Vật liệu kỹ thuậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #1 Số câu30Quiz ID2795 Câu 1 Câu 1: Trong các phát biểu về ảnh hưởng của các nguyên tố tạp chất đến tính chất của thép các bon, phát biểu nào sau đây là sai? A S làm thép bị bở nóng do tạo cùng tinh dễ chảy (Fe + FeS) B P làm cho thép bị bở nguội vì tạo thành pha giòn Fe3P C Mn hòa tan vào F làm tăng độ cứng, độ bền của pha này D Si làm giảm mạnh độ dẻo dai của thép vì tạo thành pha giòn SiC Câu 2 Câu 2: Nhiệt độ tôi cho thép CD100 là: A $820 \div {840^o}C$ B $760 \div {780^o}C$ C $800 \div {820^o}C$ D $780 \div {800^o}C$ Câu 3 Câu 3: Thép gió cứng nóng tới nhiệt độ khoảng: A $500 \div {550^o}C$ B $600 \div {650^o}C$ C $650 \div {700^o}C$ D $550 \div {600^o}C$ Câu 4 Câu 4: Môi trường tôi thích hợp cho thép các bon (%C = 0,4) là: A Nước lạnh B Muối nóng chảy C Dung dịch muối hoặc xút 10% D Dầu công nghiệp Câu 5 Câu 5: Mác thép C8s được khử oxy bằng gì? A Fero Si B Fero Mn và fero Al C Fero Si và fero Al D Fero Mn Câu 6 Câu 6: Thẩm C ở thể nào có tốc độ thấm nhanh nhất? A Thể khí B Thể lỏng C Thể rắn D Tùy từng trường hợp Câu 7 Câu 7: Để làm dụng cụ cắt phải nhiệt luyện thép thành tổ chức gì? A Peclit B Mactenxit C Bainit D Xoocbit Câu 8 Câu 8: heo giản đồ trạng thái Fe - C, gang trắng có thành phần C là: A $2,14 \div 4,3\%$ B $0,00 \div 6,67\%$ C $0,8 \div 2,14\%$ D $2,14 \div 6,67\%$ Câu 9 Câu 9: Trong các đặc điểm sau khi chế tạo gang cầu, đặc điểm nào sai? A Dùng Mg hoặc Ce để biến tính cầu hóa B Hợp kim hóa bằng Mn (2%), Ni (1%) C Gang lỏng có nhiệt độ cao hơn bình thường $50 \div {80^o}C$ D C và Si cao Câu 10 Câu 10: Để luyện thép người ta sử dụng loại gang nào? A Gang trắng B Gang cầu C Gang xám D Gang dẻo Câu 11 Câu 11: Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm các bon? A C35 B C25 C C20 D 20Cr Câu 12 Câu 12: Trong các ưu điểm của thấm các bon thể rắn, ưu điểm nào sau đây không đúng? A Thao tác dễ dàng B Thiết bị đơn giản C Chất thấm dễ tìm D Dễ cơ khí hóa Câu 13 Câu 13: Chọn ra đáp án sai trong các chuyển biến cơ bản khi nhiệt luyện thép sau? A ${\rm{[}}F + Xe] \to \gamma $ B $\gamma \to M$ C $F + Xe \to \gamma$ D $\gamma \to {\rm{[}}F + Xe]$ Câu 14 Câu 14: Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào? A Tôi trong một môi trường B Tôi đẳng nhiệt C Tôi phân cấp D Tôi trong hai môi trường Câu 15 Câu 15: Nung nóng và làm nguội liên tục khi tôi cao tần áp dụng cho các chi tiết nào? A Bánh răng lớn, cổ trục khuỷu B Trục dài, băng máy với bề mặt lớn C Chi tiết có bề mặt nhỏ D Chi tiết có hình dạng đơn giản Câu 16 Câu 16: Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm khối là: A Al, Mo, Cr, … B $F{e_\alpha }$, Cr, Mo, … C $F{e_\gamma }$ , Al, Cu, … D Cu, Al, Ag, ... Câu 17 Câu 17: Độ cứng HRC sử dụng mũi đâm: A Là bi thép có đường kính 2,5 hoặc 5 hoặc 10mm B Là bi thép có đường kính 1,588mm C Làm bằng kim cương, hình tháp bốn mặt đều, góc giữa hai mặt đối diện là 136o D Hình nón bằng kim cương, góc ở đỉnh 120o Câu 18 Câu 18: Yêu cầu quan trọng nhất của vật liệu làm dao cắt là: A Độ bền cao B Độ cứng cao C Chịu mài mòn cao D Độ dai cao để tránh sứt mẻ lưỡi cắt Câu 19 Câu 19: Nguyên tố nào làm tăng độ thấm tôi mạnh nhất khi hợp kim hóa vào thép? A Cr B Ni C Mn D Si Câu 20 Câu 20: Sắp xếp theo thứ tự độ dẻo tăng dần: A Zn, $F{e_\alpha }$, Cu B $F{e_\alpha }$, Cu, Zn C Zn, Cu, $F{e_\alpha }$ D Cu, Zn, $F{e_\alpha }$ Câu 21 Câu 21: Nung thép đã tôi ở nhiệt độ $80 \div {200^o}C$ thì: A $M \to {M_{ram}},{\gamma _{dư}} chưa chuyển biến$ B ${\gamma _{dư}} \to {M_{ram}},M chua chuyển biến$ C ${\gamma _{dư}} và M chưa chuyển biến$ Câu 22 Câu 22: Chọn vật liệu làm lò xo? A 40Cr B 50CrNiMo C CD80 D 65Mn Câu 23 Câu 23: Cr trong thép gió có tác dụng gì? A Tăng tính chống mài mòn B Tăng tính cứng nóng C Tăng độ bền D Tăng độ thấm tôi Câu 24 Câu 24: Yếu tố nào không ảnh hưởng tới độ bền của thép? A Các nguyên tố hợp kim B Độ thấm tôi C Kích thước hạt tinh thể D Phương pháp nhiệt luyện Câu 25 Câu 25: Trong các đặc điểm của chuyển biến $P \to \gamma $, đặc điểm nào sau đây là sai? A Tốc độ nung càng lớn, nhiệt độ bắt đầu chuyển biến càng lớn B Nhiệt độ chuyển biến với tốc độ nung thực tế luôn lớn hơn 727oC C Chuyển biến xảy ra không tức thời D Quy luật lớn lên của hạt $\gamma$ là như nhau với mọi loại thép Câu 26 Câu 26: $\sigma 0,01$ là ký hiệu gì? A Giới hạn đàn hồi quy ước với sai số 0,01% B Giới hạn chảy quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,01% C Giới hạn đàn hồi quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,01% D Giới hạn chảy quy ước với sai số 0,01% Câu 27 Câu 27: Thép làm dao cắt, sau khi tôi phải … A Ram cao B Ram thấp C Ram trung bình D Thường hóa Câu 28 Câu 28: Trong các ưu điểm của thép các bon, ưu điểm nào sau đây không đúng? A Cơ tính nhất định phù hợp với hầu hết các điều kiện thông dụng B Hiệu quả khi nhiệt luyện (tôi + ram) cao, đặc biệt đối với chi tiết có tiết diện lớn C Dễ luyện, dễ kiếm, rẻ: không phải dùng nguyên tố hợp kim đắt tiền D Tính công nghệ tốt: dễ đúc, cán, rèn, kéo sợi, gia công cắt hơn thép hợp kim Câu 29 Câu 29: 30Cr13 là: A Thép chịu mài mòn B Thép chịu nhiệt C Thép không gỉ hai pha D Thép nồi hơi Câu 30 Câu 30: Công dụng của mác vật liệu C45: A Dùng chế tạo các chi tiết máy chịu tải cao như bánh răng, trục vít.. B Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, dũa…). C Dùng chủ yếu trong xây dựng, giao thông (cầu, nhà, khung,…). D Dùng chế tạo các dao cắt kim loại ở tốc độ cao. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Cơ học đất online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #2