Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #39 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #39 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #39 Số câu29Quiz ID2877 Câu 1 Câu 1: Bệnh nhân suy nhược rõ, ngày càng trầm trọng, khí sắc kém, đau lưng mỏi gối, ù tai, di tinh, liệt dương, tiểu đêm nhiều lần, nhức trong xương, mạch trầm tế là tâm căn suy nhược thể: A Can Tâm thận âm hư B Can Tâm khí uất kết C Thận âm,Thận dương đều hư D Tỳ Thận dương hư Câu 2 Câu 2: Tâm căn suy nhược giai đoạn cuối thường biểu hiện các hội chứng sau, NGOẠI TRỪ: A Lão suy B Rối loạn thực vật C Rối loạn chất tạo keo D Rối loạn các cảm giác bản thể Câu 3 Câu 3: Nguyên tắc điều trị chung bệnh tâm căn suy nhược là: A Dùng biện pháp tâm lý B Thuốc đông y và châm cứu C Thuốc tây y D Phối hợp các phương pháp Câu 4 Câu 4: Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể Can Tâm khí uất kết là: A Bổ Thận, hành khí giải uất B Sơ Can, lý khí, giải uất, an thần C Sơ Can, kiện Tỳ, an thần D Thanh Tâm, tả Can, an thần Câu 5 Câu 5: Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể Can Tâm Thận âm hư là: A Sơ Can, lý khí, giải uất, an thần B Bổ Thận âm, ôn Thận dương, an thần C Tư âm giáng hoả, bình Can tiềm dương, an thần D Tư âm giáng hoả, kiện Tỳ, an thần Câu 6 Câu 6: Điều trị tâm căn suy nhược thể Thận âm Thận dương hư KHÔNG DÙNG phương pháp điều trị nào dưới đây: A Bổ Thận, cố tinh, an thần B Tư âm, giáng hoả, bình Can, an thần C Bổ Thận âm, ôn Thận dương, cố tinh, an thần D Bổ Thận âm, bổ Thận dương, an thần Câu 7 Câu 7: Thủ thuật châm cứu để điều trị tâm căn suy nhược thể Tâm Can khí uất kết là: A Châm tả B Châm bổ C Cứu D Ôn châm Câu 8 Câu 8: Thủ thuật châm cứu để điều trị tâm căn suy nhược thể Tâm Can khí uất kết là: A Châm tả B Châm bổ C Cứu D Ôn châm Câu 9 Câu 9: Thủ thuật châm cứu để điều trị tâm căn suy nhược thể Can Tâm Thận âm hư là: A Châm tả B Châm bổ C Châm bình bổ, bình tả D Ôn châm Câu 10 Câu 10: Chứng di tinh, liệt dương trong tâm căn suy nhược là do: A Thận dương hư B Thận âm hư C Tâm âm hư D Tâm dương hư Câu 11 Câu 11: Đưa ra một nhận xét đúng về bệnh tâm căn suy nhược: A Rối loạn huyết mạch là biểu hiện chính của tâm căn suy nhược B Khí uất gây ra tâm căn suy nhược C Tâm căn suy nhược lúc đầu biểu hiện thực chứng, sau là biểu hiện hư chứng D Rối loạn hoạt động tại tạng Tâm gây ra tâm căn suy nhược Câu 12 Câu 12: Tâm căn suy nhược do khí uất kết có các triệu chứng dưới đây, NGOẠI TRỪ: A Có thể gây viêm đại tràng co thắt B Gây bứt rứt khó chịu, cáu gắt C Ăn chậm tiêu hay đau bụng D Ăn không ngon Câu 13 Câu 13: Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG về bệnh tâm căn suy nhược: A Là hội chứng rối loạn tâm thể B Là sự giảm sút khả năng lao động trí tuệ và lao động C Là biểu hiện của nhiều loại bệnh mạn tính D Thường bao gồm các chứng rối loạn thực vật Câu 14 Câu 14: Chứng thất miên là do rối loạn hoạt động của: A Tạng Tâm B Tạng Thận C Tạng Can D Tạng Tỳ Câu 15 Câu 15: Chứng thất miên là do rối loạn hoạt động của: A Tạng Tâm B Tạng Thận C Tạng Can D Tạng Tỳ Câu 16 Câu 16: Chứng đầy bụng chướng hơi, ăn không tiêu là do: A Khí trệ ở Tỳ Vị B Tỳ Vị hư C Vị âm hư D Can khí uất kết Câu 17 Câu 17: Chứng đau xương, di tinh, ù tai là do: A Thận hư B Can hư C Tâm hư D Dương hư Câu 18 Câu 18: Tâm căn suy nhược thể cường thuộc chứng: A Thận âm hư B Tâm Can khí uất kết C Thận dương hư D Can Tâm Thận âm hư Câu 19 Câu 19: Tâm căn suy nhược thể nhược thuộc chứng: A Tâm Can khí uất kết B Thận âm, Thận dương hư C Tâm Can, Thận âm hư D Thận âm hư Câu 20 Câu 20: Để phòng bệnh tâm căn suy nhược cần chú trọng các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ: A Tránh các chấn thương về tâm thần B Sinh hoạt, làm việc hợp lý C Rèn luyện nhân cách D Dùng thuốc bổ thường xuyên Câu 21 Câu 21: Triệu chứng lâm sàng về rêu lưỡi chẩn đoán nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là: A Rêu lưỡi vàng mỏng B Rêu lưỡi trắng dày C Rêu lưỡi trắng mỏng D Rêu lưỡi vàng dày Câu 22 Câu 22: Nhận định mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC đặc điểm nổi mẩn dị ứng do phong nhiệt: A Nốt ban đỏ, sẩn ngứa, rát B Trong người nóng, miệng khát, mạch trầm trì C Gặp môi trường nóng bệnh tăng lên D Chất lưỡi đỏ, rêu vàng, mạch phù xác Câu 23 Câu 23: Đặc điểm về rêu lưỡi để xác định nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt là: A Rêu lưỡi trắng mỏng B Rêu lưỡi trắng dày C Rêu lưỡi vàng dày D Rêu lưỡi vàng mỏng Câu 24 Câu 24: Nhận định mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC đặc điểm nổi mẩn dị ứng do lạnh: A Xuất hiện đột ngột khi gặp lạnh B Nốt ban đỏ, rát, ngứa C Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù khẩn D Gặp thời tiết lạnh bệnh nặng hơn Câu 25 Câu 25: Pháp điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là: A Khu phong, tán hàn, hành khí, hoạt huyết B Phát tán phong hàn, lương huyết C Phát tán phong hàn, điều hoà dinh vệ D Khu phong thanh nhiệt, hoạt huyết Câu 26 Câu 26: Pháp điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt là: A Khu phong, tán hàn, hành khí B Khu phong, thanh nhiệt, lương huyết C Phát tán phong hàn, hoạt lạc D Khu phong thanh nhiệt, hành khí Câu 27 Câu 27: Phòng bệnh nổi mẩn dị ứng tái phát cần phải tránh các yếu tố nào dưới đây: A Tránh tiếp xúc đồ vật gây dị ứng B Tránh ăn uống thức ăn gây dị ứng C Tránh nóng, lạnh gây dị ứng D Tránh dị nguyên Câu 28 Câu 28: Nổi mẩn dị ứng thể phong hàn bao gồm các triệu chứng lâm sàng dưới đây, NGOẠI TRỪ: A Ban ngứa nổi mẩn thành đám B Chất lưỡi nhợt rêu lưỡi trắng mỏng C Gặp thời tiết nóng bệnh đỡ D Mạch phù sác Câu 29 Câu 29: Nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt bao gồm các triệu chứng lâm sàng dưới đây, NGOẠI TRỪ: A Ban đỏ ngứa rát B Gặp nóng bệnh tăng C Chất lưỡi đỏ, rêu vàng D Mạch phù khẩn Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #38 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #1