Toán cao cấp A2Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #11 Số câu20Quiz ID3413 Câu 1 Câu 1: Tìm vi phân của hàm hai biến A $dz = (\cos x + \sin y + x + y)dy$ B $dz = (\cos x + y)dx + (x - \sin y)dy$ C $dz = (\cos x + \sin y + x + y)dx$ D $dz = (\cos x + y)dx + (x + \sin y)dy$ Câu 2 Câu 2: Cho hàm số $z = f(x,y) = {x^y}$ . Tính $\frac{{\partial f(3,2)}}{{\partial x}}$ A 3 B 2 C 6 D 9.ln3 Câu 3 Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm $z = {x^2} + 2x + 2y + 4$ trong miền $- 2 \le x \le 1, - 1 \le x \le 1$ A M= 9, m= 2 B M= 8, m= C M= 10, m= 2 D M= 12, m= -2 Câu 4 Câu 4: Tìm cực trị của hàm $z = {x^2} + 3{y^2} + x - y$ với điều kiện $x + y = 1$ Khẳng định nào sau đây đúng? A z đạt CĐ tại $M(\frac{1}{2},\frac{1}{2})$ B z đạt CTiểu tại $M(\frac{1}{2},\frac{1}{2})$ C z ko có cực trị D Các khẳng định trên sai Câu 5 Câu 5: Tìm điểm cực trị của hàm 2 biến $f(x,y) = {x^3} + {y^3} - 3xy$ A $x = 1,y = 1$ B $x = 0,y = 0$ C $x = 1,y = 0$ D $x = 0,y = 1$ Câu 6 Câu 6: Tìm giá trị cực đại M của hàm 2 biến $f(x,y) = 4(x - y) - {x^2} - {y^2}$ A M = 8 B M = 9 C M = 10 D M = 7 Câu 7 Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất(GTLN) của hàm số $z = f(x,y) = x + y$ trên $D = \left\{ {(x,y)/1 \le x \le 2,0 \le y \le 1} \right\}$ A GTLN=3 B GTLN=2 C GTLN=1 D GTLN= 4 Câu 8 Câu 8: Cho hàm số xác định từ phương trình ${z^3} - 4xz + {y^2} - 4 = 0$ . Tính z'x, z'y tại Mo(1,-2,2) A z'x=1, z'y= $\frac{1}{2}$ B z'x= 0, z'y= 1 C z'x= 0, z'y= -1 D z'x= $\frac{1}{2}$ , z'y= 1 Câu 9 Câu 9: Biểu diễn cận lấy tích phân của miền phẳng $\Omega $ sau đây trong hệ tọa độ Descartes ${\rm{Or}}\varphi $: $\Omega = \left\{ {(x,y)|{x^2} + {y^2} \le 4,y \ge - x,y \ge 0} \right\}$ A $\left\{ \begin{array}{l}0 \le \varphi \le \frac{{3\pi }}{4},\\0 \le r \le 2\end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l} - \frac{\pi }{4} \le \varphi \le \frac{{3\pi }}{4},\\0 \le r \le 2\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l}0 \le \varphi \le \pi ,\\0 \le r \le 2\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l}0 \le \varphi \le \frac{{3\pi }}{4},\\0 \le r \le 4\end{array} \right.$ Câu 10 Câu 10: Cho $z(x,y) = \ln (x + \sqrt {{x^2} + {y^2}} )$ . Khẳng định nào sau đây đúng? A $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{1}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$ B $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{{ - 1}}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$ C $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{{2x}}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$ D $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{x}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$ Câu 11 Câu 11: Tính tích phân $I = \int_{ - 1}^1 {dx} \int_{ - 1}^{{x^2}} {(2xy + 3)dy} $ A $I = 3$ B $I = \frac{2}{3}$ C $I = 1$ D $I = 0$ Câu 12 Câu 12: Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân $(1 + {x^2})dy + ydx = 0$ với điều kiện đầu $y(1) = 1$ A $y = {e^{\frac{\pi }{4} - \arctan x}}$ B $y = x{e^{\frac{\pi }{4} - \arctan x}}$ C $y = {e^{\frac{\pi }{4} - x\arctan x}}$ D $y = {e^{ - \arctan x}}$ Câu 13 Câu 13: Dùng tọa độ cực, tính tích phân: $\int\limits_{ - 2}^2 {\int\limits_0^{\sqrt {4 - {y^2}} } {({x^2} + {y^2}} } {)^{\frac{3}{2}}}dxdy$ A $\frac{{32\pi }}{5}$ B $\frac{{64\pi }}{5}$ C $8\pi$ D $4\pi $ Câu 14 Câu 14: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân toàn phần: $(1 + \cos y)dx - (x\sin y + 1)dy = 0$ A $x - y + x\cos y = C$ B $xy - x\cos y = C$ C $xy + x\cos y = C$ D $y - x + x\cos y = C$ Câu 15 Câu 15: Theo phương pháp biến thiên hằng số Lagrange, nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'=ycotx=sinxex có dạng: A $y = C\left( x \right){\rm{ }}sinx$ B $y = \frac{{C(x)}}{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}}$ C $y = C(x) + \sin x$ D $y = C(x) - \sin x$ Câu 16 Câu 16: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $xy\ln ydx + \sqrt {1 + {x^2}} dy = 0$ A $\sqrt {1 + {x^2}} + \ln |\ln y| = C$ B $\arctan x + \ln |\ln y| = C$ C $\sqrt {1 + {x^2}} + y\ln y = C$$\arcsin x + \ln |\ln y| = C$ Câu 17 Câu 17: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: y" - 4y'+3y=0 A $y = \mathop C\nolimits_1 {e^{ - x}} + \mathop C\nolimits_2 {e^{3x}}$ B $y = \mathop C\nolimits_1 {e^x} + \mathop C\nolimits_2 {e^{3x}}$ C $y = \mathop C\nolimits_1 {e^x} + \mathop C\nolimits_2 {e^{ - 3x}}$ D $y = \mathop C\nolimits_1 {e^{2x}} + \mathop C\nolimits_2 {e^{3x}}$ Câu 18 Câu 18: Một nghiệm riêng của phương trình y"-3y'+2y=2x2-3 có dạng: A $\mathop y\nolimits_r = a{e^x} + b{e^{2x}}$ B $\mathop y\nolimits_r = (a{x^2} + bx + c){e^x}$ C $\mathop y\nolimits_r = ax + bx + c$ D $\mathop y\nolimits_r = (a{x^2} + bx + c){e^{2x}}$ Câu 19 Câu 19: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình A $\mathop {y = C}\nolimits_1 {e^{2x}} + \mathop C\nolimits_2 x{e^{2x}};\mathop {\mathop C\nolimits_1 ,C}\nolimits_2 \in R$ B $y = {e^{2x}} + (\mathop C\nolimits_1 \cos (2x) + \mathop C\nolimits_2 \sin (2x));\mathop C\nolimits_1 ,\mathop C\nolimits_2 \in R$ C $\mathop {y = C}\nolimits_1 {e^{2x}} + \mathop C\nolimits_2 {e^{2x}};\mathop {\mathop C\nolimits_1 ,C}\nolimits_2 \in R$ D $\mathop {y = C}\nolimits_1 {e^{ - 2x}} + \mathop C\nolimits_2 x{e^{ - 2x}};\mathop {\mathop C\nolimits_1 ,C}\nolimits_2 \in R$ Câu 20 Câu 20: Tính tích phân $I = \int\limits_{ - 1}^1 {dx\int\limits_{ - 1}^{{x^2}} {(2xy + 3)dy} }$ A I = 1 B I = 2/3 C I = 1 D I = 0 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật Du lịch online – Đề #1