ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 01 Số câu40Quiz ID5262 Câu 1 Câu 1: Số nghiệm trong khoảng $\left( { - \pi ;5\pi } \right)$ của phương trình $\left( {\sin x + \dfrac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)\cos x = 0$ là A 6 B 8 C 10 D 12 Câu 2 Câu 2: Tập xác định của hàm số $y\,\, = \,\,\dfrac{1}{{\sin x}} + \dfrac{1}{{\cos x}}$ là A $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi } \right\},k \in \mathbb{Z}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi } \right\},k \in \mathbb{Z}$ C $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{\pi }{2}} \right\},k \in \mathbb{Z}$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi } \right\},k \in \mathbb{Z}$ Câu 3 Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số $y = 8\sin x + 6\cos x$ là A 8 B 6 C 10 D 14 Câu 4 Câu 4: Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài nếu các sách Văn phải xếp kề nhau? A 5!.7! B 2.5!.7! C 5!.8! D 12! Câu 5 Câu 5: Nếu $2A_n^4 = 3A_{n - 1}^4$ thì n bằng: A n = 11 B n = 12 C n = 13 D n = 14 Câu 6 Câu 6: Cho P, Q cố định và phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành ${M_2}$ sao cho $\overrightarrow {M{M_2}} = 2\overrightarrow {PQ} $. Chọn kết luận đúng A T là phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow {PQ} $ B T là phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow {M{M_2}} $ C T là phép tịnh tiến theo vectơ $2\overrightarrow {PQ} $ D T là phép tịnh tiến theo vectơ ${1 \over 2}\overrightarrow {PQ} $ Câu 7 Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;3)$ biến điểm A (1;2) thành điểm nào trong các điểm sau đây ? A (2;5) B (1;3) C (3;4) D (-3;4) Câu 8 Câu 8: Tập giá trị của hàm số $y = 3\sin x + 4\cos x + 1$ là A [-2;6] B [-4;4] C [-4;6] D [-1;6] Câu 9 Câu 9: Cho 2 đường thẳng song song ${d_1},\,{d_2}$. Trên đường thẳng ${d_1}$ lấy 10 điểm phân biệt, trên ${d_2}$ lấy 15 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 25 điểm vừa nói trên: A $C_{10}^2C_{15}^1$ B $C_{10}^1C_{15}^2$ C $C_{10}^2C_{15}^1 + C_{10}^1C_{15}^2$ D $C_{10}^2C_{15}^1.C_{10}^1C_{15}^2$ Câu 10 Câu 10: Giả sử ta dung 5 màu để tô cho 3 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng 2 lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là: A $\dfrac{{5!}}{{2!}}$ B 8 C $\dfrac{{5!}}{{3!2!}}$ D ${5^3}$ Câu 11 Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = ( - 3; - 2)$, phép tịnh tiến theo $\vec v$ biến đường tròn $(C):{x^2} + {(y - 1)^2} = 1$ thành đường tròn $(C')$. Khi đó phương trình của $(C')$ là: A ${\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1$ B ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1$ C ${\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4$ D ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4$ Câu 12 Câu 12: Giả sử rằng qua phép đối xứng trục ${{\rm{D}}_a}$ ( a là trục đối xứng ), đường thẳng d biến thành đường thẳng $d'$. Hãy chọn câu sai trong các câu sau? A Khi d song song với a thì d song song với $d'$. B d vuông góc với a thì d trùng với $d'$. C Khi d cắt a thì d cắt $d'$. Khi đó giao điểm của d và $d'$ nằm trên a. D Khi d tạo với a một góc ${45^0}$ thì d vuông góc với $d'$. Câu 13 Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol $(P):{y^2} = x$. Hỏi parabol nào sau đây là ảnh của parabol (P) qua phép đối xứng trục Oy ? A ${y^2} = x$ B ${y^2} = - x$ C ${x^2} = - y$ D ${x^2} = y$ Câu 14 Câu 14: Cho $x \in {\rm{[}}0;\pi {\rm{]}}$, biểu thức rút gọn của $\sqrt {2 + \sqrt {2 + 2\cos x} } $ là: A $2\cos \dfrac{x}{4}$ B $2{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in}}\dfrac{x}{4}$ C -$2{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in}}\dfrac{x}{4}$ D $ - 2\cos \dfrac{x}{4}$ Câu 15 Câu 15: Tập xác định của hàm số $y\,\, = \,\,\sin \sqrt {\dfrac{{1 + x}}{{1 - x}}} $ là: A $\left( { - \infty ;1} \right)$ B $( - 1;1]$ C ${\rm{[}} - 1;1)$ D $( - \infty ; - 1)$ Câu 16 Câu 16: Mười hai đường thẳng có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm: A 12 B 66 C 132 D 144 Câu 17 Câu 17: Số cách chia 10 học sinh thành 3 nhóm lần lượt gồm 2,3,5 học sinh là: A $C_{10}^2 + C_{10}^3 + C_{10}^5$ B $C_{10}^2.C_8^3.C_5^5$ C $C_{10}^2 + C_8^3 + C_5^5$ D $C_{10}^5 + C_5^3 + C_2^2$ Câu 18 Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (1;5). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox. A $M'( - 1;5)$ B $M'( - 1; - 5)$ C $M'(1; - 5)$ D $M'(0; - 5)$ Câu 19 Câu 19: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó. B Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó. C Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó. D Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó. Câu 20 Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng $d:x + y - 2 = 0$, ảnh của d qua phép đối xứng tâm I (1;2) là đường thẳng: A $d':x + y + 4 = 0$ B $d':x + y - 4 = 0$ C $d':x - y + 4 = 0$ D $d':x - y - 4 = 0$ Câu 21 Câu 21: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm: A $3\sin x + 1 = 0$ B $\cos x = \dfrac{\pi }{3}$ C $2\sin x{\rm{ = }}\dfrac{3}{2}$ D $\sqrt 3 \sin x + \cos x = 1$ Câu 22 Câu 22: Phương trình $2{\sin ^2}x + m\sin 2x = 2m$ vô nghiệm khi: A $m \in \left[ {0;\dfrac{4}{3}} \right]$ B $m \le 0;m \ge \dfrac{4}{3}$ C $0 < m < \dfrac{4}{3}$ D $m \dfrac{4}{3}$ Câu 23 Câu 23: Từ các số 0,1,2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số khác nhau? A 120 B 216 C 312 D 360 Câu 24 Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn $(C')$ là ảnh của đường tròn $(C):{x^2} + {y^2} = 1$ qua phép đối xứng tâm I (1;0). A ${\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = 1$ B ${\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} = 1$ C ${x^2} + {(y - 2)^2} = 1$ D ${x^2} + {(y + 2)^2} = 1$ Câu 25 Câu 25: Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay $\alpha ,0 < \alpha \le 2\pi $ biến tam giác trên thành chính nó ? A Một B Hai C Ba D Bốn Câu 26 Câu 26: Nghiệm của phương trình ${\cos ^2}x - \cos x = 0,0 < x < \pi $ là: A $\dfrac{{ - \pi }}{2}$ B $\dfrac{\pi }{4}$ C $\dfrac{\pi }{6}$ D $\dfrac{\pi }{2}$ Câu 27 Câu 27: Có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó thuộc vào 2010 điểm đã cho A 141427544 B 1284761260 C 1351414120 D 453358292 Câu 28 Câu 28: Phép quay ${Q_{(O;\varphi )}}$ biến điểm A thành M. Khi đó(I): O cách đều A và M.(II): O thuộc đường tròn đường kính AM.(III): O nằm trên cung chứa góc$\varphi $dựng trên đoạn AM.Trong các câu trên, câu đúng là: A Cả 3 câu B (I) và (II) C (I) D (I) và (III) Câu 29 Câu 29: Cho M ( 3;4) . Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay ${30^0}$. A $M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)$ B $M'\left( { - 2;2\sqrt 3 } \right)$ C $M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};2\sqrt 3 } \right)$ D $M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2} - 2;{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)$ Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x + y - 2 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = \left( {3;2} \right)$ biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ? A $3x + 3y - 2 = 0$ B $x - y + 2 = 0$ C $x + y + 2 = 0$ D $x + y - 3 = 0$ Câu 31 Câu 31: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình : $\sin x + \sin 2x = \cos x + 2{\cos ^2}x$ là: A $\dfrac{\pi }{6}$ B $\dfrac{\pi }{4}$ C $\dfrac{{2\pi }}{3}$ D $\dfrac{\pi }{3}$ Câu 32 Câu 32: Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ các số 0,1,2,3,4,5 A 60 B 80 C 240 D 600 Câu 33 Câu 33: Một tổ gồm 12 học sinh trong đó có bạn An. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực trong đó phải có An: A 990 B 495 C 220 D 165 Câu 34 Câu 34: Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi $A',B',C'$ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác $A'B'C'$ thành tam giác ABC ? A Phép vị tự tâm G, tỉ số 2. B Phép vị tự tâm G, tỉ số - 2. C Phép vị tự tâm G, tỉ số - 3. D Phép vị tự tâm G, tỉ số 3. Câu 35 Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho hai đường tròn $\left( C \right),\left( {C'} \right)$ trong đó $\left( {C'} \right)$ có phương trình: ${\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9$ . Gọi V là phép vị tự tâm $I (1;0)$ tỉ số k = 3 biến đường tròn $\left( C \right)$ thành $\left( {C'} \right)$. Khi đó phương trình của $\left( C \right)$ là: A ${\left( {x - {1 \over 3}} \right)^2} + {y^2} = 1$ B ${x^2} + {\left( {y - {1 \over 3}} \right)^2} = 9$ C ${x^2} + {\left( {y + {1 \over 3}} \right)^2} = 1$ D ${x^2} + {y^2} = 1$ Câu 36 Câu 36: Tập xác định của hàm số $y = \dfrac{{1 - \sin x}}{{\sin x + 1}}$ là: A $x \ne \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $ B $x \ne k2\pi $ C $x \ne \dfrac{{3\pi }}{2} + k2\pi $ D $x \ne \pi + k2\pi $ Câu 37 Câu 37: Cho phương trình: $\sqrt 3 \cos x + m - 1 = 0$. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm A $m < 1 - \sqrt 3 $ B $m > 1 + \sqrt 3 $ C $1 - \sqrt 3 \le m \le 1 + \sqrt 3 $ D $ - \sqrt 3 \le m \le \sqrt 3 $ Câu 38 Câu 38: Cho biết $\,x = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $ là họ nghiệm của phương trình nào sau đây? A $2\cos x - 1 = 0$ B $2\cos x + 1 = 0$ C $2\sin x + 1 = 0$ D $2\sin x - \sqrt 3 = 0$ Câu 39 Câu 39: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A (1;2), B (-3;1). Phép vị tự tâm I (2;-1) tỉ số k = 2 biến điểm A thành $A'$, phép đối xứng tâm B biến $A'$ thành $B'$. Tọa độ điểm $B'$ là: A (0;5) B (5;0) C (-6;-3) D (-3;-6) Câu 40 Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A ( -2;-3), B ( 4;1). Phép đồng dạng có tỉ số $k = {1 \over 2}$ biến điểm A thành $A'$, biến điểm B thành $B'$. Khi đó độ dài $A'B'$ là: A $\dfrac{{\sqrt {52} }}{2}$ B $\sqrt {52} $ C $\dfrac{{\sqrt {50} }}{2}$ D $\sqrt {50} $ Đề thi thử học kỳ 2 môn Giáo Dục Công Dân lớp 12 online – Mã đề 15 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 02