tập tin D Tên thư mục chứa tập tin Câu 14 Câu 14: Để định dạng dữ liệu tại cột Điểm là kiểu số có một chữ số ở phần thập phân, ta chọn cột dữ liệu, nhắp chuột vào thực đơn lệnh Format, chọn: A Cells B Conditional Formatting C AutoFormat D Column Câu 15 Câu 15: Khi nhấp chọn nút trên thanh công cụ Microsolf Word, ta có kết quả: A Trang hiện thời sẽ in ra B Toàn bộ văn bản sẽ in ra C Phần văn bản đang chọn sẽ in ra D Trang chứa con trỏ văn bản sẽ in ra Câu 16 Câu 16: Để thay đổi vai trò nút trái và nút phải chuột, ta thực hiện: A Chọn Start / Control Panel / mouse / buttons / switch primary and secondary buttons B Chọn Start / Control Panel / mouse / pointer options C Chọn Start / Control Panel / mouse / pointer D Cả 3 câu trên đều sai. Câu 17 Câu 17: Để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào dưới đây là đúng: A =SUM(A1):SUM(A7) B =SUM(A1- A7) C =SUM(A1:A7) D =SUM(A1);SUM(A7) Câu 18 Câu 18: Trong Excel, bạn có thể cho dòng chữ trong một ô hiển thị theo kiểu gì A Theo chiều nghiêng B Theo chiều nằm ngang C Theo chiều thẳng đứng D Cả 3 kiểu trên Câu 19 Câu 19: Trong MS Excel, hàm nào dùng để đếm các ô có điều kiện trong 1 danh sách: A COUNTIF B COUNT C COUNTBLANK D COUNTA Câu 20 Câu 20: Trong MS Excel, hàm nào dùng để tính trung bình có điều kiện trong 1 danh sách: A AVERAGEIF B AVERAGE C MAX D MIN Câu 21 Câu 21: Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là những thông số dùng để thiết lập: A Những bài toán nhân B Kích thước ảnh C Độ phân giải màn hình (Screen Resolution) D Dung lượng tập tin Câu 22 Câu 22: Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin? A Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Delete B Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Ctrl + Delete C Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Alt + Delete D Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Shift + Delete Câu 23 Câu 23: Cho biết cách hiệu chỉnh ngày tháng năm trên Hệ điều hành Windows? A Vào Control panel - Fonts. B Vào Control panel – Region and Language. C Vào Control panel - Date and Time. D Vào Control panel - Display. Câu 24 Câu 24: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào? A Sao lưu dự phòng. B Sử dụng User name - Password. C Firewall (Bức tường lửa). D Sử dụng chương trình quét virus. Câu 25 Câu 25: Chương trình nào của Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục: A Microsoft Office B Accessories C Control Panel D Windows Explorer Câu 26 Câu 26: Với văn bản đang chọn, muốn in đậm, nghiêng và gạch chân, sau khi giữ phím Ctrl bạn sẽ nhấn bộ phím nào sau đây: A A, B và C B B, I và E C X, Y và Z D U, I và B Câu 27 Câu 27: Khi soạn thảo văn bản dạng bảng, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô khác của một bảng Table, bạn chọn phím hay tổ hợp phím lệnh nào? A ESC B Ctrl C Shift và Tab D CapsLock Câu 28 Câu 28: Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word 2010 bạn làm như thế nào: A Home - Paragraph - Line spacing - Exactly - Ok B Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok C Page layout - Page borders - Format Page number - Ok D Page layout - Page Setup - Orientation - Landscape Câu 29 Câu 29: Trên Word 2010, chức năng chia cột văn bản nằm ở bảng chọn_Ribbon nào? A Home B Page Layout C View D Insert Câu 30 Câu 30: Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây: A Inches B Inches và Points C Centimeters và Points D Inches, Points và Centimeters Câu 31 Câu 31: Để lưu một tập tin đã có với tên khác. Ta dùng? A Menu lệnh File/ Save As B Menu lệnh File/ Save C Tổ hợp phím Ctrl+S. D Tổ hợp phím Ctrl +A Câu 32 Câu 32: Trong Excel khi làm việc với một tập tin ta vào File, Save As là nhằm mục đích? A Lưu tập tin. B Lưu tập tin với một tên khác. C Di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác. D Mở tập tin. Câu 33 Câu 33: Trong Excel, để thêm một sheet trong một tập tin bảng tính, thực hiện? A Dùng menu lệnh Insert/Sheet B Dùng menu lệnh Format/Sheet C Dùng menu lệnh Tools/Sheet D Dùng menu lệnh Insert/Worksheet Câu 34 Câu 34: Trong Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt các tổ hợp phím? A Ctrl+C, Ctrl+V B Alt+C, Alt+V C Ctrl+X, Ctrl+V D Ctrl+V, Ctrl+C Câu 35 Câu 35: Cho biết phím tắt để sửa công thức trong Excel là: A F2 B F4 C F6 D F8 Câu 36 Câu 36: Khi nhập dữ liệu trên Excel thì đáp án nào sau đây đúng? A Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái B Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái C Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định canh lề trái D Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái Câu 37 Câu 37: Trong MS Excel, chức năng Wrap Text dùng để: A Trộn dữ liệu giữa các ô B Cho dữ liệu trong ô xuống hàng hay không. C Thu hẹp độ cao của ô D Nới rộng ô theo chiều ngang Câu 38 Câu 38: Chức năng WordArt của Word có thể mở ở Ribbon nào? A Home B Insert C View D Page Layout Câu 39 Câu 39: Trong Excel, kiểu dữ liệu tiền tệ là? A General B Number C Currency D Fraction Câu 40 Câu 40: Hàm =COUNTA(A7:B10) sẽ đếm A Các ô có giá trị text trong vùng A7:B10 B Các ô có chứa giá trị trong vùng A7:B10 C Các ô không có giá trị trong vùng A7:B10 D Các ô có giá trị số trong vùng A7:B10 Câu 41 Câu 41: Trong Excel, hàm = AND(1<2, 3<=4,5=5) cho kết quả A FALSE B TRUE C #N/A D #VALUE Câu 42 Câu 42: Hàm INT (5/2)*2 trong Excel có kết quả là A True B False C 2 D 4 Câu 43 Câu 43: Hàm =IF(1>2,1) cho kết quả là A True B False C 2 D 1 Câu 44 Câu 44: Hàm =SQRT(3^4) trong Excel có kết quả là: A 36 B 12 C 9 D 18 Câu 45 Câu 45: Hàm Lengh trong Excel thuộc nhóm hàm xử lý? A Chuỗi B Text C Logical D Date and time Câu 46 Câu 46: Trong đơn vị đo lường thông tin, 2MB bằng bao nhiêu A 1024 B B 1024 KB C 16 bits D 2048 KB Câu 47 Câu 47: Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dùng để A Hiển thị thông tin B Lưu trữ thông tin C Đưa thông tin vào để xử lý D Vừa hiển thị, vừa lưu trữ thông tin. Câu 48 Câu 48: Trên thanh Taskbar của Windows có thể A Thực hiện lệnh in B Thực hiện gỡ bỏ chương trình C Tìm kiếm nội dung các tệp tin D Thay đổi ngày tháng của hệ thống Câu 49 Câu 49: Ubuntu là hệ điều hành? A Sử dụng không cần cài đặt B Mã nguồn mở C Có bản quyền D Mã nguồn đóng Câu 50 Câu 50: Bộ Office nào của Microsoft không bán bản quyền A Office 2010 B Office 2013 C Office 2016 D Office 365 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #9 Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online