Vi sinh vậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #32 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #32 Số câu40Quiz ID2909 Câu 1 Câu 1: Vỏ của vi khuẩn có đặc điểm gì? A Là một kháng nguyên hoàn toàn B Là một kháng nguyên không hoàn toàn C Có thể chế thành giải độc tố do bản chất là protein D Không thể chế thành vac-xin do không gây được miễn dịch Câu 2 Câu 2: Vỏ của một số vi khuẩn có tác dụng chống lại sự thực bào do: A Có lớp vỏ dày nên đại thực bào không tiêu diệt được vi khuẩn B Có khả năng tiết ra độc tố tiêu diệt đại thực bào C Làm tăng sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại D Có khả năng bão hòa sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại Câu 3 Câu 3: LPS (lipopolysaccharit) của vi khuẩn không được sử dụng để sản xuất vac-xin vì: A Có tính độc cao nên gây nguy hiểm cho cơ thể. B Là một kháng nguyên không hoàn toàn nên tính sinh miễn dịch yếu. C Kháng thể được sản xuất ra mang tính đa đặc hiệu. D LPS không có tính đặc hiệu kháng nguyên riêng. Câu 4 Câu 4: Lông của vi khuẩn có đặc điểm gì? A Tất cả các vi khuẩn đều có lông. B Lông giúp cho vi khuẩn bám được lên bề mặt tế bào. C Lông được tạo thành bởi các protein sợi. D Là một bán kháng nguyên do bản chất là các sợi polysaccharit trùng hợp. Câu 5 Câu 5: Tính chất sau không phải là đặc điểm của lông vi khuẩn: A Lông mọc từ nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn. B Lông được tổng hợp từ các acid amin dạng D. C Chỉ những vi khuẩn có lông mới di động được. D Kháng nguyên lông được dùng để phân loại một số vi khuẩn. Câu 6 Câu 6: Kháng nguyên hòa tan của virus là những kháng nguyên thu được từ nuôi cấy tế bào nhiễm virus: A Sau khi đã loại bỏ virus và nước nuôi cấy virus. B Sau khi đã loại bỏ các thành phần của tế bào. C Sau khi đã loại bỏ virus và các thành phần của tế bào. D Sau khi đã loại bỏ nước nuôi cấy virus và các thành phần của tế bào. Câu 7 Câu 7: Đặc điểm các kháng nguyên hòa tan của virus: A Là những thành phần của hạt virus đã được tách ra trong quá trình sản xuất vac-xin. B Là các ngoại độc tố của virus tổng hợp ra trong quá trình nhân lên. C Các kháng nguyên này ít có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin. D Các kháng nguyên này rất có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin. Câu 8 Câu 8: Đặc điểm tính kháng nguyên của các thành phần hạt virion: A Vỏ capsid có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất. B Vỏ envelop có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất. C Acidnucleic không có tính kháng nguyên. D Acidnucleic có tính kháng nguyên cao. Câu 9 Câu 9: Đặc điểm kháng nguyên của vỏ capsid của virus: A Bản chất vỏ capsid là lipoprotein nên có tính kháng nguyên cao. B Chứa phần lớn protein của virus nên là những kháng nguyên quan trọng. C Là một phức hợp kháng nguyên nucleoprotein. D Là một phức hợp kháng nguyên glucoprotein. Câu 10 Câu 10: Đặc điểm kháng nguyên của vỏ envelop của virus: A Bản chất vỏ là lipoprotein nên tính kháng nguyên không mạnh. B Bản chất vỏ là glycoprotein nên tính kháng nguyên không mạnh. C Vỏ có thể là lipoprotein hoặc glycoprotein . D Vỏ có chứa các kháng nguyên đặc hiệu hemaglutinin và neuraminidase. Câu 11 Câu 11: Đặc điểm kháng nguyên acid nucleic của virus: A Acid nucleic là những kháng nguyên hoàn toàn. B Acid nucleic là những kháng nguyên không hoàn toàn. C Nucleoprotein là những kháng nguyên không hoàn toàn. D Kháng nguyên nucleoprotein có ở những virus có cấu trúc đối xứng khối. Câu 12 Câu 12: Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm chung: A Gồm nhiều loại trực khuẩn Gram âm, Gram dương sống ở ống tiêu hóa của người và động vật. B Là các vi khuẩn gây bệnh. C Hiếu khí hoặc kỵ khí tùy tiện. D Hiếu khí tuyệt đối. Câu 13 Câu 13: Trên môi trường đặc, khuẩn lạc của trực khuẩn đường ruột có đặc điểm: A Dạng S: Khuẩn lạc tròn, bờ không đều, mặt khô. B Dạng R: Khuẩn lạc xù xì, mặt bóng, dẹt. C Dạng M: Khuẩn lạc nhày, trơn, tròn, lồi, bóng. D Đa số khuẩn lạc phát triển nhanh sau 24-48 giờ. Câu 14 Câu 14: Muốn xác định được typ sinh hóa của vi khuẩn đường ruột phải: A Xác định tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn. B Phải có môi trường phân biệt chọn lọc khá Shi-Sal. C Phải có môi trường phân biệt chọn lọc ít Mac conkey. D Phải có môi trường giàu dinh dưỡng Blood agar. Câu 15 Câu 15: Muốn xác định typ huyết thanh của vi khuẩn đường ruột cần dựa vào: A Tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn. B Tính chất nuôi cấy trên môi trường lỏng và đặc của vi khuẩn. C Tính chất kháng nguyên của vi khuẩn. D Tính chất biến dưỡng của vi khuẩn. Câu 16 Câu 16: Đặc điểm kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột: A Là kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn. B Chịu nhiệt kém. C Bản chất là phức hợp lipopolysaccharit. D Bản chất là phức hợp protein-polysaccharit- lipid. Câu 17 Câu 17: Đặc điểm của họ vi khuẩn đường ruột: A Là những trực khuẩn Gram âm, có lông quanh thân. B Là những trực khuẩn Gram dương, di động (+/-). C Sử dụng đường glucose, sinh hơi (+/-). D Sinh nha bào hoặc không tùy theo loại vi khuẩn. Câu 18 Câu 18: Một trong những tính chất sau không phải của vi khuẩn đường ruột: A Khử nitrat thành nitrit. B Catalase (-). C Di động (+/-). D Glucose (+). Câu 19 Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của họ vi khuẩn đường ruột: A H2S khi chuyển hóa một số chất có lưu huỳnh. B Bị ức chế trên môi trường Mac conkey bởi muối mật. C Không sinh nha bào. D Một số loài hình thể không ổn định khi nuôi cấy trong điều kiện đặc biệt. Câu 20 Câu 20: Đặc điểm phát triển của họ vi khuẩn đường ruột trên môi trường đặc: A Những vi khuẩn có vỏ thường có khuẩn lạc dạng S. B Những vi khuẩn có vỏ thường có khuẩn lạc dạng M. C Những vi khuẩn gây bệnh có khuẩn lạc dạng S. D Những vi khuẩn gây bệnh có khuẩn lạc dạng R. Câu 21 Câu 21: Đặc điểm phát triển của họ vi khuẩn đường ruột trên môi trường lỏng: A Vi khuẩn phát triển nhanh, làm đục môi trường. B Vi khuẩn phát triển nhanh, tạo váng trên bề mặt môi trường. C Vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối nên tạo váng trên bề mặt môi trường. D Vi khuẩn phát triển nhanh nên hay lắng cặn làm cho môi trường trong. Câu 22 Câu 22: Đặc điểm sinh vật học của họ vi khuẩn đường ruột: A Đa số là trực khuẩn Gram âm. B Trực khuẩn Gram âm hoặc Gram dương tùy theo loài. C Di động (+) D Không sinh nha bào. Câu 23 Câu 23: Đặc điểm sinh vật học chung của họ vi khuẩn đường ruột: A Lên men được đường glucose. B Lên men được đường lactose. C Lên men được đường glucose và lactose. D Không lên men được đường lactose. Câu 24 Câu 24: Đặc điểm độc tố của họ vi khuẩn đường ruột: A Nội độc tố bản chất hóa học là lipopolysaccharit của vỏ tế bào. B Nội độc tố bản chất hóa học là lipopolysaccharit của vách tế bào. C Nội độc tố bản chất hóa học là lipopolysaccharit của lông tế bào. D Nội độc tố bản chất hóa học là lipopolysaccharit của enzym ngoại bào. Câu 25 Câu 25: Đặc điểm cấu trúc kháng nguyên O của họ vi khuẩn đường ruột: A Là kháng nguyên thân của vi khuẩn. B Là kháng nguyên lông của vi khuẩn. C Là kháng nguyên vỏ của vi khuẩn. D Là kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn. Câu 26 Câu 26: Kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột là một phức hợp protein, poliosid và lipid, trong đó: A Lipid quyết định tính đặc hiệu kháng nguyên. B Lipid quyết định tính độc. C Poliosid quyết định tính độc. D Protein quyết định tính độc. Câu 27 Câu 27: Chọn đáp án đúng về: Đặc điểm kháng nguyên O của họ vi khuẩn đường ruột: A Tính đặc hiệu kháng nguyên cao nên được xử dụng để phân loại vi khuẩn. B Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp nên không dùng để phân loại vi khuẩn. C Tính đặc hiệu kháng nguyên cao nên được xử dụng để chế vac-xin. D Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp nên không được xử dụng để chế vac-xin. Câu 28 Câu 28: Đặc điểm kháng nguyên H của họ vi khuẩn đường ruột: A Có ở tất cả các vi khuẩn thuộc họ này. B Có ở hầu hết các vi khuẩn thuộc họ này. C Chỉ có ở những vi khuẩn có lông. D Chỉ có ở những vi khuẩn có vỏ. Câu 29 Câu 29: Đặc điểm kháng nguyên K của họ vi khuẩn đường ruột: A Là kháng nguyên vách của vi khuẩn. B Là kháng nguyên vỏ hay bề mặt của vi khuẩn. C Là kháng nguyên vỏ của vi khuẩn. D Là kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn. Câu 30 Câu 30: Chọn đáp án đúng về đặc điểm kháng nguyên K của họ vi khuẩn đường ruột: A Nằm trong kháng nguyên thân. B Nằm ngoài kháng nhuyên thân. C Nằm trong kháng nguyên Vi. D Nằm ngoài kháng nguyên Vi. Câu 31 Câu 31: Khả năng gây bệnh của họ vi khuẩn đường ruột: A Một số trong họ này gây các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa. B Toàn bộ họ này gây các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa. C Đa số họ này gây bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa. D Họ này chỉ gây bệnh khi đi lạc chỗ và xâm nhập vàp các cơ quan khác của cơ thể. Câu 32 Câu 32: Đặc điểm sinh vật học của Salmonella: A Vi khuẩn chỉ phát triển được ở nhiệt độ 370C. B Có khả năng sinh nha bào nếu điều kiện môi trường ngoại cảnh không thuận lợi. C H2S (-). D Oxidase (-). Câu 33 Câu 33: Đặc điểm cấu trúc kháng nguyên của vi khuẩn thương hàn: A Toàn bộ các typ có kháng nguyên O, đa số các typ có kháng nguyên H. B Toàn bộ các typ có kháng nguyên O, Vi. C Toàn bộ các typ có kháng nguyên H. D Toàn bộ các typ có kháng nguyên O, đa số các typ có kháng nguyên Vi. Câu 34 Câu 34: Đặc điểm trong bệnh sốt thương hàn của Salmonella: A Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hóa, cũng có thể qua đường hô hấp. B Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non, tiết ngoại độc tố làm hoại tử niêm mạc. C Vi khuẩn nhân lên tại hạch mạc treo ruột. D Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu bằng ngoại độc tố. Câu 35 Câu 35: Đặc điểm gây bệnh của Salmonella: A Gây bệnh bằng nội độc tố. B Gây bệnh bằng ngoại độc tố. C Gây bệnh bằng nội và ngoại độc tố. D Gây bệnh vì xâm lấn màng niêm ruột non gây xuất huyết tiêu hóa. Câu 36 Câu 36: Salmonella có thể gây ra những bệnh cảnh sau: A Viêm đại tràng, hạch mạc treo ruột. B Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn. C Viêm não xơ chai bán cấp. D Viêm bàng quang mạn tính. Câu 37 Câu 37: Đặc điểm cơ chế gây bệnh của vi khuẩn thương hàn: A Nơi xâm nhập là niêm mạc đại tràng. B Nơi xâm nhập là niêm mạc ruột non. C Nơi xâm nhập là hạch mạc treo ruột. D Nơi xâm nhập là đường tuần hoàn. Câu 38 Câu 38: Trong bệnh sốt thương hàn, bệnh nhân sốt cao li bì là do: A Vi khuẩn xâm nhập vào máu gây tình trạng nhiễm khuẩn huyết. B Vi khuẩn vào máu kích thích trung tâm thần kinh thực vật ở não thất ba. C Nội độc tố tác động trung tâm thần kinh thực vật ở não thất ba. D Ngoại độc tố tác động trung tâm thần kinh thực vật ở não thất ba. Câu 39 Câu 39: Trong bệnh sốt thương hàn, vi khuẩn có thể cư trú tại các cơ quan dẫn đến tình trạng người lành mang bệnh, hay gặp nhất là các cơ quan: A Thận, bàng quang. B Gan, mật, mảng payer. C Bàng quang, mật. D Mảng payer, đại tràng. Câu 40 Câu 40: Trong chẩn đoán trực tiếp bệnh thương hàn, tùy theo giai đoạn tiến triển của bệnh để lấy bệnh phẩm nuôi cấy cho tỷ lệ dương tính cao, là: A Cấy máu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao. B Cấy phân ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao. C Cấy nước tiểu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao. D Cấy máu từ ngày 12-14 của bệnh trở đi mới cho tỷ lệ dương tính cao. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #33