Vật liệu kỹ thuậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #13 Số câu25Quiz ID2807 Câu 1 Câu 1: Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả? A Tốc độ nung B Nhiệt độ nung C Thời gian giữ nhiệt D Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt. Câu 2 Câu 2: Nguyên tố nào gây thoát các bon mạnh nhất? A Cr B Si C Mn D Ni Câu 3 Câu 3: Phun bi có thể tạo ra chiều sâu lớp hóa bền khoảng: A 35mm B 2,5mm C 0,7mm D 15mm Câu 4 Câu 4: CT38n thuộc nhóm thép nào? A Thép nửa lặng B Thép lặng C Thép xây dựng D Thép sôi Câu 5 Câu 5: Công dụng của mác vật liệu CCT38: A Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt B Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt C Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, … D Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, … Câu 6 Câu 6: Trong thép gió, V có tác dụng: A Tăng tính bền nhiệt B Tăng độ thấm tôi C Tăng tính chống mài mòn D Tăng cứng nóng Câu 7 Câu 7: Mác thép nào có tính cứng nóng cao nhất? A 90W9Cr4V2Mo B WCCo5 C 100CrWMn D 160Cr12Mo Câu 8 Câu 8: Trong tổ chức của gang dẻo có: A Graphit dạng cụm B Lêđêburit C Graphit dạng cầu D Graphit dạng tấm Câu 9 Câu 9: Trong thực tế, khi kim loại kết tinh thường gặp loại mầm nào? A Mầm tự sinh B Cả hai loại mầm C Mầm ký sinh D Tùy từng trường hợp Câu 10 Câu 10: 30Cr2W8V dùng làm: A Khuôn dập nguội B Dao cắt C Khuôn rèn D Khuôn ép chảy Câu 11 Câu 11: Khi tăng tốc độ làm nguội thì kích thước tới hạn để tạo mầm kết tinh thay đổi như thế nào? A Có lúc tăng, có lúc giảm (tùy từng trường hợp) B Giảm C Không thay đổi D Tăng Câu 12 Câu 12: 40Cr dùng làm các chi tiết: A Kích thước lớn, hình dáng phức tạp B Kích thước nhỏ, hình dáng tương đối phức tạp C Kích thước trung bình, hình dáng tương đối phức tạp D Kích thước nhỏ, hình dáng đơ giản Câu 13 Câu 13: Chọn ra đáp án sai trong các đáp án sau đối với quá trình giữ nhiệt khi nhiệt luyện: A Giữ nhiệt nhằm làm đồng đều thành phần hóa học B Thời gian giữ nhiệt chỉ phụ thuộc vào kích thước chi tiết, không phụ thuộc vào phương pháp nhiệt luyện C Giữ nhiệt để có đủ thời gian hoàn thành các chuyển biến D Giữ nhiệt nhằm làm đồng đều nhiệt độ trên toàn bộ tiết diện Câu 14 Câu 14: Yêu cầu với thép kết cấu: A Độ cứng cao B Độ bền cao C Cơ tính tổng hợp cao D Độ dẻo, độ dai cao Câu 15 Câu 15: Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng? A Làm giảm độ cứng để dễ cắt B Làm nhỏ hạt C Làm tăng giới hạn đàn hồi D Làm đồng đều thành phần hóa học Câu 16 Câu 16: Nguyên tố nào tạo các bít mạnh nhất? A Cr B Ti C Mn D Mo Câu 17 Câu 17: Mác thép nào có nhiệt độ tôi cao nhất? A C20 B CD80 C 40Cr D C40 Câu 18 Câu 18: Chế tạo hợp kim cứng bằng phương pháp nào? A Phối liệu và nấu chảy B Ép tạo hình C Luyện kim bột D Thiêu kết Câu 19 Câu 19: Những kim loại có kiểu mạng lục giác xếp chặt là: A Mg, Zn, … B Al, Cu, … C Au, Ag, ... D Mo, Cr, … Câu 20 Câu 20: 12Cr13 chống ăn mòn tốt là do: A Tỉ số %Cr/%C nhỏ B Hàm lượng Cr cao C Trong tổ chức chỉ có một pha D Trong tổ chức có hai pha với thế điện cực xấp xỉ nhau Câu 21 Câu 21: Khi làm nguội kim loại với tốc độ V1 và V2 thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh tương ứng là T1 và T2. Cho biết V1 < V2, hãy so sánh T1 và T2? A T2 < T1 B T2 = T1 < TS C T2 = T1 = TS D T2 > T1 Câu 22 Câu 22: Các nguyên tố hợp kim thường dùng trong thép là: A Cr, Mn, Si, Ni B Cr, Mn, Si, Ti C Cr, Mn, Si, Mo D Cr, Mn, Si, W Câu 23 Câu 23: Với thép cùng tích, để đạt độ cứng khoảng 60HRC cần nhiệt luyện ra tổ chức gì? A Xoocbit B Mactenxit C Bainit D Trôxtit Câu 24 Câu 24: Công dụng của mác vật liệu GX32-52 là: A Làm các chi tiết không chịu tải (vỏ, nắp) chỉ có tác dụng che chắn B Làm các chi tiết chịu tải trọng nhẹ, ít chịu mài mòn như vỏ hộp giảm tốc, thân máy không quan trọng C Làm các chi tiết chịu tải trọng tương đối cao như bánh răng (tốc độ chậm), bánh đà, thân máy quan D Làm các chi tiết chịu tải cao, chịu mài mòn như bánh răng chữ V, trục chính, vỏ bơm thủy lực Câu 25 Câu 25: Vật liệu làm ổ trượt nào sau đây chịu được tải lớn, tốc độ bé? A SnSb8Cu3 B GX28-48 C BCuSn10 D BCuPb30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quan hệ công chúng (Pr) online – Đề #1