Sinh HọcĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID4625 Câu 1 Câu 1: Xác định: Tại sao cùng một thể tích nhưng nước đá lại nhẹ hơn nước thường? A Các phân tử nước trong nước đá không có tính phân cực. B Sự phân bố các phân tử nước trong nước đá không đồng đều như nước thường. C Nước đá có mật độ phân tử ít hơn so với nước thường. D Nước đá có ít liên kết hidro hơn nước thường Câu 2 Câu 2: Xác định: Điều nào là đúng với học thuyết tế bào? A Tất cả tế bào đều có khả năng quang hợp. B Tất cả tế bào đều có kích thước hiển vi. C Tất cả cơ thể sống đều có cấu tạo từ tế bào. D Tất cả tế bào đều có nhân hoàn chỉnh. Câu 3 Câu 3: Hãy cho biết: Nhờ đặc tính nào mà nước được coi là dung môi tốt để hòa tan các chất? A Các liên kết hidro luôn bền vững B Tính phân cực C Các liên kết hidro luôn bị bẻ gãy và tái tạo liên tục D Trạng thái lỏng Câu 4 Câu 4: Xác định: Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau? A Hiđrô B Nitơ C Cacbon D Ôxi Câu 5 Câu 5: Xác định: Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì? A phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật. B chức năng chính của chúng là hoạt hoá các emzym. C chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật. D chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định. Câu 6 Câu 6: Xác định: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là? A C, H, O, P. B C, H, O, N. C O, P, C, N. D H, O, N, P. Câu 7 Câu 7: Xác định: Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là? A Liên kết cộng hóa trị B Liên kết hidro C Liên kết ion D Liên kết photphodieste Câu 8 Câu 8: Xác định: Một nguyên tử cácbon cùng một lúc có thể liên kết hóa trị với? A 1 nguyên tố B 2 nguyên tố C 3 nguyên tố D 4 nguyên tố Câu 9 Câu 9: Xác định: Các vật thể sống đang tồn tại trên quả đất là những hệ thống mở, có cơ sở vật chất chủ yếu là các đại phân tử? A hữu cơ. B ADN và ARN. C prôtêin, axit nuclêic. D prôtêin và phân tử. Câu 10 Câu 10: Xác định: Hợp chất nào không phải là chất hữu cơ? A Lipit B Muối cacbonat C đường glucô D Prôtêin. Câu 11 Câu 11: Hãy cho biết: Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi được nhận xét do? A Một bazo nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nito có kích thước nhỏ (T hoặc X) B Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân C Các bazo nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro D Hai bazo nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai bazo nito có kích thước lớn liên kết với nhau Câu 12 Câu 12: Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN được nhận xét liên kết với nhau bởi liên kết? A Hyđrô B Peptit C Lon D Cộng hóa trị Câu 13 Câu 13: Cho biết: Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN được nhận xét liên kết với nhau bằng? A Liên kết phốtphodieste B Liên kết hidro C Liên kết glicozo D Liên kết peptit Câu 14 Câu 14: Hãy xác định: Các loại nucleotit được nhận xét cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở? A Thành phần bazơ nito B Cách liên kết của đường C5p0O4 với axit H3PO4 C Kích thước và khối lượng các nucleotit D Cấu tạo từ các nguyên tố hữu cơ Câu 15 Câu 15: Xác định: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêôtit được nhận xét là? A Đường, axit và prôtêin B Đường, bazơ nitơ và axit C Axit, prôtêin và lipit D Lipit, đường và prôtêin Câu 16 Câu 16: Xác định: Đơn phân của ADN được nhận xét là? A Nuclêôtit B Axit amin C Bazơ nitơ D Axit béo Câu 17 Câu 17: Chọn ý đúng: ADN được nhận xét là thuật ngữ viết tắt của? A Axit nucleic B Axit nucleotit C Axit đêoxiribonucleic D Axit ribonucleic Câu 18 Câu 18: Xác định: Phát biểu nào sau đây được nhận xét không đúng về phân tử prôtêin? A Prôtêin là đại phân tử hữu cơ, được cấu tạo theo những nguyên tắc đa phân B Phân tử prôtêin có bốn bậc cấu trúc, trong đó cấu trúc bậc bốn gồm hai hay nhiều phân tử prôtêin liên kết với nhau C Các phân tử prôtêin khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit D Hiện tượng prôtêin bị mất chức năng sinh học do các yếu tố như nhiệt độ, độ pH,….gọi là hiện tượng biến tính prôtêin Câu 19 Câu 19: Giải thích: Tại sao chúng ta được nhận xét cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau? A Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết B Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin C Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn D Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết Câu 20 Câu 20: Hãy xác định: Nếu cơ thể thiếu protein (chất đạm) được nhận xét có thể dẫn đến? A Chậm lớn B Suy dinh dưỡng C Suy giảm miễn dịch D Tất cả các ý trên Câu 21 Câu 21: Xác định: Điểm giống nhau giữa protein được nhận xét là lipit là? A Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân B Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể C Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử D Gồm các nguyên tố C, H, O Câu 22 Câu 22: Xác định: Loại protein tham gia điều hòa trao đổi chất của tế bào được nhận xét chính là? A Kháng thể B Hoocmon C Thụ thể D Enzim Câu 23 Câu 23: Xác định: Chất nào được nhận xét cấu tạo từ các axit amin? A Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học B Pentozo – tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào C Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ tiết ra D Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra Câu 24 Câu 24: Xác định: Prôtêin được nhận xét có thể bị biến tính bởi yếu tố nào? A Độ pH thấp B Nhiệt độ cao C Sự có mặt của Oxy nguyên tử D Cả A và B Câu 25 Câu 25: Em hãy xác định: Tính đa dạng của phân tử protein được nhận xét quy định bởi? A Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein B Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein C Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein D Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein Câu 26 Câu 26: Hãy cho biết: Prôtêin được nhận xét bị mất chức năng sinh học khi nào? A Prôtêin bị mất một axitamin B Prôtêin được thêm vào một axitamin C Cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ D Cả A và B Câu 27 Câu 27: Xác định: Loại prôtêin nào được nhận xét không có chứa liên kết hiđrô? A Prôtêin bậc 1 B Prôtêin bậc 2 C Prôtêin bậc 3 D Prôtêin bậc 4 Câu 28 Câu 28: Chọn ý đúng: Một đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định được nhận xét là khái niệm của? A Loài B Chi C Quần thể D Giới Câu 29 Câu 29: Xác định: Cấp tổ chức nào không phải là cấp tổ chức sống cơ bản của thế giới sống? A Cơ thể B Quần xã C Hệ cơ quan D Hệ sinh thái Câu 30 Câu 30: Xác định: Các cấp tổ chức của thế giới sống được nhận xét đều là những hệ mở vì điều gì? A Có khả năng thích nghi với môi trường B Thường xuyên trao đổi chất với môi trường C Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống D Phát triển và tiến hóa không ngừng Câu 31 Câu 31: Chọn ý đúng: Các cấp tổ chức sống được nhận xét không có đặc điểm? A Liên tục tiến hóa B Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc C Là một hệ thống kín D Có khả năng tự điều chỉnh Câu 32 Câu 32: Cho biết: Trong các cấp tổ chức của thế giới sống, cấp tổ chức sống cơ bản nhất được nhận xét là cấp nào? A Phân tử B Bào quan C Tế bào D Cơ thể Câu 33 Câu 33: Xác định: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật được nhận xét là? A Các đại phân tử B Tế bào C Mô D Cơ quan Câu 34 Câu 34: Xác định: Thành phần nào không phải là một cấp tổ chức của thế giới sống? A Tế bào thực vật B Quần xã sinh vật C Nguyên tử D Đại phân tử hữu cơ Câu 35 Câu 35: Chọn ý đúng: Tập hợp nhiều tế bào cùng loại cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành? A Hệ cơ quan B Mô C Cơ thể D Cơ quan Câu 36 Câu 36: Hãy cho biết: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống? A Cá thể B Quần xã C Quần thể D Hệ sinh thái Câu 37 Câu 37: Xác định: Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc như thế nào? A Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp trên. B Các cấp được tổ chức từ thấp đến cao. C Tổ chức sống cấp cao hơn có các đặc điểm của tổ chức sống cấp thấp hơn và có những đặc điểm nổi trội hơn. D Tất cả các đáp án đều chính xác. Câu 38 Câu 38: Xác định: Hãy cho biết tên của các bào quan chứa sắc tố ở sinh vật tự dưỡng có tác dụng thu năng lượng ánh sáng? A ty thể B thylakoids C chất diệp lục D lục lạp Câu 39 Câu 39: Xác định: Tại sao nước cung cấp môi trường bên ngoài tương đối ổn định cho các sinh vật sống dưới nước? A Nó trong suốt nên ánh sáng có thể truyền qua nó B Nó có sức căng bề mặt cao C Điểm sôi của nó là 100 độ C D Nhiệt độ của nó thay đổi ít hơn nhiều so với nhiệt độ không khí Câu 40 Câu 40: Xác định: Nguyên tố nào có trong tất cả các loại protein, phân biệt chúng với các chất không phải là protein? A Nitơ B Carbon C Khí heli D Ôxy Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 06