Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 07 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 07 Số câu40Quiz ID5590 Câu 1 Câu 1: Giải pháp đầu tiên để loại trừ nguy cơ xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là gì? A nâng cao trình độ dân trí B tăng trưởng tốc độ phát triển kinh tế C giải quyết việc làm D xóa đói giảm nghèo, tăng cường dân chủ, bình đẳng Câu 2 Câu 2: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự tranh giành ảnh hưởng của các thế lực bên ngoài, các tổ chức cực đoan là gì? A Tài nguyên nước B Dầu khí C Lịch sử văn minh rực rỡ D Tôn giáo Câu 3 Câu 3: Hậu quả nào sau đây không do quan hệ căng thẳng giữa I-xra-en và Pa-le-xtin gây ra? A Sinh mạng của người dân bị thiệt hại B Đời sống của người dân bị xáo trộn C Sử dụng tài nguyên không hợp lí D Môi trường bị tàn phá nghiêm trọng Câu 4 Câu 4: Tính chất gay gắt trong các cuộc đấu tranh giành đất đai, nguồn nước và các tài nguyên khác càng trở lên quyết liệt hơn do nguyên nhân nào? A Sự tham gia của các tổ chức chính trị, tôn giáo cực đoan B Sự xung đột sắc tộc C Sự tranh giành quyền lực nội bộ D Thiên tai, dịch bệnh Câu 5 Câu 5: Nguy cơ tiềm ẩn trong đời sống kinh tế của người dân các nước Tây Nam Á là gì? A phụ thuộc vào bên ngoài về lương thực, thực phẩm B sự cạn kiệt tài nguyên dầu khí C ảnh hưởng bao trùm của tôn giáo trong đời sống D tình trạng phân biệt sắc tộc, tôn giáo Câu 6 Câu 6: Khu vực nào từng có “ Con đường tơ lụa” đi qua? A Đông Nam Á B Trung Á C Tây Nam Á D Bắc Phi Câu 7 Câu 7: Những nguyên nhân cơ bản làm cho tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng ở Tây Nam Á và Trung Á không phải là gì? A Sự can thiệp của các thế lực bên ngoài B Hoạt động của lực lượng khủng bố C Sự tranh giành các nguồn tài nguyên D Gia tăng dân số lớn Câu 8 Câu 8: Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do đâu? A Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào B Ngành công nghiệp chế biến phát triển C Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm D Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh Câu 9 Câu 9: Dân số thành thị ở Mĩ La tinh gia tăng nhanh gắn với đặc điểm gì? A cơ cấu xã hội phong kiến được duy trì trong thời gian dài B quá trình công nghiệp hóa phát triển mạnh mẽ ở các nước C hiện tượng dân nghèo không có ruộng, kéo ra thành phố tìm việc làm D các thế lực của tôn giáo cản trở sự phát triển xã hội Câu 10 Câu 10: Nguyên nhân kinh tế Mĩ La Tinh phát triển không ổn định là gì? A Tài nguyên nghèo, cạn kiệt nhanh B Trình độ dân trí thấp C Chính sách kinh tế không phù hợp, chính trị không ổn định D Sự can thiệp của nước ngoài Câu 11 Câu 11: Dù các nước Mĩ Latinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do đâu? A chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ B điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn C duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài D các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo tiếp tục cản trở Câu 12 Câu 12: Khó khăn lớn nhất mà các quốc gia châu Mĩ La Tinh phải đối đầu trong quá trình cải cách kinh tế là gì? A Tạo sự ổn định chính trị B Cải thiện cơ chế quản lí C Sự phản ứng của các thế lực bị mất quyền lợi D Nợ nước ngoài ngày càng nhiều Câu 13 Câu 13: Nguyên nhân chính khiến tỉ lệ dân thành thị của Mĩ Latinh cao trên 75% là gì? A Do cuộc cải cách ruộng đất tiến hành không triệt để B Do xuất phát từ quá trình công nghiệp hóa C Do các nước đã tiến hành cải cách kinh tế, mở rộng các đô thị D Do tác động của chủ nghĩa tư bản đặc biệt là Hoa Kỳ Câu 14 Câu 14: Đồng bằng Amazôn nằm trong kiểu khí hậu nào sau đây? A Ôn đới hải dương B Nhiệt đới gió mùa C Cận nhiệt Địa Trung Hải D Xích đạo Câu 15 Câu 15: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là gì? A tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn B áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn C khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt D mở rộng mô hình sản xuất quảng canh Câu 16 Câu 16: Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do đâu? A khí hậu khô nóng B hình dạng khối C địa hình cao D các dòng biển nóng chạy ven bờ Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân sâu xa của vòng luẩn quẩn “nghèo đói, bệnh tật, tệ nạn xã hội, mất cân bằng sinh thái” ở châu Phi là do đâu? A nợ nước ngoài lớn, không có khả năng trả B hậu quả sự bóc lột của chủ nghĩa thực dân C tình trạng tham nhũng, lãng phí kéo dài D sự gia tăng quá nhanh của dân số Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến đa số các nước châu Phi ở tình trạng kém phát triển gì? A Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt B Các cuộc xung đội sắc tộc C Hậu quả sự thống trị nhiều thế kỉ của chủ nghĩa thực dân D Trình độ dân trí thấp Câu 19 Câu 19: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia châu Phi là gì? A tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn B áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn C khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt D mở rộng mô hình sản xuất quảng canh Câu 20 Câu 20: Loại môi trường nào sau đây không phổ biến ở châu Phi? A Hoang mạc B Ôn đới C Nhiệt đới D Cận nhiệt Câu 21 Câu 21: Nguyên nhân chính làm cho nền kinh tế châu Phi kém phát triển là gì? A nghèo tài nguyên thiên nhiên B sự thống trị của chủ nghĩa thực dân kéo dài C khủng bố chính trị D khai thác tài nguyên quá mức Câu 22 Câu 22: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là gì? A tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao B số người trong độ tuổi lao đông rất đông C tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới D tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng tăng Câu 23 Câu 23: Hậu quả nghiêm trọng nhất của ô nhiễm nước ngọt, nước biển và đại dương là gì? A Suy giảm sinh vật B Thiếu nước sạch C Thiếu nước tưới D Chiến tranh, xung đột Câu 24 Câu 24: Mặt trái của các thành tựu khoa học, công nghệ là gì? A Tạo ra nhiều của cải vật chất B Đời sống con người ngày càng nâng cao C Sản xuất phát triển, gia tăng liên kết giữa các quốc gia và khu vực D Trở thành vũ khí nguy hiểm cho các hoạt động khủng bố Câu 25 Câu 25: Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở đâu? A Li-vơ-pun (Anh) B Hăm-buốc (Đức) C Tu-lu-dơ (Pháp) D Boóc- đô (Pháp) Câu 26 Câu 26: Hội nghị nào thể hiện sự nỗ lực chung của thế giới trong vấn đề bảo vệ môi trường? A Hội nghị các nước ASEAN B Hội nghị Cộng đồng Pháp ngữ C Hội nghị Thượng đỉnh Trái Đất D Hội nghị Thượng đỉnh G20 Câu 27 Câu 27: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU? A Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới B Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới C Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng D Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài Câu 28 Câu 28: Già hóa dân số gây ra hậu quả cơ bản gì? A Chi phí chăm sóc trẻ em lớn B Thừa lao động C Thiếu việc làm D Thiếu lao động bổ sung cho tương lai Câu 29 Câu 29: Có nhiều quốc gia ở nhiều châu lục tham gia là đặc điểm của tổ chức liên kết kinh tế nào dưới đây? A APEC B ASEAN C EU D NAFTA Câu 30 Câu 30: Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là gì? A vai trò của các công ty xuyên quốc gia B giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu C Sự phân hóa giàu nghèo giữa các nhóm nước D có nét tương đồng về địa lí, văn hóa, lịch sử Câu 31 Câu 31: Khi hội nhập quốc tế và khu vực, Việt Nam tranh thủ được những nguồn lực bên ngoài nào sau đây? A Thị trường, nguồn lao động và các nguồn nội lực B Vốn, nguồn lao động và đường lối, chính sách C Công nghệ, thị trường và đường lối, chính sách D Vốn, công nghệ, thị trường Câu 32 Câu 32: Trong các tổ chức liên kết sau đây, tổ chức có số dân đông nhất là tổ chức nào? A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ B Liên minh Châu Âu C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á D Thị trường chung Nam Mỹ Câu 33 Câu 33: Các tổ chức tài chính nào sau đây ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu? A ngân hàng Châu Âu,quỹ tiền tệ quốc tế B ngân hàng Châu Âu, ngân hàng Châu Á C ngân hàng thế giới, quĩ tiền tệ quốc tế D ngân hàng Châu Á, quĩ tiền tệ quốc tế Câu 34 Câu 34: Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là quốc gia nào? A Hoa Kỳ B EU C Nhật Bản D ASEAN Câu 35 Câu 35: Các nước phát triển gồm có những nước nào? A Thụy Điển, Anh, Đan Mạch, Ấn Độ B Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Anh C Nhật Bản, Đan Mạch, Thụy Điển, Canada D Hàn Quốc, Nam Phi, Canada, Mehico Câu 36 Câu 36: Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về yếu tố nào? A Vốn, khoa học kĩ thuật – công nghệ B Thị trường C Lao động D Nguyên liệu Câu 37 Câu 37: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với nhóm nước đang phát triển là gì? A quy mô dân số và cơ cấu dân số B trình độ khoa học – kĩ thuật C thành phần chủng tộc và tôn giáo D điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Câu 38 Câu 38: Quốc gia nào dưới đây được coi là nước công nghiệp mới (NICs)? A Hàn Quốc, Xin - ga - po, In - đô - nê - xia, Braxin B Xin - ga - po, Hàn Quốc, Ác - hen - ti – na, Ca – na - đa C Hàn Quốc, Braxin, Ác - hen - ti – na, Ấn Độ D Hàn Quốc, Xin - ga - po, Braxin, Ác - hen - ti - na Câu 39 Câu 39: Dân số thế giới năm 2017 là 7 515 triệu người. Nhóm nước đang phát triển chiếm 80% dân số. Hỏi số dân nhóm nước đang phát triển là bao nhiêu triệu người? A 6 012 triệu người B 6 110 triệu người C 6 112 triệu người D 6 212 triệu người Câu 40 Câu 40: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là những ngành gì? A Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin B Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin C Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu D Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 06 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 08