Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID4747 Câu 1 Câu 1: Địa lí cung cấp kiến thức, cơ sở khoa học và thực tiễn về các yếu tố nào? A các yếu tố sinh học, kinh tế - xã hội và môi trường trên Trái Đất B các yếu tố sử học, khoa học xã hội và môi trường trên Trái Đất C các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường trên Trái Đất D các yếu tố lí học, khoa học trái đất và môi trường trên Trái Đất Câu 2 Câu 2: Môn Địa lí không có vai trò nào? A Góp phần hình thành phẩm chất và năng lực địa lí cho người học B Giúp chúng ta thích nghi được với những thay đổi đang diễn ra C Cung cấp kiến thức cơ bản về môi trường sống xung quanh ta D Định hướng nghề nghiệp, đào tạo các ngành không gian vũ trụ Câu 3 Câu 3: So với các môn học khác, môn Địa lí có điểm khác biệt nào sau đây? A Được học ở tất cả các cấp học B Chỉ được học ở trung học cơ sở C Mang tính độc lập và khác biệt D Địa lí mang tính chất tổng hợp Câu 4 Câu 4: Biểu hiện nào sau đây không thể hiện tính tích hợp của môn Địa lí? A Chỉ vận dụng kiến thức môn học để làm sáng tỏ địa lí B Kết hợp kiến thức của nhiều lĩnh vực (sử, hóa, sinh,…) C Lồng ghép nội dung giáo dục môi trường và biển đảo D Tích hợp giữa tự nhiên, dân cư với xã hội và kinh tế Câu 5 Câu 5: Môn Địa lí được học ở đâu? A tất cả các cấp học phổ thông B cấp trung học, chuyên nghiệp C cấp tiểu học, trung học cơ sở D tất cả các môn học ở tiểu học Câu 6 Câu 6: Nhóm nghề nghiệp liên quan đến tự nhiên tổng hợp là gì? A môi trường, tài nguyên B nông nghiệp, du lịch C khí hậu học, địa chất D dân số học, đô thị học Câu 7 Câu 7: Học Địa lí có vai trò tạo cơ sở vững chắc để làm gì? A người học có kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội B người học khám phá bản thân, môi trường và thế giới C người học có khả năng nghiên cứu khoa học về vũ trụ D người học tiếp tục theo học các ngành nghề liên quan Câu 8 Câu 8: Trước khi sử dụng bản đồ, phải nghiên cứu kĩ yếu tố nào? A tỉ lệ bản đồ B ảnh trên bản đồ C phần chú giải D tên bản đồ Câu 9 Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu? A Thể hiện được tốc độ di chyển đối tượng B Thể hiện được quy mô của đối tượng C Biểu hiện động lực phát triển đối tượng D Xác định được vị trí của đối tượng Câu 10 Câu 10: Trên bản đồ tỉ lệ 1:300 000, 3cm trên bản đồ sẽ ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa? A 9km B 900km C 90km D 0,9km Câu 11 Câu 11: Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng gì? A tập trung thành vùng rộng lớn B di chuyển theo các hướng bất kì C phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc D phân bố theo những điểm cụ thể Câu 12 Câu 12: Các tuyến giao thông đường biển thường được biểu hiện bằng phương pháp gì? A bản đồ - biểu đồ B đường chuyển động C chấm điểm D kí hiệu Câu 13 Câu 13: Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp gì? A kí hiệu B bản đồ - biểu đồ C chấm điểm D đường chuyển động Câu 14 Câu 14: Đối tượng nào được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu? A Hải cảng B Hướng gió C Luồng di dân D Dòng biển Câu 15 Câu 15: Theo thứ tự từ dưới lên, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt gồm các tầng nào? A tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit B tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan C tầng badan, tầng granit, tầng đá trầm tích D tầng granit, Tầng đá trầm tích, tầng badan Câu 16 Câu 16: Phát biểu nào đúng với lớp Manti dưới? A Vật chất không lỏng mà ở trạng thái rắn B có vị trí ở độ sâu từ 2900 đến 5100 km C Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng D Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển Câu 17 Câu 17: Đặc điểm của lớp Manti dưới là gì? A cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển B hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng C có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km D không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo Câu 18 Câu 18: Phát biểu nào không đúng với lớp Manti trên? A Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng B Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo C Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km D Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển Câu 19 Câu 19: Phát biểu nào không đúng với nhân trong Trái Đất? A Vật chất lỏng B Nhiều Ni, Fe C Nhiệt độ rất cao D Áp suất rất lớn Câu 20 Câu 20: Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng gì? A Tạo các dãy núi cao, núi lửa và siêu bão B Nhiều siêu bão, mắc ma phun trào mạnh C Động đất, núi lửa và lũ lụt thường xuyên D Mắc ma trào lên, tạo ra các dãy núi ngầm Câu 21 Câu 21: Phát biểu nào không đúng với lớp vỏ Trái Đất? A Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển B Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích C Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km D Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau Câu 22 Câu 22: Hiện tượng nào là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất? A Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau B Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời C Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ D Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể Câu 23 Câu 23: Nơi nào trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau? A Cực B Chí tuyến C Xích đạo D Vòng cực Câu 24 Câu 24: Đối với các nước theo Dương lịch ở bán câu Bắc, ngày bắt đầu mùa xuân là ngày bao nhiêu? A 01/01 B 21/3 C 15/01 D 05/02 Câu 25 Câu 25: Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày nào? A 21/3 B 22/6 C 22/12 D 23/9 Câu 26 Câu 26: Nguyên nhân sinh ra các mùa trong năm là do đâu? A Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo trục nghiêng và không đổi hướng B Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ tây sang đông C Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình elip gần tròn D Trái Đất thực hiện cùng lúc hai chuyển động tự quay và quay quanh Mặt Trời Câu 27 Câu 27: Ngày nào ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm? A 21/3 B 22/6 C 22/12 D 23/9 Câu 28 Câu 28: Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày bao nhiêu? A 22/12 B 21/3 C 23/9 D 22/6 Câu 29 Câu 29: Cấu tạo của lớp vỏ lục địa và vỏ đại dương có điểm khác nhau cơ bản là gì? A vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng badan, vỏ lục địa chủ yếu bằng granit B vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng trầm tích, vỏ lục địa chủ yếu là badan C lớp vỏ đại dương chiếm diện tích lớn và phân bố rộng hơn lớp vỏ lục địa D lớp vỏ lục địa mỏng hơn lớp vỏ đại dương nhưng có thêm tầng đá granit Câu 30 Câu 30: Biểu hiện nào là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng? A Núi uốn nếp B Các địa luỹ C Lục địa nâng D Các địa hào Câu 31 Câu 31: Phát biểu nào không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang? A Sinh ra những địa luỹ, địa hào B Có hiện tượng động đất, núi lửa C Các lục địa nâng lên, hạ xuống D Tạo nên những nơi núi uốn nếp Câu 32 Câu 32: Dựa vào tiêu chí nào để phân chia vỏ Trái Đất thành vỏ lục địa và vỏ đại dương? A Đặc tính vật chất, độ dẻo B Cấu tạo địa chất, độ dày C Đặc điểm nhiệt độ lớp đá D Sự phân chia của các tầng Câu 33 Câu 33: Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm nên hiện tượng nào? A thành núi uốn nếp B những nơi địa luỹ C những nơi địa hào D lục địa nâng lên Câu 34 Câu 34: Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường gây nên hiện tượng gì? A xảy ra chậm và trên một diện tích lớn B gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy C vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay. D làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống Câu 35 Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng? A Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy B Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi C Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn D Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống Câu 36 Câu 36: Nêu các quá trình ngoại lực của ngoại lực? A phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ B phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ C phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ D phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ Câu 37 Câu 37: Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình gì? A phong hoá B bóc mòn C vận chuyển D bồi tụ Câu 38 Câu 38: Các cồn (cù lao) sông là kết quả trực tiếp của quá trình gì? A phong hoá B vận chuyển C bồi tụ D bóc mòn Câu 39 Câu 39: Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của yếu tố nào? A bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất B sự phân huỷ các chất phóng xạ C các phản ứng hoá học khác nhau D sự dịch chuyển các dòng vật chất Câu 40 Câu 40: Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình gì? A bồi tụ B băng tích C thổi mòn D mài mòn Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 03 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 05