Hóa HọcĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 16 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 16 Số câu30Quiz ID5410 Câu 1 Câu 1: Nguyên tố X (Z = 12) ở trong nhóm nào trong bảng tuần hoàn A IA B IIA C IIIA D IVA Câu 2 Câu 2: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.Tỉ lệ số phân tử H2SO4 đóng vai trò oxi hoá và chất khử là: A 2:3 B 3:2 C 2:1 D 1:3 Câu 3 Câu 3: Kim loại nào dưới đây không tác dụng được với H2SO4 loãng: A Zn B Fe C Cu D Al Câu 4 Câu 4: Cho 2 phương trình hoá học sau:Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (1)Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2 (2).Từ 2 phản ứng này rút ra nhận xét dưới đây. Hãy cho biết nhận xét nào không đúng. A Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom B Brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot C Iot có tính oxi hoá mạnh hơn brom, brom có tính oxi hoá mạnh hơn clo D Clo oxi hoá được ion Br-, brom oxi hoá được ion I- Câu 5 Câu 5: Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa A O2 B SO2 C H2SO4 D H2S Câu 6 Câu 6: Cho các cặp chất sau: 1) HCl và H2S 2) H2S và NH3 3) H2S và Cl2 4) H2S và N2Cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường là: A (2) và (3) B (1), (2), (4) C (1) và (4) D (3) và (4) Câu 7 Câu 7: Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân? A Fe, Ni, Co. B Br, Cl, I. C C, N, O. D O, Se, S. Câu 8 Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước được dung dịch A. Chia A thành hai phần bằng nhau. Sục khí H2S vào phần 1 thu được 1,28 gam chất kết tủa. Cho dung dịch Na2S dư vào phần 2 thu được 3,04 gam kết tủa. Xác định m A 9,2 gam B 8,4 gam C 10,2 gam D 14,6 gam Câu 9 Câu 9: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì: A Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận. B Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch. C Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau. D Không làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch. Câu 10 Câu 10: Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là: A Cu; Al. B Al; Fe C Cu; Fe D Zn; Cr Câu 11 Câu 11: Cho dãy biến hóa sau: A → B → C → D → Na2SO4A, B, C, D có thể lần lượt là dãy các chất nào sau đây? A FeS2, SO2, SO3, H2SO4 B SO2, S, SO3, NaHSO4 C SO2, FeS, SO3, NaHSO4 D Tất cả đều đúng. Câu 12 Câu 12: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây? A Cu B Hồ tinh bột. C H2. D Dung dịch KI và hồ tinh bột. Câu 13 Câu 13: Oxi không phản ứng trực tiếp với A Sắt B Nhôm C Cacbon D Flo Câu 14 Câu 14: Phát biểu nào dưới đây không đúng A Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên. B Clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ. C Trong tự nhiên tồn tại 2 dạng bền của clo là: 35Cl và 37Cl. D Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục. Câu 15 Câu 15: Cho 0,48 gam một kim loại X có hóa trị II, tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 448 ml khí (đktc). Kim loại X là: A Mg B Zn C Fe D Ca Câu 16 Câu 16: Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (X là halogen) nồng độ 14,6% người ta phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên là dung dịch nào? A HBr B HCl C HI D HF Câu 17 Câu 17: Có 3 dung dịch chứa các muối riêng biệt: Na2SO4; Na2SO3; Na2CO3. Cặp thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết từng muối? A Ba(OH)2 và HCl B HCl và KMnO4 C HCl và Ca(OH)2 D BaCl2 và HCl Câu 18 Câu 18: Tính axit của các axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dãy nào dưới đây là đúng A HF, HCl, HBr, HI B HCl, HBr, HI, HF C HI, HBr, HCl, HF D HBr, HCl, HI, HF Câu 19 Câu 19: Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước. Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô? A Al2O3. B Dung dịch HCl. C Dung dịch Ca(OH)2. D CaO. Câu 20 Câu 20: Dãy chất nào sau đây có liên kết ion: A NaCl, H2O, KCl, CsF B KF, NaCl, NH3, HCl C NaCl, KCl, KF, CsF D CH4, SO2, NaCl, KF Câu 21 Câu 21: Theo qui luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì: A Phi kim mạnh nhất là iot. B Kim lọai mạnh nhất là clo. C Phi kim mạnh nhất là oxi. D Phi kim mạnh nhất là flo. Câu 22 Câu 22: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là: A ${\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{6}}}{\rm{4}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}$ B ${\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{4}}}{\rm{4}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}$ C ${\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{5}}}$ D ${\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{6}}}$ Câu 23 Câu 23: Cho các dãy chất sau: H2O, NaCl, N2, KCl, NH3, NaBr. Số chất trog dãy mà phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là: A 3 B 5 C 4 D 2 Câu 24 Câu 24: Cho 5,65 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). % khối lượng của Mg, Zn lần lượt trong hỗn hợp trên là: A 42,46% và 57,54% B 57,54% và 42,46% C 42,47% và 57,53% D 57,53% và 42,47% Câu 25 Câu 25: Phản ứng nào dưới đây lưu huỳnh không thể hiện tính khử. A S + HNO3 (đặc) → 2H2O + 4NO2 + SO2 B S + H2SO4 (đặc) → 3SO2 + 2H2O C S + 3F2 → SF6 D S + Hg → HgS Câu 26 Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng? A Khi cho sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối FeCl2. B Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl3 C Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl2 D Khi cho clo tác dụng với FeCl2 tạo thành muối FeCl3 Câu 27 Câu 27: Trộn dung dịch chứa 1 mol axit H2SO4 với dd chứa 1,5mol NaOH. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn,cho dung dịch bay hơi đến khô. Chất rắn thu được là: A Muối NaHSO4 B Hỗn hợp muối NaHSO4, Na2SO4 C Muối Na2SO4 D Hỗn hợp NaHSO4, Na2SO4, NaOH Câu 28 Câu 28: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(k) ⇔ N2O4(k) (màu nâu đỏ, không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có: A ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt B ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt C ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt D ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt Câu 29 Câu 29: Cho dãy các chất sau: FeS2, Cu, Na2SO3, Fe2O3, KMnO4. Số chất tác dụng với H2SO4 đặc nóng tạo ra khí SO2 là: A 3 B 2 C 4 D 5 Câu 30 Câu 30: Trong lúc đang cặp nhiệt độ, vô tình đánh rơi làm vỡ cặp nhiệt độ, thủy ngân bắn ra ngoài, sử dụng chất nào dưới đây để gom thủy ngân A Bột lưu huỳnh B Bột sắt C Bột than D Nước Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 01