Hóa HọcĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 18 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 18 Số câu40Quiz ID4579 Câu 1 Câu 1: Trong BTH các nguyên tố hóa học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất X, Y là gì? A X2Y3 B X2Y5 C X3Y2 D X5Y2 Câu 2 Câu 2: Hòa tan hết a gam oxit kim loại nào dưới đây (thuộc nhóm IIA) bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 17,5% sẽ được muối 20%. A MgO B FeO C CaO D BaO Câu 3 Câu 3: X thuộc nhóm IA hoặc IIA, còn Y thuộc VIA hoặc VIIA. Biết tổng số electron trong XY bằng 20. XY là hợp chất nào? A NaCl B NaF C MgO D B và C đúng Câu 4 Câu 4: Nguyên tố M nào sau đây thuộc phân nhóm IIA, 6g M tác dụng hết với nước thì sẽ thu được 6,16 lít khí H2 đo ở 27,3oC,1 atm? A Be B Mg C Ca D Ba Câu 5 Câu 5: X,Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì thuộc bảng tuần hoàn, có tổng điện tích dương là 25. Vị trí của X và Y trong BTH? A X chu kì 3, nhóm IIA, Y chu kì 2, nhóm IIIA B X chu kì 3, nhóm IIA, Y chu kì 3, nhóm IIIA C X chu kì 2, nhóm IIIA, Y chu kì 3 nhóm IIIA D tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Hòa 6,645 gam muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước được X. Cho toàn bộ X tác dụng với AgNO3 (dư), thu được 18,655 gam kết tủa. Tìm 2 kim loại kiềm đã tham gia phản ứng? A Na, K B Li, Be C Li, Na D K, Rb Câu 7 Câu 7: Cho 10 gam kim loại nào bên dưới đây thuộc nhóm IIA tác dụng với nước ta sẽ thu được 5,6 lit H2. A Ca B Mg C Ba D Br Câu 8 Câu 8: Hỗn hợp A gồm X, Y thuộc hai chu kì liên tiếp ở phân nhóm IIA. Cho 2,64 gam A vào H2SO4 loãng được 2,016 khí (đktc). Xác định X, Y cần tìm là gì? A Mg, Ca B Be, Mg C Ca, Ba D Ca, Sr Câu 9 Câu 9: Dãy tăng dần tính khử của X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1. A Z,Y,X B X,Y,Z C Y,Z,X D Z,X,Y Câu 10 Câu 10: Vị trí của R có 3 electron thuộc phân lớp 3d? A Ô số 23 chu kì 4 nhóm VB B Ô số 25 chu kì 4 nhóm VIIB C Ô số 24 chu kì 4 nhóm VIB D tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Nguyên tử của X có electron lớp ngoài cùng là 5f66d17s2 nếu vị trí của X? A X thuộc ô 92, chu kì 7 B X thuộc ô 60 chu kì 6 C X thuộc ô 72 chu kì 6 nhóm IVB D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: Tổng hạt R biết R tạo được Anion R2-, cấu hình e R2- ở trạng thái 3p6. A 18 B 32 C 38 D 19 Câu 13 Câu 13: Tìm oxit của R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA? A RO3 B R2O7 C R2O3 D R2O Câu 14 Câu 14: Cho các nguyên tố 8X, 11Y, 20Z và 26T. Số electron hóa trị tăng dàn là dãy? A X < Y < Z < T. B T < Z < X < Y. C Y < Z < X < T. D Y < X < Z < T. Câu 15 Câu 15: Tổng số hạt cơ bản X3- là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 17, em hãy tìm X? A S B P C Si D Cl Câu 16 Câu 16: Số phân từ H2O thu được từ 1H, 2H, 3H và 16O, 17O, 18O? A 3 B 16 C 18 D 9 Câu 17 Câu 17: Oxi có 3 đồng vị 168O, 178O, 188O và cacbon có 126O, 136O, hãy tính xem có mấy phân tử CO2 được tạo thành? A 10 B 12 C 11 D 13 Câu 18 Câu 18: Đồng vị được phân biệt bởi yếu tố nào bên dưới đây? A Số nơtron. B Số electron hoá trị. C Số proton. D Số lớp electron. Câu 19 Câu 19: Trong X, số nguyên tử của các đồng vị thứ nhất, 2, 3 lần lượt theo tỉ lệ 115:3:2. Tình xem M trung bình của X là bao nhiêu? A 24,333 B 24,0583 C 24,12 D 24,00 Câu 20 Câu 20: MX2 tạo ra từ các ion M2+ và X−. Tổng số hạt của MX2 là 116. Số hạt của M2+ lớn hơn số hạt trong X− là 29 hạt. Nguyên tử M có số proton bằng số nơtron. Nguyên tử X có số nơtron hơn số proton là 1 hạt. Viết công thức phân tử của hợp chất. A CaF2. B CaCl2. C CuF2. D CuCl2. Câu 21 Câu 21: Cho 5,85 gam NaX vào AgNO3 dư ta thu 14,35 gam kết tủa trắng. Nguyên tố X có 35X(x1%) và 37X(x2%). Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là gì? A 25% & 75% B 75% & 25% C 65% & 35% D 35% & 65% Câu 22 Câu 22: Tổng điện tích của nguyên tử R có điện tích bằng -32.10-19C. Nguyên tố R là gì? A Mg. B Ca. C K. D Al. Câu 23 Câu 23: Tổng electron trong NH4+, biết N (Z=7) và H (Z=1)? A 8 B 11 C 10 D 12 Câu 24 Câu 24: Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số nơtron biết XY2 có 30 proton, X và Y lần lượt là mấy? A C và O. B S và O. C Si và O. D C và S. Câu 25 Câu 25: R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Số hạt proton R là gì? A 12 B 11 C 23 D 14 Câu 26 Câu 26: Tống p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố X là 20, số hạt không mang điện nhiều hạt mang điện dương là 2 đơn vị. Số khối A của X là mấy? A 14 B 12 C 16 D 22 Câu 27 Câu 27: A được kí hiệu như sau: 3919A. Số hạt nơtron trong A là gì? A 19 B 39 C 20 D 58 Câu 28 Câu 28: Nguyên tử nguyên tố X có số khối bằng 23, số hiệu nguyên tử bằng 11. X có số p,n là gì? A số proton là 12. B số nơtron là 12. C số nơtron là 11. D số nơtron là 11. Câu 29 Câu 29: Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu ? A 9 B 18 C 19 D 28 Câu 30 Câu 30: Tổng n, p, e trong ion 3517Cl- là gì? A 52 B 53 C 35 D 51 Câu 31 Câu 31: Hiđro có 3 đồng vị, Be có 1 đồng vị là 9Be, có mấy phân tử BeH2 cấu tạo từ các đồng vị trên? A 1 B 6 C 12 D 18 Câu 32 Câu 32: Ta có MCu = 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 đồng vị 63Cu và 65Cu thành phần trăm theo số nguyên tử của 65Cu là? A 23,7% B 76,3% C 72,7% D 27,3% Câu 33 Câu 33: % của nguyên tố R trong hợp chất khí với hidro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%. với a : b = 11 : 4. Pb nào sau đây đúng? A Phân tử oxit cao nhất của R không phân cực B Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn C Trong bảng tuần hoàn R thuộc chu kì 3 D Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s Câu 34 Câu 34: Tìm M biết M thuộc nhóm IIA. Hòa tan 10,8 gam M và muối cacbonat vào HCl, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí A (đktc). Tỉ khối của A so với khí hiđro là 11,5? A Be B Ca C Ba D Mg Câu 35 Câu 35: Cho 0,64 gam gồm M và MO, có số mol bằng nhau, tác dụng với H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 được là 0,224 lít. Cho biết M thuộc nhóm IIA. Xác định M? A Mg B Ca C Sr D Ba Câu 36 Câu 36: Cho 24,95 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với H2SO4 loãng được 4,48 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là gì? A Ca và Sr B Sr và Ba C Be và Ca D Ca và Ba Câu 37 Câu 37: R tạo được cation R+. Cấu hình e ngoài cùng của R+ là 2p6. Tổng hạt mang điện R? A 10 B 11 C 22 D 23 Câu 38 Câu 38: Ba nguyên tố X,Y,Z thuộc cùng nhóm A và ở ba chu kì liên tiếp. Tổng số hạt proton trong ba nguyên tử bằng 70. Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây A Be, Mg, Ca B Sr, Cd, Ba C Mg, Ca, Sr D tất cả đều sai Câu 39 Câu 39: M tạo được anion M2- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí M trong BTH và công thức hợp chất có hóa trị cao nhất với oxi là gì? A ô số 8 chu kì 2 nhóm VIA, SO2 B ô số 15 chu kì 3 nhóm VIA, SO3 C ô số 16 chu kì 3 nhóm VIA, SO3 D ô số 16 chu kì 3 nhóm IVA, SO2 Câu 40 Câu 40: R tạo được Cation R+. Cấu hình e của R+ ở TTCB là 3p6. Tổng số hạt mang điện của R? A 18 B 22 C 38 D 19 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 17 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 19