Vi sinh vậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #13 Số câu40Quiz ID2890 Câu 1 Câu 1: Phương pháp chẩn đoán phòng thí nghiệm quan trọng nhất để xác định HSV. A Phân lập virus B Thử nghiệm trung hòa C Thử nghiệm kết hợp bổ thể D Thử nghiễm miễn dịch huỳnh quang Câu 2 Câu 2: Thử nghiệm nào xác định Streptococci tiêu huyết β nhóm B: A Thử nghiệm catalase B Thử nghiệm CAMP C Thử nghiệm bacitracin D Thử nghiệm optochin Câu 3 Câu 3: Đối với HSV, phương pháp chẩn đoán phòng thí nghiệm nào không dùng trong các trường hợp tái phát: A Thử nghiệm kết hợp bổ thể B Thử nghiệm trung hòa C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 4 Câu 4: Nhận định đúng về Streptococci: A Streptokinase làm đông sợi huyết B Hyaluronidase làm đông hyaloronic C Proteinase gay thương tổn cơ tim D Hemolysin tiêu huyết β nhóm A có 3 loại Câu 5 Câu 5: Miễn dịch quan trọng nhất trong việc giới hạn HSV: A Bổ thể B Miễn dịch qua trung gian tế bào C Miễn dịch dịch thể D Đại thực bào Câu 6 Câu 6: Về Varicella: A Bệnh cấp tính B Tiếp xúc tiên phát với virus C Thường gặp ở trẻ em, có tính lây truyền cao D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Liên quan đến Streptolysin O: A Có khả năng làm tan hồng cầu ở bề mặt môi trường B Định lượng kháng thể antistreptolysin O có giá trị trong chuẩn đoán bệnh C Có tính kháng nguyên kém D Cả A, B, C đều đúng Câu 8 Câu 8: Streptococci có thể gây tiêu huyết trên môi trường thách máu do: A Streptokinase B Proteinkinase C Sreptodornase D Streptolysine Câu 9 Câu 9: Về Zoster: A Là thể tái phát B Thường gặp ở người lớn C Có thể gây thành dịch D Chỉ a và b đúng Câu 10 Câu 10: Nhóm vi khuẩn gây có khả năng gây đông đặc và tạo vị chua cho sữa: A Streptococci B Staphylococci C E.coli D Vibrio cholerae Câu 11 Câu 11: Các biến chứng của Varicella: A Viêm não B Viêm phổi C Hội chứng REYE D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Trong các loại Streptococci: A Viridans Streptococci thường trú ở đường hô hấp B Nhóm C thường cư trú ở đường sinh dục nữ C Nhóm G thường cư trú ở ruột D Lactic Streptococci góp phần vào việc gây hư răng Câu 13 Câu 13: Khởi điểm của nhiễm virus Varicella-Zoster: A Lớp niêm mạc đường hô hấp trên B Khu trú trong da C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 14 Câu 14: Virus bại liệt: A Có vaccin phòng bệnh rất hiệu quả. B Trong phân nhóm virus đường ruột. C Thuộc nhóm virus Picorma. D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Bệnh phẩm không được sử dụng để chuẩn đoán bệnh do Streptococci: A Mủ B Đàm C Dịch não tủy D Huyết thanh để tìm kháng thể Câu 16 Câu 16: Cấu trúc của virus bại liệt: A Hình xoắn ốc B Nhân chứa DNA. C Màng bọc có lipid. D Vỏ tạo kháng nguyên đặc hiệu. Câu 17 Câu 17: Liên quan đến liên cầu Streptococci. Chọn câu sai: A Streptococcus agalactiae thường trú ở đường sinh dục phụ nữ B Enterococci mọc được ở môi trường 7% NaCl C Viêm họng do Streptococci tiêu huyết β gây ra D Nốt đỏ trong bệnh sốt tinh hồng nhiệt do Erythrogenic toxin Câu 18 Câu 18: Vỏ (capsid) của virus bại liệt: A Có hai lớp. B Tạo kháng nguyên không đặc hiệu. C Có chức năng hấp thụ lên màng tế bào. D Có chức năng bảo vệ DNA. Câu 19 Câu 19: Sốt thấp khớp do hậu nhiễm Streptococci. Chọn câu sai: A Do liên cầu nhóm A B Phản ứng kháng nguyên kháng thể C Phản ứng chéo với phúc mạc D Thường sau khi viêm họng do nhiễm Streptococci nhóm A Câu 20 Câu 20: Màng bọc virus bại liệt: A Có chứa lipid. B Lớp ngoài tạo kháng nguyên đặc hiệu. C Không có chứa lipid nên cảm nhiễm với ether. D Không có chứa lipid nên không cảm nhiễm với ether. Câu 21 Câu 21: Liên hệ với Streptococci tiêu huyết β nhóm A: A Taxo A B Taxo P C MSA D Exfoliative toxin Câu 22 Câu 22: Dấu hiệu di truyền tính độc của virus bại liệt được xác định bởi nhiệt độ. Nếu virus chỉ tang trưởng ở nhiệt độ 360 C là virus độc, nếu virus tăng trưởng ở cả nhiệt độ 360 C và ở 400 C là virus không độc: A Đúng. B Sai Câu 23 Câu 23: Liên quan đến Streptococci pneumoniae. Chọn câu sai: A Optochin B Chỉ gây bệnh khi có những yếu tố làm giảm sức đề kháng của cơ thể C Gây lao phổi điển hình D Chiếm phần lớn trong các trường hợp nhiễm phổi do vi khuẩn Câu 24 Câu 24: Virus bại liệt có thể phân lập: A Từ phân nếu giữ ở 40C trong nhiều năm. B Từ mảnh nảo tủy nếu giữ trong dung dịch glycerin trong nhiều tháng. C Từ phân ở nhiệt độ thường trong nhiều tuần. D Từ mảnh não tủy trong nước muối đẳng trương trong nhiều năm. Câu 25 Câu 25: Hình dạng và tính chất nhuộm gram của Pneumococci: A Cầu khuẩn gram âm B Cầu khuẩn gram dương C Trực khuẩn gram âm D Trực khuẩn gram dương Câu 26 Câu 26: Bệnh phẩm thích hợp nhất để phân lập virus bại liệt: A Phân. B Dịch não tủy. C Mảnh tủy sống. D Cầu não. Câu 27 Câu 27: Kháng nguyên carbohydrate C của phế cầu khuẩn có trong: A Nang B Vách C Màng nguyên sinh chất D Chất nguyên sinh Câu 28 Câu 28: Khi nói về Pneumococci chọn câu đúng: A Chiếm rât ít các trường hợp viêm phổi B Không bị ức chế bởi optochin C Không gây bệnh cho chuột D Lên men đường inulin trong môi trường Hiss Câu 29 Câu 29: Chọn câu đúng về đặc điêm nuôi cấy của Pneumococci: A Mọc tốt ở môi trường thạch dinh dưỡng B Không mọc trong môi trường BIH C Mọc dễ dàng ở điều kiện có 10% CO2 D Cho tiêu huyết β trên thạch máu Câu 30 Câu 30: Bệnh đại liệt do virus bại liệt có thể được phòng ngừa bằng: A Vaccin Salk. B Vaccin Sabin. C Giữ vệ sinh ăn uống. D Interferon. Câu 31 Câu 31: Tính chất nào không đúng đối với Pneumococci: A Dễ bị ly giải bởi muối mật B Xếp thành từng đôi hình ngọn giáo C Dạng S có nang và không gây bệnh D Là vi khuẩn kỵ khí tùy nghi Câu 32 Câu 32: Virus Coxsackie thuộc nhóm: A Virus Adeno. B Virus Entero. C Virus Rota. D Virus Arbo. Câu 33 Câu 33: Pneumococci có 2 dạng khuẩn lạc trên thạch máu, chọn câu đúng: A Dạng S có nang và không có khả năng gây bệnh B Dạng R không có nang và có khả năng gây bệnh C Dạng R có nang và không có khả năng gây bệnh D Dạng S có nang và có khả năng gây bệnh Câu 34 Câu 34: Tính chất vi sinh vật nổi bật nhất của virus Coxsackie là: A Sức đề kháng tương đối bền. B Gồm 2 nhóm A, B. C Gây bệnh thực nghiệm trên chuột bạch mới đẻ. D Gây bệnh thực nghiệm trên chuột lang. Câu 35 Câu 35: Khả năng gây bệnh của Pneumococci chọn câu đúng: A Các trường hợp gây viêm phổi chiếm tỉ lệ thấp dưới 10% B Người khỏe mạnh không mang Pneumococci C Nhiễm khuẩn máu cho tử vong cao D Vi khuẩn có sản xuất độc tố Câu 36 Câu 36: Virus Coxsackie nhóm A gây bệnh: A Đau cơ dịch tễ. B Viêm màng não vô khuẩn. C Viêm cơ tim trẻ em. D Viêm họng (herpangia) Câu 37 Câu 37: Vi sinh lâm sàng của Pneumococci: A Nhuộm gram cho màu đỏ B Tan trong muối mật C Nuôi cấy ủ 20°C trong môi trường thạch máu có 50% CO2 D Không gây độc tính trên chuột Câu 38 Câu 38: họn câu sai khi về khả năng gây bệnh của Pneumococci: A Nang không có độc tính B Chiếm 75% trường hợp viêm phổi C Dễ bị nhiễm khi sức đề kháng cơ thể giảm D Nang có tác dụng ngăn cản sự thực bào Câu 39 Câu 39: Virus Coxsackie nhóm B gây bệnh: A Viêm màng não vô khuẩn. B Viêm hạch màng treo ruột C Viêm ruột già mạn tính. D Viêm nội tâm mạc. Câu 40 Câu 40: Pneumococci có các đặc điểm sau trừ một: A Có thể vào máu qua đường bạch huyết ở phổi B Kháng sinh điều trị thường là Penicillin C Kháng nguyên nang là Carbohydrate C D Có cho phản ứng phồng nang Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #14