Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 07 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 07 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 07 Số câu40Quiz ID4783 Câu 1 Câu 1: Điểm chung của 2 giai đoạn sản xuất công nghiệp là gì? A đều sản xuất bằng nguyên liệu. B đều sản xuất bằng máy móc. C sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên. D sản xuất phụ thuộc vào sức người. Câu 2 Câu 2: Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là gì? A tư liệu sản xuất. B tư liệu sản xuất. C vật phẩm tiêu dùng. D máy móc. Câu 3 Câu 3: Cách phân loại công nghiệp phổ biến nhất hiện nay là dựa vào yếu tố nào? A công dụng kinh tế của sản phẩm. B trình độ khoa học - kĩ thuật. C tính chất tác động đến đối tượng lao động. D trình độ công nghệ. Câu 4 Câu 4: Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành công nghiệp? A Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân. B Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác. C Tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên. D Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người. Câu 5 Câu 5: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhóm chính là gì? A công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ. B công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại. C công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến. D công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn. Câu 6 Câu 6: Nơi có đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề gắn với sự phát triển và phân bố các ngành công nghiệp nào? A Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, có khí chính xác. B Sản xuất hàng tiêu dùng, hóa chất. C Năng lượng, luyện kim, hóa chất. D Luyện kim, in, sản xuất các sản phẩm bằng kim loại, hóa chất. Câu 7 Câu 7: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi quy luật phân bố các xí nghiệp công nghiệp? A dân cư và nguồn lao động. B tiến bộ khoa học – kĩ thuật. C thị trường. D đường lối chính sách. Câu 8 Câu 8: Nhân tố nào ảnh hưởng tới chất lượng, số lượng và hướng chuyên môn hóa của sản phẩm công nghiệp? A Dân cư và nguồn lao động. B Tiến bộ khoa học – kĩ thuật. C Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật. D Đường lối chính sách. Câu 9 Câu 9: Những nước nào có trữ lượng than lớn? A Canađa, Ấn Độ, Philippin. B Trung Quốc, Hoa Kì, LB Nga. C Braxin, Việt Nam, Trung Quốc. D Inđonêxia, LB Nga, Braxin. Câu 10 Câu 10: Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới ước tính khoảng bao nhiêu? A 100- 200 tỷ tấn. B 200- 300 tỷ tấn. C 300- 400 tỷ tấn. D 400- 500 tỷ tấn. Câu 11 Câu 11: Ngành công nghiệp nào được xem là quan trọng và cơ bản của mỗi quốc gia, là tiền đề của tiến bộ khoa học – kĩ thuật? A Công nghiệp điện tử- tin học. B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. C Công nghiệp năng lượng. D Công nghiệp luyện kim. Câu 12 Câu 12: Quốc gia nào sau đây đứng hàng đầu trên thế giới trong lĩnh vực công nghiệp điện tử- tin học? A LB Nga, Ấn Độ, Xingapo. B Hoa Kì, Nhật Bản, EU. C Braxin, Canađa, Nhật Bản. D Pháp, Braxin, Ấn Độ. Câu 13 Câu 13: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? A Dệt- may. B Nhựa, sành, sứ, thủy tinh. C Da - giày. D Bia, rượu. Câu 14 Câu 14: Sản lượng điện trên thế giới chủ yếu được sản xuất từ nguồn năng lượng nào? A thủy điện. B nhiệt điện. C điện hạt nhân. D năng lượng mới (gió, địa nhiệt,..). Câu 15 Câu 15: Công nghiệp dệt- may phát triển có tác dụng thúc đẩy ngành nào phát triển? A Công nghiệp năng lượng. B Công nghiệp thực phẩm. C Nông nghiệp. D Công nghiệp điện tử- tin học. Câu 16 Câu 16: Nguồn năng lượng chiếm tỷ trong cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2000 là gì? A than đá. B củi, gỗ. C dầu khí. D Năng lượng nguyên tử, thủy điện. Câu 17 Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sản xuất công nghiêp? A bao gồm hai giai đoạn. B có tính tập trung cao độ. C phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. D bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng. Câu 18 Câu 18: Ngành công nghiệp điện tử - tin học có ưu điểm gì? A thời gian xây dựng tương đối ngắn. B thu được lợi nhuận tương đối dễ dàng. C thời gian hoàn vốn nhanh. D không tiêu thụ nhiều kim loại. Câu 19 Câu 19: Ngành công nghiệp thực phẩm có vai trò gì? A đáp ứng nhu cầu hàng ngày của con người về ăn, uống. B sản xuất ra nhiều sản phẩm mới. C giải quyết về nhu cầu may mặc, sinh hoạt của con người. D là ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước. Câu 20 Câu 20: Khoáng sản nào được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia? A dầu. B than. C sắt. D đồng. Câu 21 Câu 21: Khu vực nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trên thế giới? A Châu Phi. B Trung Đông. C Bắc Mĩ. D Mĩ Latinh. Câu 22 Câu 22: Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? A Thịt, cá hộp và đông lạnh. B Sành - sứ - thủy tinh. C Da giày. D Dệt may. Câu 23 Câu 23: Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là gì? A đồng nhất với một điểm dân cư. B khu vực có ranh giới rõ ràng. C gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí thuận lợi. D vùng lãnh thổ rộng lớn. Câu 24 Câu 24: Ngành nào dưới đây là một trong các phân ngành của ngành công nghiệp điện tử - tin học? A nhựa. B máy tính. C khai thác than. D rau quả sấy và đóng hộp. Câu 25 Câu 25: Cho bảng số liệu:TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CÁC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1970 - 2003(Đơn vị: %)Năm1970198019902003Than100128115180Dầu mỏ100131142167Điện100166238299Thép100114129146Nhận định nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kì 1970 - 2003. A điện có tốc độ tăng trưởng cao nhất. B tốc độ tăng trưởng của thép thấp hơn so với điện. C tốc độ tăng trưởng của than tăng liên tục. D tốc độ của dầu mỏ tăng liên tục và tăng cao hơn so với thép. Câu 26 Câu 26: Điện là sản phẩm của ngành nào sau đây? A công nghiệp điện tử - tin học. B công nghiệp năng lượng. C công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. D công nghiệp thực phẩm. Câu 27 Câu 27: Đồng nhất với một điểm dân cư là của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây? A điểm công nghiệp. B khu công nghiệp tập trung. C trung tâm công nghiệp. D vùng công nghiệp. Câu 28 Câu 28: Với ưu điểm "đòi hỏi vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh..." là của ngành nào sau đây? A công nghiệp năng lượng. B công nghiệp điện tử - tin học. C công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. D công nghiệp thực phẩm. Câu 29 Câu 29: Đâu không phải là vai trò của công nghiệp? A sản xuất ra nhiều sản phẩm mới. B thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế. C tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên. D góp phần thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Câu 30 Câu 30: Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì sao? A Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao. B Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao. C Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống. D Có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú. Câu 31 Câu 31: Ở nước ta,nhánh công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước? A Điện lực. B Sản xuất hàng tiêu dùng. C Chế biến dầu khí. D Chế biến nông-lâm-thủy sản. Câu 32 Câu 32: Ở nước ta, vùng than nào lớn nhất hiện đang khai thác? A Lạng Sơn B Hòa Bình. C Quảng Ninh. D Cà Mau. Câu 33 Câu 33: Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào? A Đồng bằng sông Hồng. B Bắc trung Bộ. C Đông Nam Bộ. D Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 34 Câu 34: Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở đặc điểm nào? A Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế C Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến D Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên Câu 35 Câu 35: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất? A Điểm công nghiệp B Khu công nghiệp tập trung C Trung tâm công nghiệp D Vùng công nghiệp Câu 36 Câu 36: Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là gì? A Cơ khí B Luyện kim C Năng lượng D Dệt Câu 37 Câu 37: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như nào? A Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp B Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp C Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp D Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp Câu 38 Câu 38: Khu vực nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới? A Trung Đông B Bắc Mĩ C Mĩ Latinh D Nga và Đông Âu Câu 39 Câu 39: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào dưới đây? A Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ B Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng C Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến D Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ Câu 40 Câu 40: Ngành công nghiệp nào được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật? A Luyện kim B Hóa chất C Năng lượng D Cơ khí Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 06 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 08