Lịch SửĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 11 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 11 Số câu30Quiz ID4696 Câu 1 Câu 1: Xương hóa thạch của loài vượn cổ được tìm thấy ở đâu? A Đông Phi, Tây Á, Bắc Á B Đông Phi, Tây Á, Việt Nam. C Đông Phi, Việt Nam, Trung Quốc D Tây Á, Trung Á, Bắc Mĩ Câu 2 Câu 2: Di cốt của người tối cổ được tìm thấy ở đâu? A Đông Phi, Trung Quốc, Bắc Âu B Đông Phi, Tây Á, Bắc Âu. C Đông Phi, Giava, Bắc Kinh D Tây Á, Trung Quốc, Bắc Âu Câu 3 Câu 3: Người tối cổ đã tạo ra công cụ lao động như thế nào? A Lấy những mảnh đá, hòn cuội có sẵn trong tự nhiên để làm công cụ. B Ghè, đẽo một mặt mảnh đá hay hòn cuội. C Ghè đẽo, mài một mặt mảnh đá hay hòn cuộ D Ghè đẽo, mài cẩn thận hai mặt mảnh đá. Câu 4 Câu 4: Đến thời điểm nào thì Người tối cổ trở thành Người tinh khôn? A Đã đi dứng thẳng bằng hai chân, hai tay đã được giải phóng. B Khi loại bỏ hết dấu tích vượn trên cơ thể. C Biết chế tác công cụ lao động. D Biết săn thú, hái quả để làm thức ăn Câu 5 Câu 5: Con người có nguồn gốc từ đâu? A Từ một loài vượn cổ B Từ một loài vượn C Do thần thánh sáng tạo ra D Từ động vật Câu 6 Câu 6: Có sự khác nhau về màu da giữa các chủng tộc là do đâu? A Sự khác nhau về trình độ hiểu biết. B Sự thích ứng lâu dài của con người với điều kiện tự nhiên. C Do di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. D Do tác động bởi quá trình lao động. Câu 7 Câu 7: Trong chế tác công cụ lao động, Người tinh khôn đã biết làm gì? A Lấy những mảnh đá, hòn cuội có sẵn trong tự nhiên để làm công cụ. B Ghè, đẽo một mảnh đá hoặc hòn cuội. C Ghè đẽo hai rìa của một mặt mảnh đá; chế tạo lao từ xương cá, cành cây được mài hoặc đẽo nhọn đầu. D Ghè đẽo, mài cẩn thận hai mặt mảnh đá Câu 8 Câu 8: Ở Việt Nam tìm thấy công cụ bằng đá của người ở giai đoạn nào? A Vượn cổ. B Người tối cổ C Người tinh khôn giai đoạn đầu. D Người tinh khôn giai đoạn đá mới Câu 9 Câu 9: Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào? A Khoảng 3 vạn năm cách ngày nay. B Khoảng 4 vạn năm cách ngày nay. C Khoảng 3 triệu năm cách ngày nay. D Khoảng 4 triệu năm cách ngày nay. Câu 10 Câu 10: Phương thức sinh sống của Người tối cổ là gì? A săn bắn, chăn nuôi. B săn bắt, hái lượm. C trồng trọt, chăn nuôi. D đánh bắt cá, làm gốm Câu 11 Câu 11: Cư dân cổ đại vùng Địa Trung Hải bắt đầu biết chế tạo loại hình công cụ bằng sắt từ khoảng thời gian nào? A 2000 năm TCN B Đầu thiên niên kỉ I TCN C Những năm TCN D Những năm đầu Công nguyên Câu 12 Câu 12: Phần lớn nhu cầu lương thực cho cư dân trong vùng Địa Trung Hải đều xuất phát từ đâu? A Mua từ Ai Cập và Tây Á B Sản xuất tại chỗ C Mua từ Ấn Độ, Trung Quốc D Mua từ vùng Đông Âu Câu 13 Câu 13: Sản xuất nông nghiệp ở khu vực Địa Trung Hải chủ yếu là gì? A Trồng trọt lương thực, thực phẩm B Chăn nuôi gia súc, gia cầm C Trồng những cây lưu niên có giá trị cao như nho, ô lia, cam chanh D Trồng cây nguyên liệu phục vụ cho các xưởng sản xuất Câu 14 Câu 14: Hàng hóa quan trọng bậc nhất ở vùng Địa Trung Hải là gì? A Nô lệ B Sắt C Lương thực D Hàng thủ công Câu 15 Câu 15: Các quốc gia cổ đại phương Tây thường được gọi là gì? A Thị quốc B Tiểu quốc C Vương quốc D Bang Câu 16 Câu 16: Phần chủ yếu của một thị quốc ở vùng Địa Trung Hải là gì? A Một pháo đài cổ kiên cố, xung quanh là vùng dân cư B Thành thị với một vùng đất đai trồng trọt xung quanh,… C Các xưởng thủy công D Các lãnh địa Câu 17 Câu 17: Quyền lực trong xã hội cổ đại Địa Trung Hải thuộc về giai cấp nào? A Quý tộc B Chủ nô, chủ xưởng, nhà buôn C Nhà vua D Đại hội công dân Câu 18 Câu 18: Người Hi Lạp cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào? A Trái Đất có hình đĩa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời B Trái Đất có hình quả cầu tròn và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất C Trái Đất có hình quả cầu tròn và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời D Trái Đất có hình đĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất. Câu 19 Câu 19: Người Rôma đã tính được một năm có bao nhiêu ngày và bao nhiêu tháng? A Có 360 ngày và 11 tháng B Có 365 ngày và 12 tháng C Có 365 ngày và ¼ ngày, với 12 tháng D Có 366 ngày và 12 tháng Câu 20 Câu 20: Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ nào? A Ấn Độ B Hi Lạp C Ba Tư D Hi Lạp - Rôma Câu 21 Câu 21: Kể tên các giai cấp chính trong xã hội cổ đại phương Đông? A Quý tộc, quan lại, nông dân công xã. B Vua, quý tộc, nô lệ. C Chủ nô, nông dân tự do, nô lệ. D Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ. Câu 22 Câu 22: Các quốc gia cổ đại phương Đông đều được hình thành vào khoảng thời gian nào? A Khoảng thiên niên kỉ IV – III TCN B Khoảng thiên niên kỉ I – III TCN C Khoảng thiên niên kỉ IV – II TCN D Khoảng thiên niên kỉ III – IV TCN Câu 23 Câu 23: Nhà nước của các quốc gia cổ đại Phương Đông được hình thành ở đâu? A Trên các hòn đảo B Lưu vực các dòng sông lớn C Trên các vùng núi cao D Ở các thung lũng Câu 24 Câu 24: Giai cấp thống trị ở xã hội cổ đại phương Đông đứng đầu là ông vua chuyên chế và đội ngũ đông đảo của bao nhiêu bộ phận? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 25 Câu 25: Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại Phương Đông là gì? A Thể chế dân chủ B Thể chế cộng hoà C Thể chế quân chủ chuyên chế D Thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền Câu 26 Câu 26: Cư dân nào tìm ra chữ số “không”? A Ai Cập B Ấn Độ C Lưỡng Hà D La Mã Câu 27 Câu 27: Lý do chữ viết của các cư dân Phương Đông cổ đại ra đời? A Nhu cầu trao đổi B Phục vụ lợi ích cho giai cấp thống trị C Ghi chép và lưu giữ thông tin D Phục vụ giới quý tộc Câu 28 Câu 28: Bộ máy quan liêu của các nhà nước cổ đại phương Đông gồm toàn quý tộc làm nhiệm vụ gì? A thu thuế, xây dựng công trình công cộng và chỉ huy quân đội. B quản lí luật pháp và có vai trò điều hành tất cả lĩnh vực. C quyết định mọi mặt của đất nước và chỉ huy quân đội. D soạn thảo các bộ luật và chủ huy tất cả các lĩnh vực. Câu 29 Câu 29: Công cụ sản xuất ban đầu của cư dân cổ đại phương Đông là gì? A Đá, đồng đỏ, đồ sắt. B Đồng, đồ sắt, xương thú. C Đồng thau, đá, tre, gỗ. D Sắt, đồng thau, tre, gỗ. Câu 30 Câu 30: Cư dân cổ đại phương Đông sinh sống bằng nghề gì? A Trồng trọt, chăn nuôi và ngoại thương. B Thương nghiệp và thủ công nghiệp truyền thống C Thủ công nghiệp và trồng trọt, chăn nuôi. D Nông nghiệp và ngành kinh tế bổ trợ cho nghề nông. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 01