Vi xử lýĐề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #10 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #10 Số câu30Quiz ID5803 Câu 1 Câu 1: Địa chỉ của chuỗi kí tự cần in ra màn hình nằm trong thanh ghi nào? A AX B AL C DX D DL Câu 2 Câu 2: Trong ngắt 21H, hàm dùng để in 1 kí tự ra màn hình là? A 01H B 02H C 09H D 4CH Câu 3 Câu 3: Khi dùng hàm 2 của INT 21h để hiển thị một ký tự lên màn hình, mã của ký tự cần hiển thị được đưa vào thanh ghi nào? A Thanh ghi AL B Thanh ghi DL C Thanh ghi CL D Thanh ghi BL Câu 4 Câu 4: Khi thực hiện gõ vào 1 ký tự từ bàn phím dùng hàm 1 của INT 21h, thì mã ASCII của ký tự được gõ vào chứa trong thanh ghi nào? A Thanh ghi AL B Thanh ghi DL C Thanh ghi CL D Thanh ghi BL. Câu 5 Câu 5: Để gõ vào một ký tự từ bàn phím, ta dùng hàm nào của INT 21h? A Hàm 1 B Hàm 2 C Hàm 4Ch D Hàm 9 Câu 6 Câu 6: Để hiện thị một ký tự lên màn hình, ta dùng hàm nào của INT 21h? A Hàm 1 B Hàm 2 C Hàm 4Ch D Hàm 9 Câu 7 Câu 7: Để hiện thị một xâu ký tự lên màn hình, ta dùng hàm nào của INT 21h? A Hàm 1 B Hàm 2 C Hàm 4Ch D Hàm 9 Câu 8 Câu 8: Để kết thúc chương trình loại .EXE, ta dùng hàm nào của INT 21h? A Hàm 1 B Hàm 2 C Hàm 4Ch D Hàm 9 Câu 9 Câu 9: Sau khi thực hiện các lệnh? MOV AH,05H MOV AL,03H XCHG AH,AL A AH=03H,AL=05H B AH=AL=03H C AH=AL=05H D AH=05H,AL=03H Câu 10 Câu 10: Giả sử có AX=1000,BX=2000,CX=3000, sau khi thực hiện các lệnh PUSH AX PUSH BX PUSH CX POP AX POP BX POP CX Sẽ được A AX=1000,BX=2000,CX=3000 B AX=3000,BX=1000,CX=2000 C AX=3000,BX=2000,CX=1000 D AX=2000,BX=1000,CX=3000 Câu 11 Câu 11: Giả sử AX=2,BX=3, sau lệnh ADC AX,BX sẽ có? A AX=5 hoặc 6, BX=3 B AX=5 hoặc 6, BX=0 C AX=5 , BX=3 D AX=5 , BX=0 Câu 12 Câu 12: Giả sử AH=02, AL=03, sau lệnh MUL AH thì giá trị AH bằng bao nhiêu? A AH=02 B AH=03 C AH=0 D AH=6 Câu 13 Câu 13: Để đảo các bit trong một thanh ghi có thể? A XOR nó với 00H B AND nó với 0FFH C XOR nó với 0FFH D OR nó với 00H Câu 14 Câu 14: Giả sử AL=35H,CL=4, sau lệnh SHR AL,CL ta được? A AL=5,CL=0 B AL=5,CL=4 C AL=3,CL=4 D AL=3,CL=0 Câu 15 Câu 15: Giả sử AX=35F7H, BX=126EH, sau lệnh CMP AX,BX lệnh nào sau đây chuyển điều khiển chương trình đến nhãn N? A JG N B JL N C JE N D JB N Câu 16 Câu 16: Giả sử AX=35F7H, BX=126EH, sau lệnh CMP AH,BL lệnh nào sau đây chuyển điều khiển chương trình đến nhãn N? A JG N B JL N C JE N D JA N Câu 17 Câu 17: Giả sử AX=10, BX=15, sau đoạn chương trình sau ta sẽ có SUB AX,BX CMP AX,0 JG Tiep NEG AX JMP Next Tiep: ADD AX,15 JMP KT Next: ADD AX,20 KT: A AX=25 B AX=20 C AX=5 D Đáp án khác Câu 18 Câu 18: Sau đoạn chương trình sau ta có MOV CX,7 MOV AX,0 TONG: ADD AX,CX LOOP TONG A AX=7 B AX=28 C AX=21 D AX=25 Câu 19 Câu 19: Các thanh ghi nào giữ kết quả trong các lệnh nhân chia 16 bit? A AX và DX B BX và CX C CX và DX D AX và DI Câu 20 Câu 20: Mục đích đoạn lệnh sau dùng để ? PUSH CX MOV CX,0FFFFh LOOP $ POP CX A Cất dữ liệu B Lấy dữ liệu C Lặp D Tạo trễ Câu 21 Câu 21: Để xoá thanh ghi CX về 0, lệnh nào sau đây là đúng? A OR CX,0 B CMP CX,0 C MOV CX,[0] D XOR CX,CX Câu 22 Câu 22: Lệnh nào sau đây dùng để xuất dữ liệu ra cổng? A MOV B IN C POP D OUT Câu 23 Câu 23: Sau đoạn chương trình dưới ta có? CMP AX,BX JG KT XCHG AX,BX KT: A AX chứa giá trị lớn nhất trong 2 giá trị trong AX và BX B AX chứa giá trị nhỏ nhất trong 2 giá trị trong AX và BX C BX chứa giá trị lớn nhất trong 2 giá trị trong AX và BX D AX chứa giá trị nhỏ nhất trong 2 giá trị trong AX và BX, BX chứa giá trị lớn nhất trong 2 giá trị trong AX và BX Câu 24 Câu 24: Với cấu trúc IF – Then - else, dùng các lệnh nào sau đây để thực hiện công việc phù hợp với điều kiện? A Lệnh nhảy có điều kiện – lệnh nhảy không điều kiện B Lệnh lặp – lệnh nhảy có điều kiện C Lệnh nhảy không điều kiện – lệnh quay D Lệnh dịch - lênh quay Câu 25 Câu 25: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi BX có giá trị bằng bao nhiêu ? XOR AX, AX XOR BX, BX MOV AX, 5857H MOV BX, 58A8H XOR AX, BX A 57h B FFh C 5858h D 58A8h Câu 26 Câu 26: Xét đoạn chương trình và cho biết kết quả ?DATA M1DB ‘abcd,$’Code …… CLDLEA SI,M1 LODSB A Nạp một byte từ M1 vào AL B Nạp một từ vào M1 C Nạp một từ vào AL D Nạp một byte vào M1 Câu 27 Câu 27: Xét đoạn chương trình sau: MOV BL,3Bh MOV AX,132A h DIV BLThương được đặt vào thanh ghi nào? A Thanh ghi AL B Thanh ghi Bl C Thanh ghi CL D Thanh ghi DL Câu 28 Câu 28: Xét đoạn chương trình sau: MOV BX,223Bh MOV AX,13 2Ah MUL BXKết quả của câu lệnh nhân được đặt vào thanh ghi nào? A Cặp thanh ghi AX DX B Cặp thanh ghi BX AX C Cặp thanh ghi CX AX D Cặp thanh ghi DX CX Câu 29 Câu 29: Xét đoạn chương trình sau: MOV CX,0 MOV AH,1DOC: INT 21h CMP AL,0 JE thoat INC CX JMP DOCThoat:Bộ đếm CX có chức năng gì? A CX được dùng để đếm số ký tự được đọc vào B CX dùng để khởi tạo bộ đếm C CX chứa số ký tự được hiển thị D CX = 0 Câu 30 Câu 30: Xét đoạn chương trình sau: MOV CX,0 MOV AH,1 DOC: INT 21h CMP AL,0 JE thoat INC CX JMP DOCThoat:Bộ đếm CX có giá trị như thế nào? A CX có giá trị bằng số ký tự được đọc vào B CX = 0 C CX = 1 D CX chứa giá trị được hiển thị. Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #9 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #1