Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 15 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 15 Số câu40Quiz ID4758 Câu 1 Câu 1: Tác nhân nào sau đây là tác nhân của ngoại lực? A sự nâng lên và hạ xuống của vỏ Trái Đất theo chiều thẳng đứng B các yếu tố khí hậu, các dạng nước, sinh vật và con người C sự uốn nếp các lớp đá D sự đứt gãy các lớp đất đá Câu 2 Câu 2: Nguyên nhân nào sinh ra ngoại lực? A động đất, núi lửa, sóng thần... B vận động kiến tạo C năng lượng bức xạ mặt trời D do sự di chuyển vật chất trong quyển Manti Câu 3 Câu 3: Quá trình phong hóa được chia thành những loại nào sau đây? A phong hóa lí học, phong hóa hóa học, phong hóa địa chất học B phong hóa lí học, phong hóa cơ học, phong hóa sinh học C phong hóa quang học, phong hóa hóa học, phong hóa sinh học D phong hóa lí học, phong hóa hóa học, phong hóa sinh học Câu 4 Câu 4: Phong hoá lí học xảy ra chủ yếu quá trình gì? A Sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước B Tác dụng của gió, mưa C Nguồn nhiệt độ cao từ dung nhan trong lòng đất D Va đập của các khối đá Câu 5 Câu 5: Nêu mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực? A không có sự đối lập nhau B xen kẽ, bổ sung cho nhau C thời điểm diễn ra khác nhau D nội lực luôn có vai trò chủ yếu Câu 6 Câu 6: Trong các dạng địa hình kiến tạo quá trình nào sau đây đóng vai trò chủ yếu? A quá trình ngoại lực đóng vai trò chủ yếu B quá trình nội lực đóng vai trò thứ yếu C quá trình nội lực đóng vai trò chủ yếu D nội lực, ngoại lực đóng vai trò như nhau Câu 7 Câu 7: FA được gọi là Frond nào sau đây? A Frond địa cực B Frond ôn đới C Frond nội tuyến D Frond xích đạo Câu 8 Câu 8: Kiểu khí hậu địa trung hải có đặc điểm gì nổi bật so với các kiểu khí hậu khác? A Nhiệt độ trung bình năm cao nhất B Lượng mưa trung bình năm nhỏ nhất C Biên độ nhiệt độ giữa các tháng trong năm cao nhất D Mưa tập trung vào mùa đông Câu 9 Câu 9: Để vẽ bản đồ vùng quanh cực người ta dùng phép chiếu nào sau đây? A Phương vị ngang B Phương vị đứng C Hình nón đứng D Hình nón ngang Câu 10 Câu 10: Khi muốn thể hiện những phần lãnh thổ nằm gần xích đạo với độ chính xác cao thường dùng phép chiếu nào? A Hình nón đứng và hình trụ đứng B Phương vị ngang và hình trụ đứng C Phương vị ngang và hình nón đứng D Phương vị đứng và hình trụ đứng Câu 11 Câu 11: Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại 1 điểm phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây? A Góc nhập xạ nhận được và thời gian được chiếu sáng B Thời gian được chiếu sáng và vận tốc tự quay của Trái Đất C Vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời D Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời Câu 12 Câu 12: Ở bán cầu Bắc, chịu tác động của lực Coriolit, gió Nam sẽ bị lệch hướng trở thành gió nào sau đây? A Gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam) B Gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam) C Gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc) D Gió Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc) Câu 13 Câu 13: Vỏ Trái Đất chiếm khoảng 15% về thể tích và khoảng 1% trọng lượng nói lên điều gì? A Vỏ Trái Đất có vai trò rất quan trọng đối với thiên nhiên và đời sống con người B Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất nhẹ hơn so với các lới bên dưới C Vỏ Trái Đất cấu tạo chủ yếu bằng những vật chất cứng rắn D Vỏ Trái Đất có cấu tạo đơn giản và quan trọng với sự sống trên Trái Đất Câu 14 Câu 14: Khái niệm vận động theo phương nằm ngang là gì? A vận động làm cho các lớp đá bị uốn lại thành nếp B những vận động nâng lên, hạ xuống của vỏ Trái Đất C làm cho vỏ Trái Đất bị nén ép ở khu vực này, tách giãn ở khu vực kia D vận động làm cho đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau Câu 15 Câu 15: Vì sao giữa 2 khối khí chí tuyến và xích đạo không tạo thành frông thường xuyên và rõ nét? A Bởi chúng đều nóng và có hướng gió khác nhau B Bởi chúng khác nhau về nhiệt độ và có cùng một chế độ gió C Bởi chúng đều nóng và nói chung có cùng một chế độ gió D Bởi chúng đều lạnh và có cùng một chế độ gió Câu 16 Câu 16: Người ta dựa vào đâu quy định đường chuyển ngày quốc tế ở đâu? A Kinh tuyến 180° qua giữa múi giờ 12 ở Đại Tây Dương B Kinh tuyến 160° qua giữa múi giờ 12 ở Thái Bình Dương C Kinh tuyến 180° qua giữa múi giờ 12 ở Thái Bình Dương D Kinh tuyến 160° qua giữa múi giờ 12 ở Đại Tây Dương Câu 17 Câu 17: Hướng hoạt động của gió Tây ôn đới ra sao? A Tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam B Đông nam ở bán cầu Bắc, đông bắc ở bán cầu Nam C Tây nam ở bán cầu Bắc, tây bắc ở bán cầu Nam D Đông bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam Câu 18 Câu 18: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời bao nhiêu? A 149,6 triệu km B 164,9 triệu km C 194,6 triệu km D 146,9 triệu km Câu 19 Câu 19: Thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất trong năm ở bán cầu Bắc là ngày bao nhiêu? A Ngày 23-9 B Ngày 21-3 C Ngày 22-6 D Ngày 22-12 Câu 20 Câu 20: Phát biểu nào không đúng về sự hoạt động của gió biển? A Gió biển hình thành ở vùng ven biển, hoạt động vào ban ngày B Gió biển hoạt động vào ban ngày, gió thổi từ biển vào đất liền C Gió biển hình thành ở vùng ven biển, gió thổi từ áp cao đất liền ra áp thấp biển D Gió biển hình thành ở vùng ven biển, gió thổi từ áp cao biển vào áp thấp đất liền. Câu 21 Câu 21: Ở Việt Nam có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh mấy lần trong năm? A không lần nào B 3 lần trong năm C 2 lần trong năm D 1 lần trong năm Câu 22 Câu 22: Frông ôn đới là mặt ngăn cách giữa hai khối khí nào? A Khối khí cực và ôn đới B Khối khí xích đạo và ôn đới C Khối khí chí tuyến và xích đạo D Khối khí ôn đới và chí tuyến Câu 23 Câu 23: Gió ẩm gặp núi, vượt lên cao, nếu ở độ cao 250m, nhiệt độ của không khí trong gió là 23,10C thì lên tới độ cao 2600m, nhiệt độ của không khí là bao nhiêu? A 19,50C B 4,50C C 9,00C D 9,50C Câu 24 Câu 24: Trên thực tế các đai khí áp không liên tục mà bị chia cắt thành từng khu khí áp riêng biệt do đâu? A sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương B bị địa hình bề mặt Trái Đất chia cắt C diện tích của các lục địa và đại dương không đều D tác động các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất Câu 25 Câu 25: Khối khí chí tuyến lục địa kí hiệu là gì? A Tm B Tc C TC D TM Câu 26 Câu 26: Tính giờ và ngày ở Việt Nam, biết rằng ở thời điểm đó, giờ GMT đang là 24 giờ ngày 31–12. A 6 giờ ngày 31-12 B 8 giờ ngày 01-01 C 7 giờ ngày 01-01 D 7 giờ ngày 31-12 Câu 27 Câu 27: Vì sao giữa 2 khối khí chí tuyến và xích đạo không tạo thành frông thường xuyên và rõ nét? A Bởi chúng đều lạnh và có cùng một chế độ gió B Bởi chúng khác nhau về nhiệt độ và có cùng một chế độ gió C Bởi chúng đều nóng và nói chung có cùng một chế độ gió D Bởi chúng đều nóng và có hướng gió khác nhau Câu 28 Câu 28: Tổng lượng nhiệt bức xạ Mặt Trời đến Trái Đất được bề mặt Trái Đất hấp thụ là bao nhiêu? A 47 % B 30 % C 19 % D 4.0 % Câu 29 Câu 29: Đặc điểm của gió tây ôn đới là gì? A Thổi vào mùa hạ, gió nóng và gió ẩm B Thổi vào mùa đông, gió lạnh và ẩm C Thổi quanh năm, độ ẩm rất cao, thường mang theo mưa D Thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp Câu 30 Câu 30: Thạch quyển bao gồm những thành phần nào sau đây? A phần trên của lớp manti và lớp vỏ Trái Đất B bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương C lớp vỏ Trái Đất D tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit Câu 31 Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu nào tạo nên gió mùa? A sự chênh lệch khí áp giữa xích đạo và vùng cận chí tuyến B sự chênh lệch khí áp giữa vùng các chí tuyến và vùng ôn đới C sự chênh lệch khí áp giữa bán cầu bắc và bán cầu Nam theo mùa D sự chênh lệch tỷ áp giữa lục địa và đại dương theo mùa Câu 32 Câu 32: Thủy quyển là lớp nước trên trái đất, bao gồm các thành phần nào? A Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất B Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển C Nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển D Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển Câu 33 Câu 33: Ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình thành các hoang mạc, nguyên nhân do đâu? A độ ẩm quá thấp B gió thổi quá mạnh C nhiệt độ quá cao D thiếu ánh sáng Câu 34 Câu 34: Ở mỗi bán cầu, tự vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí ra sao? A Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo B Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo C Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực D Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo Câu 35 Câu 35: Khối khí có đặc điểm "lạnh" là khối nào? A Khối khí cực B Khối khí ôn đới C Khối khí chí tuyến D Khối khí xích đạo Câu 36 Câu 36: Tại sao các khu khí áp thấp thường là nơi có lượng mưa lớn trên thế giới? A không khí ở đó loãng, dễ bị lạnh nên hơi nước ngưng tụ sinh ra mưa B không khí ở đó bị đẩy lên cao, hơi nước gặp lạnh ngưng tụ sinh ra mưa C nơi đây nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn nhiệt độ cao nước bốc hơi nhiều sinh ra mưa D nơi đây nhận được lượng ẩm từ các nơi thổi đến mang theo mưa Câu 37 Câu 37: Lớp vỏ Trái Đất có độ dày là bao nhiêu? A Từ 5 đến 50km B Từ 5 đến 60km C Từ 5 đến 70km D Từ 5 đến 80km Câu 38 Câu 38: Trái Đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong bao gồm những lớp nào? A lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong B lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất C lớp nhân trong, lớp Manti, lớp vỏ lục địa D lớp Manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân Câu 39 Câu 39: Khí hậu địa trung hải có đặc điểm gì nổi bật so với các kiểu khí hậu khác? A Nhiệt độ trung bình năm cao nhất B Lượng mưa trung bình năm nhỏ nhất C Biên độ nhiệt độ giữa các tháng trong năm cao nhất D Mưa tập trung vào mùa đông Câu 40 Câu 40: Biểu hiện rõ rệt nhất của sự vận động theo phương thẳng đứng ở lớp vỏ Trái Đất là gì? A Độ cao của các đỉnh núi tăng lên B Thay đổi mực nước đại dương ở nhiều nơi C Diện tích của đồng bằng tăng lên D Các hiện tượng động đất, núi lửa hoạt động mạnh Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 01