Vật liệu cơ khíThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #10 Số câu23Quiz ID3019 Câu 1 Câu 1: Đặc trưng cho mật độ nguyên tử gồm có: A Mật độ xếp, Số phối trí, Lỗ hổng B Mật độ xếp, nguyên tử khối C Lỗ hổng, biến dạng mạng D Số phối trí, kích thước hạt Câu 2 Câu 2: Vật liệu LCuZn10 được dùng để chế tạo các chi tiết: A Ổ trượt hợp kim B Dạng tấm, băng để bọc kim loại C Dụng cụ cắt D Bạc lót Câu 3 Câu 3: Vật liệu Compozit gồm: A 5 loại B 4 loại C 3 loại D 2 loại Câu 4 Câu 4: Thép Cácbon có các loại: A Thép Cácbon chất lượng thường, thép đặc biệt B Thép xây dựng, thép các bon chất lượng tốt C Thép kết cấu, thép các bon dụng cụ, thép các bon có công dụng riêng, thép các bon chất lượng thường. D Tất cả các ý trên Câu 5 Câu 5: Vật liệu BCuSn10 được sử dụng để chế tạo: A Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ B Bánh răng chịu tải trọng lớn và chịu va đập C Trục cán, trục khuỷu D Vỏ máy và thân máy Câu 6 Câu 6: Vật liệu nào sau thuộc vật liệu hữu cơ: A Thép C45 B Gang C Nhựa cứng D Nhôm Câu 7 Câu 7: Fe + C có bao nhiêu hợp chất hình thành? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 8 Câu 8: Điều kiện để 2 kim loại hòa tan vào nhau: A Có cùng hóa trị và có cơ tính giống nhau B Có cùng kiểu mạng C Đường kính nguyên tử sai khác không nhiều D Tất cả các ý trên Câu 9 Câu 9: Thép là hợp kim của Fe và C trong đó %C: A < 0,8% B <2,14% C = 2,14% D >2,14% Câu 10 Câu 10: Thấm nitơ được sử dụng chủ yếu cho các chi tiết cần: A Độ cứng và chịu mài mòn trung bình và làm việc ở nhiệt độ thường B Độ dẻo dai cao, chịu va đập C Chịu va đập và tải trọng lớn D Độ cứng và tính chống mài mòn rất cao Câu 11 Câu 11: Compozit sợi: Độ bền và độ đàn hồi cao, phần cốt ở dạng sợi. Gồm các loại: A Compozit nền polyme cốt sợi thuỷ tinh B Compozit nền polyme cốt sợi Cacbon C Compozit nền kim loại cốt sợi D Tất cả ý trên Câu 12 Câu 12: Trục chủ động của hộp số: A 40Cr B 40Cr38CrA C C20 D 18CrMnTi Câu 13 Câu 13: Các chất dưới đây chất nào chịu nén lớn nhất: A Chất rắn tinh thể B Chất rắn vô định hình C Chất lỏng D Chất khí Câu 14 Câu 14: Thép kết cấu là thép từ chất lượng tốt trở lên với P và S có hàm lượng: A P ≥ 0.035%; S ≤ 0.04% B P ≤ 0.05%; S ≤ 0.05% C P ≤ 0.035%; S ≤ 0.04% D P ≤ 0.03%; S ≤ 0.03% Câu 15 Câu 15: Gang cầu GC 60 – 2 dùng làm: A Trục khủyu B Chốt Pitton C Bánh đà D Thân xe lu Câu 16 Câu 16: Gang là hợp kim của: A Gang là hợp kim của sắt + mangan + silic và các bon + photpho + lưu huỳnh. B Gang là hợp kim của sắt + mangan + Nhôm + Bạc C Gang là hợp kim của thép + mangan + Nhôm + Đồng D Tất cả các ý trên Câu 17 Câu 17: Ký hiệu TiC15Co6 có các thành phần sau: A 13- 15% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 86% là Cacbit Wonfram B 13- 15% Cacbit Titan, 7% chất kết dính Côban, Còn lại 89% là Cacbit Wonfram C 5% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 88% là Cacbit Wonfram D 15% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 89% là Cacbit Wonfram Câu 18 Câu 18: Các chi tiết sau khi thấm Nitơ: A Không cần qua nhiệt luyện tiếp theo B Phải tôi, ram C Phải thường hoá, ram D Phải tôi Câu 19 Câu 19: Mác thép R25 dùng để làm: A Dây cáp B Đường ray C Băng máy tiện D Bàn máy Phay Câu 20 Câu 20: Mác Gang GX 12 – 28 được dùng làm: A Vỏ hộp giảm tốc B Pitton C Đường ray D Thân xe gắng máy Câu 21 Câu 21: Tên gọi Gang rèn chỉ loại gang nào? A Gang trắng B Gang xám C Gang dẻo D Gang cầu Câu 22 Câu 22: Khi kim loại bị nung nóng, dao động nhiệt của các ion dương tăng lên, làm tăng: A Tăng từ tính B Điện trở tăng lên C Tăng khối lượng D Tăng số lượng Ion Câu 23 Câu 23: Ký hiệu WCCo8 có các thành phần sau: A Thành phần gồm 0.8%Cac bon, còn lại 0.92% là cacbít wonfram và chất kết dính. B Thành phần gồm 18%Cac bon, còn lại 82% là cacbít wonfram và chất kết dính C Thành phần gồm 8%Côban, còn lại 92% là cacbít wonfram và chất kết dính D Thành phần gồm 8%Cac bon, còn lại 92% là cacbít wonfram và chất kết dính Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu điện online – Đề #1