Hóa HọcĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 14 Số câu40Quiz ID4575 Câu 1 Câu 1: Nội dung thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học là A quỹ đạo chuyển động của Trái đất. B tốc độ ánh sáng trong chân không. C sự tiến hóa của loài người. D sự biến đổi của các chất. Câu 2 Câu 2: Nguyên tử gồm A hạt nhân chứa proton, neutron và vỏ nguyên tử chứa electron. B hạt nhân chứa proton, electron. C hạt nhân chứa proton, electron và vỏ nguyên tử chứa neutron. D hạt nhân và vỏ nguyên tử chứa proton. Câu 3 Câu 3: Cho các nguyên tử sau: A (Z = 8, A = 16), B (Z = 9, A = 19), C (Z = 8, A = 17), D (Z = 7, A = 17). Trong các nguyên tử trên, các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là A nguyên tử A và nguyên tử B. B nguyên tử C và nguyên tử D. C nguyên tử A và nguyên tử C. D nguyên tử B và nguyên tử C. Câu 4 Câu 4: Một nguyên tử có chứa 11 electron và 12 neutron. Kí hiệu nguyên tử này là A ${}_{{\rm{23}}}^{{\rm{11}}}{\rm{Na}}$ B ${}_{12}^{23}{\rm{Na}}$ C ${}_{{\rm{23}}}^{{\rm{12}}}{\rm{Na}}$ D ${}_{11}^{23}{\rm{Na}}$ Câu 5 Câu 5: Một loại nguyên tử hydrogen có cấu tạo đơn giản nhất, chỉ tạo nên từ 1 electron và 1 proton (không chứa neutron). Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử hydrogen này? A Đây là nguyên tử nặng nhất trong số các nguyên tử được biết cho đến nay. B Khối lượng nguyên tử xấp xỉ 2 amu. C Hạt nhân nguyên tử có khối lượng gấp khoảng 1818 lần khối lượng lớp vỏ. D Kích thước của nguyên tử bằng kích thước của hạt nhân. Câu 6 Câu 6: Hạt nhân nguyên tử X có chứa 15 proton và 16 neutron. Số khối của hạt nhân nguyên tử X là A 30. B 31. C 32 D 46. Câu 7 Câu 7: Nguyên tử nitrogen có 7 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử này là A +7. B -7. C 7+. D 7 Câu 8 Câu 8: Trong tự nhiên, lithium có 2 đồng vị là 7Li và 6Li. Nguyên tử khối trung bình của Li là 6,93. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 7Li là A 93%. B 7%. C 78%. D 22%. Câu 9 Câu 9: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào A số khối. B điện tích hạt nhân. C nguyên tử khối. D mức năng lượng electron. Câu 10 Câu 10: Lớp electron thứ 4 còn được gọi là A Lớp K. B Lớp M. C Lớp N. D Lớp L. Câu 11 Câu 11: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 12 Câu 12: Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hoá học bằng A số thứ tự của nhóm. B số thứ tự của chu kì. C số thứ tự của ô nguyên tố. D số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. Câu 13 Câu 13: Hình ảnh dưới đây chỉ hình dạng của orbital nào? A Orbital s. B Orbital p. C Orbital d. D Orbital f. Câu 14 Câu 14: Lớp M chứa số electron tối đa là A 3 B 6 C 9 D 18 Câu 15 Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử sulfur (Z = 16) là A 1s22s22p63s23p3. B 1s22s22p63s23p5. C 1s22s22p63s23p4. D 1s22s22p63s23p6. Câu 16 Câu 16: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A 12 B 13 C 11 D 14 Câu 17 Câu 17: Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s22s22p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là A ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA. B ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB. C ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB. D ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA. Câu 18 Câu 18: Nguyên tố aluminium (Al) có số hiệu nguyên tử là 13. Al thuộc khối nguyên tố A s B p C d D f Câu 19 Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? A Fluorine. B Bromine. C Phosphorus. D Iodine. Câu 20 Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? A Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm. B Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm. C Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm. D Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm. Câu 21 Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai? A Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhường electron. B Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần. C Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần. D Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhận electron Câu 22 Câu 22: X là nguyên tố nhóm IIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là A XO. B XO2. C X2O. D X2O2. Câu 23 Câu 23: Nguyên tử X có 15 electron ở lớp vỏ. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì nào? A 4 B 2 C 5 D 3 Câu 24 Câu 24: Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20. Phát biểu nào sau đây về Ca là không đúng? A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố Ca là 20. B Vỏ của nguyên tử Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron. C Hạt nhân của nguyên tử Ca có 20 proton D Nguyên tố Ca là một nguyên tố phi kim. Câu 25 Câu 25: Trong các hydroxide dưới đây. Hydroxide lưỡng tính là A Al(OH)3. B Mg(OH)2. C NaOH. D LiOH. Câu 26 Câu 26: Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VIIA. Công thức hóa học của hydroxide (ứng với hóa trị cao nhất) của X là A H2XO3. B HX. C H2XO4. D HXO4. Câu 27 Câu 27: Yếu tố nào của nguyên tố hóa học cho dưới đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử? A Tính kim loại. B Tính acid – base của các hydroxide. C Khối lượng nguyên tử. D Tính phi kim. Câu 28 Câu 28: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của một nguyên tử khi tạo thành liên kết hóa học là A bán kính nguyên tử. B độ âm điện. C năng lượng ion hóa. D điện tích hạt nhân. Câu 29 Câu 29: Độ âm điện là A đại lượng đặc trưng cho khả năng nhường electron của nguyên tử một nguyên tố khi tạo thành liên kết hóa học. B đại lượng đặc trưng cho khả năng tạo thành phân tử. C đại lượng đặc trưng cho khả năng tạo thành nguyên tử. D đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử một nguyên tố khi tạo thành liên kết hóa học. Câu 30 Câu 30: Sulfur là nguyên tố hóa học thuộc nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Công thức oxide cao nhất của sulfur là A S2O6. B SO3. C SO6. D SO2. Câu 31 Câu 31: Oxide nào sau đây có tính base mạnh nhất? A MgO. B Cl2O7. C SO3. D Na2O. Câu 32 Câu 32: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất? A H3PO4. B H2SiO3. C H2SO4. D HClO4. Câu 33 Câu 33: Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IA còn được gọi là A nhóm kim loại kiềm. B nhóm kim loại kiềm thổ. C nhóm halogen. D nhóm nguyên tố khí hiếm. Câu 34 Câu 34: Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là A 16 B 14 C 15 D 13 Câu 35 Câu 35: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3s1. Oxide cao nhất của X có tính chất nào sau đây? A Tính kim loại. B Tính phi kim. C Tính acid. D Tính base. Câu 36 Câu 36: Sắp xếp tính base của NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều giảm dần là A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. B Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH. C Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. D Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. Câu 37 Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số electron độc thân là A 1 B 2 C 0 D 3 Câu 38 Câu 38: Trong tự nhiên, argon có các đồng vị 40Ar, 38Ar, 36Ar chiếm tương ứng khoảng 99,604%, 0,063% và 0,333% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của Ar gần nhất với đáp án là A 36,99. B 38,99. C 39,66. D 39,99. Câu 39 Câu 39: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa bao nhiêu electron? A 1 electron. B 2 electron. C 3 electron. D 4 electron. Câu 40 Câu 40: Xét ba nguyên tử nguyên tố có cấu hình electron lần lượt làX: 1s22s22p63s1Q: 1s22s22p63s2Z: 1s22s22p63s23p1Tính base tăng dần của các hydroxide là A XOH < Q(OH)2 < Z (OH)3. B Z(OH)3 < XOH < Q (OH)2. C Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH. D XOH < Z(OH)2 < Q(OH)2. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 13 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 15