Sinh HọcĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 11 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 11 Số câu40Quiz ID4631 Câu 1 Câu 1: Trong hô hấp tế bào, sau quá trình đường phân thì mỗi phân tử glucôzơ ban đầu tạo ra bao nhiêu phân tử axit piruvic? A 3 B 1 C 2 D 4 Câu 2 Câu 2: Sau chu trình Crep, sản phẩm nào của hô hấp tế bào sẽ không tham gia vào chuỗi chuyền êlectron hô hấp? A NADH và FADH2 B ATP và NADH C NADH D ATP Câu 3 Câu 3: Quá trình quang hợp ở thực vật trải qua mấy pha? A 3 B 1 C 2 D 4 Câu 4 Câu 4: Cần bao nhiêu phân tử ATP để hoạt hoá một phân tử glucôzơ ở giai đoạn đầu của đường phân? A 3 B 2 C 1 D 4 Câu 5 Câu 5: Các giai đoạn chính của hô hấp hiếu khí ở tế bào diễn ra theo trình tự từ sớm đến muộn như thế nào? A Đường phân, chu trình Crep, chuỗi chuyền êlectron hô hấp. B Chu trình Crep, đường phân, chuỗi chuyền êlectron hô hấp. C Chuỗi chuyền êlectron hô hấp, đường phân, chu trình Crep. D Chuỗi chuyền êlectron hô hấp, chu trình Crep, đường phân. Câu 6 Câu 6: Trong chu trình Canvin (xảy ra trong pha tối của quang hợp ở nhiều loài thực vật), chất kết hợp với khí cacbônic đầu tiên là gì? A Axit phôtphoglixêric. B Anđêhit phôtphoglixêric. C Ribulôzơđiphôtphat. D Axêtyl – côenzimA. Câu 7 Câu 7: Cấu trúc của enzyme gồm các chất nào sau đây? A Adenin, pentose, phosphate B Protein, phospholipit C Cơ chất, protein, ribose D Protein, coenzyme Câu 8 Câu 8: Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzyme, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó enzyme có hoạt tính như thế nào? A Enzyme bắt đầu hoạt động B Enzyme ngừng hoạt động C Enzyme có hoạt tính cao nhất D Enzyme có hoạt tính thấp nhất Câu 9 Câu 9: Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzyme trong cơ thể người là bao nhiêu? A 15oC- 20oC B 20oC- 25oC C 20oC- 35oC D 35oC- 40oC Câu 10 Câu 10: Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzyme lên các phản ứng là gì? A Tạo các sản phẩm trung gian. B Tạo ra enzyme - cơ chất. C Tạo sản phẩm cuối cùng. D Giải phóng enzyme khỏi cơ chất. Câu 11 Câu 11: Cơ chất là gì? A Chất tham gia cấu tạo enzyme. B Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do enzyme xúc tác. C Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác. D Chất tạo ra do nhiều enzyme liên kết lại. Câu 12 Câu 12: Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng? A Enzyme là một chất xúc tác sinh học. B Enzyme được cấu tạo từ các đisaccrit. C Enzyme sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng. D Ở động vật, enzyme do các tuyến nội tiết tiết ra. Câu 13 Câu 13: Hoạt động nào sau đây là của enzyme? A Xúc tác các phản ứng trao đổi chất. B Tham gia vào thành phần của các chất tổng hợp được. C Điều hoà các hoạt động sống của cơ thể. D Cả 3 hoạt động trên. Câu 14 Câu 14: Cơ chế nào giúp tế bào có thể điều hoà tốc độ chuyển hoá vật chất? A nhiệt độ tế bào. B độ pH của tế bào. C nồng độ cơ chất D nồng độ enzyme trong tế bào. Câu 15 Câu 15: Khi enzyme xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với bào quan nào? A Cofactơ B Protein. C Coenzyme. D Trung tâm hoạt động. Câu 16 Câu 16: Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá của tế bào là gì? A xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào. B điều chỉnh nhiệt độ của tế bào. C điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào D điều hoà bằng ức chế ngược. Câu 17 Câu 17: Chất nào dưới đây là enzyme? A Saccaraza B Prôteaza C Nuclêôtiđaza D Cả a, b, c đều đúng Câu 18 Câu 18: Enzyme có đặc tính nào sau đây? A Tính thoái hóa. B Tính chuyên hoá. C Tính bền với nhiệt độ cao. D Hoạt tính yếu. Câu 19 Câu 19: Enzyme nào sau đây hoạt động trong môi trường axít? A Amilaza B Saccaraza C Pepsin D Mantaza Câu 20 Câu 20: Hậu quả nào sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của enzyme? A Hoạt tính enzyme tăng lên B Hoạt tính enzyme giảm dần và có thể mất hoàn toàn C Enzyme không thay đổi hoạt tính D Phản ứng luôn dừng lại Câu 21 Câu 21: Quá trình phân giải axit nuclêic thành nuclêôtit được xúc tác bởi enzyme nào? A Nuclêôtiđaza B Nuclêaza C Peptidaza D Amilaza Câu 22 Câu 22: Bệnh rối loạn chuyển hóa ở người gây ra là do đâu? A Thức ăn không tiêu hóa được. B Enzyme không được tổng hợp hoặc bất hoạt. C Cơ chất đó tích lũy độc cho tế bào. D Cả A, B, C đều đúng. Câu 23 Câu 23: Enzyme làm giảm năng lượng hoạt hóa bằng cách nào? A Tạo nhiều phản ứng trung gian B Làm tăng tốc độ phản ứng C Cung cấp nhiệt độ cho phản ứng D Cả B và C đều đúng Câu 24 Câu 24: Sản phẩm nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ enzyme? A Bột giặt B Rượu C Sắt thép D Bánh mì Câu 25 Câu 25: Tại sao người bị đau dạ dày không nên ăn đu đủ xanh? A Vì đu đủ xanh cứng B Vì không tiêu hóa được C Vì trong nhựa đu đủ xanh làm cho bệnh nặng hơn D Vì ăn đu đủ xanh có chứa chất độc Câu 26 Câu 26: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần nào? A ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat B ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat. C ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat. D ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat. Câu 27 Câu 27: Vì sao ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất? A nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. B các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ. C nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể. D nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng. Câu 28 Câu 28: Đồng hoá là gì? A Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào. B Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau. C Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. D Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. Câu 29 Câu 29: Dị hoá là gì? A tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào. B tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau. C quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. D quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. Câu 30 Câu 30: Năng lượng là gì? A Năng lượng là khả năng sinh công B Năng lượng là sản phẩm các loại chất đốt C Năng lượng là sản phẩm của sự chiếu sáng. D Cả A,B và C. Câu 31 Câu 31: Có các trạng thái tồn tại của năng lượng nào? A Thế năng B Động năng C Quang năng D Cả A và B Câu 32 Câu 32: Trong tế bào, ATP được sử dụng vào việc chính nào? A Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào. B Vận chuyển các chất qua màng. C Sinh công cơ học. D Tổng hợp nên các chất, vận chuyển và sinh công. Câu 33 Câu 33: Loại bào quan có thể chứa ADN trong tế bào của rễ cây là A nhân, ti thể, thể gôngi. B ribôxôm, lưới nội chất hạt. C Nhân, ti thể D Nhân, lục lạp, ribôxôm Câu 34 Câu 34: ATP là gì? A Là hợp chất cao năng B Gồm adenine , ribose và 3 gốc phosphate C Tham gia các phản ứng trong tế bào D Cả A, B, C đều đúng. Câu 35 Câu 35: Chuyển hóa năng lượng là gì? A Là sự biến đổi năng lượng trong chu trình tuần hoàn vật chất B Là sự biến đổi năng lượng từ thế năng (hoặc động năng) thành nhiệt năng C Là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác cho các hoạt động sống D Cả A và B. Câu 36 Câu 36: ATP là đồng tiền….. được sinh ra…….và được sử dụng trong….của tế bào.Từ, cụm từ nào thích hợp? A Năng lượng, trong chuỗi truyền năng lượng, tất cả các phản ứng oxi hóa. B Năng lượng, trong quá trình hô hấp, quá trình dẫn truyền. C Năng lượng, trong chuỗi truyền điện tử, hoạt động trao đổi chất D Cả A,B,C đều đúng Câu 37 Câu 37: Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây? A Màng tế bào B Nhân tế bào C Nhiễm sắc thể D Chất nguyên sinh Câu 38 Câu 38: Điều kiện nào cần và đủ quy định tính đặc trưng về cấu trúc hóa học của prôtêin? A Số lượng các aa trong phân tử B Thành phần các loại aa trong phân tử C Trật tự phân bố các aa trong phân tử D Cả A, B, C Câu 39 Câu 39: Thuật ngữ nào bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại? A Cacbohidrat B Tinh bột C Đường đa D Đường đơn, đường đa Câu 40 Câu 40: Chức năng chính của mỡ là gì? A Dự trữ năng lượng cho tế bào, cơ thể B Cấu tạo nên các loại màng tế bào C Tạo nên màng sinh chất hoặc hoocmon giới tính D Cả A, B và C Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 10 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 12