Giáo Dục Công DânĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Giáo Dục Công Dân lớp 10 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Giáo Dục Công Dân lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Giáo Dục Công Dân lớp 10 online – Mã đề 01 Số câu40Quiz ID4808 Câu 1 Câu 1: “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước”, là câu nói của ai? A Hồ Chí Minh. B Phạm Văn Đồng. C Trường Chinh. D Lê Duẩn. Câu 2 Câu 2: Lòng yêu nước bắt nguồn từ những tình cảm nào? A Thương yêu và quý giá nhất đối với con người. B Sâu sắc nhất và gắn bó đối với con người. C Chân thật nhất và gần gũi nhất đối với con người. D Bình dị nhất và gần gũi nhất đối với con người. Câu 3 Câu 3: Mục đích cao nhất của sự phát triển xã hội mà chúng ta đang phấn đấu đạt tới là gì? A con người được tự do làm theo ý mình B con người được phát triển tự do C con người được sống trong một xã hội công bằng và tự do. D con người được sống trong một xã hội dân chủ, công bằng và được tự do phát triển toàn diện cá nhân. Câu 4 Câu 4: Chọn cụm từ đúng với phần chấm lửng (…………) trong văn bản dưới đây: “Đạo đức giúp cá nhân năng lực và ý thức ………, tăng thêm tình yêu đối với tổ quốc, đồng bào và rộng hơn là toàn nhân loại" A sống tự giác, sống gương mẫu B tự hoàn thiện mình C sống thiện, sống có ích D sống thiện, sống tự chủ Câu 5 Câu 5: Tự điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân không phải là việc tuỳ ý mà luôn phải tuân theo một hệ thống? A Các quy tắc, chuẩn mực xác định B Các quy ước, thoả thuận đã có C Các nề nếp, thói quen xác định D Các quy định mang tính bắt buộc của nhà nước Câu 6 Câu 6: Xây dựng giờ học tốt, đó là biểu hiện của nội dung nào sau đây? A Hạnh phúc. B Sự hợp tác. C Sống nhân nghĩa. D Pháp luật. Câu 7 Câu 7: Hãy chọn cụm từ đúng với phần chấm lửng (….) trong văn bản dưới đây: “Trạng thái cắn rứt lương tâm giúp cá nhân……cho phù hợp với yêu cầu của xã hội.” A nhắc nhở mình B điều chỉnh suy nghĩ của mình C suy xét hành vi của mình D điều chỉnh hành vi của mình Câu 8 Câu 8: Vợ chồng bình đẳng với nhau, nghĩa là gì? A Vợ và chồng có nghĩa vụ giống nhau trong gia đình B Vợ và chồng có nghĩa vụ, quyền lợi, quyền hạn ngang nhau trong mọi mặt của đời sống gia đình C Vợ và chồng bình đẳng theo pháp luật D Vợ và chồng làm việc và hưởng thụ như nhau Câu 9 Câu 9: Chọn câu trả lời đầy đủ nhất: Các chức năng cơ bản của gia đình là gì? A Duy trì nòi giống, kinh tế, tổ chức đời sống gia đình, nuôi dạy và giáo dục con cái B Chăm lo nuôi dạy con nên người C Duy trì nòi giống, kinh tế, nuôi dưỡng và giáo dục con cái D Duy trì nòi giống, tổ chức đời sống gia đình, nuôi dưỡng con cái Câu 10 Câu 10: Đỉnh cao của đấu tranh giai cấp là gì? A Chiến tranh biên giới B Cải tạo xã hội C Các cuộc cách mạng xã hội D Thay đổi chế độ xã hội Câu 11 Câu 11: Các cuộc cách mạng có vai trò nào dưới đây? A Thay thế phương thức sản xuất B Xóa bỏ áp bức, bóc lột C Thiết lập giai cấp thống trị D Thay đổi cuộc sống Câu 12 Câu 12: Con người tạ ra các giá trị tinh thần dựa trên cơ sở nào? A Sự mách bảo của thần linh B Bản năng sinh tồn của con người C Các quy luật tự nhiên D Đời sống sinh hoạt hằng ngày, kinh nghiệm trong lao động sản xuất, trong đấu tranh… Câu 13 Câu 13: Con người là chủ thể của lịch sử nên con người cần phải được ........... A Quan tâm B Chăm sóc C Tôn trọng D Yêu thương Câu 14 Câu 14: Chủ thể nào sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần? A Thần linh B Các nhà khoa học C Do tự nhiên ban cho D Con người Câu 15 Câu 15: Động lực nào dưới đây thúc đẩy con người không ngừng đấu tranh để cải tạo xã hội? A Nhu cầu khám phá tự nhiên B Nhu cầu về một cuộc sống tốt đẹp hơn C Nhu cầu ăn ngon, mặc đẹp D Nhu cầu lao động Câu 16 Câu 16: Lịch sử loài người được hình thành khi nào? A Con người tạo ra tiền tệ B Con người biết sáng tạo ra các giá trị tinh thần C Chúa tạo ra Adam và Eva D Con người biết chế tạo ra công cụ lao động Câu 17 Câu 17: Nội dung nào dưới đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức? A Lá lành đùm lá rách B Học thầy không tày học bạn C Có chí thì nên D Có công mài sắt, có ngày nên kim Câu 18 Câu 18: Theo quan điểm triết học Mac – Lenin, yếu tố nào dưới đây quyết định sự tiến hóa từ vượn thành người? A Chọn lọc tự nhiên B Cuộc sống quần cư thành bầy đàn C Phát triển khoa học D Lao động Câu 19 Câu 19: Con người là tác giả của các công trình khoa học. Điều này thể hiện vai trò chủ thể lịch sử nào dưới đây của con người? A Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị tinh thần B Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị nghệ thuật C Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất D Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị sống Câu 20 Câu 20: Sản xuất của cải vật chất là quá trình lao động ............ A Có động cơ và không ngừng sáng tạo B Có mục đích và không ngừng sáng tạo C Có kế hoạch và không ngừng sáng tạo D Có tổ chức và không ngừng sáng tạo Câu 21 Câu 21: Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là gì? A Lao động B Thực tiễn C Cải tạo D Nhận thức Câu 22 Câu 22: Hoạt động thực tiễn gồm mấy hình thức? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 23 Câu 23: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của gia đình? A Là cơ sở cho sự phát triển của mỗi người trong gia đình B Làm cho mọi người gần gũi nhau C Nền tảng đạo đức gia đình D Làm cho gia đình có kinh tế khá hơn Câu 24 Câu 24: Nghĩa vụ là gì? A Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân này đối với cá nhân khác trong xã hội B Nghĩa vụ là trách nhiệm của cộng đồng đối với yêu cầu lợi ích chung của xã hội C Nghĩa vụ là bổn phận của cá nhân đối với cộng đồng của xã hội D Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu, lợi ích chung của xã hội, của cộng đồng Câu 25 Câu 25: Chọn từ đúng với phần chấm lửng (. . . . . ) trong văn bản dưới đây: “Xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng, văn minh, mọi người có điều kiện phát triển toàn diện là . . . . . . . . cao cả của chủ nghĩa xã hội”. A nguyên tắc B điều kiện C lý do D mục tiêu Câu 26 Câu 26: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực .......... A Sống thiện B Sống tự lập C Sống tự do D Sống tự tin Câu 27 Câu 27: Biểu hiện nào trong những câu dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức? A Lá lành đùm lá rách B Ăn cháo đá bát C Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ D Một miếng khi đói bằng gói khi no Câu 28 Câu 28: Các ý kiến dưới đây, ý kiến nào là đúng nhất? A Con người thay đổi lịch sử với sự trợ giúp của các vị thần. B Các vị thần đã quyết định sự biến đổi của lịch sử. C Chỉ có cá nhân kiệt xuất mới làm nên lịch sử. D Con người sáng tạo ra lịch sử trên cơ sở nhận thức và vận động theo các quy luật khách quan. Câu 29 Câu 29: Câu tục ngữ nào sau đây nói về sống hòa nhập? A Chia ngọt sẻ bùi. B Một miếng khi đói bằng một gói khi no. C Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn. D Nhường cơm sẻ áo. Câu 30 Câu 30: Theo em, “nhân” có nghĩa là gì? A Tình cảm giữa con người với thiên nhiên. B Cách xử thế hợp lẽ phải. C Lòng yêu nước. D Lòng thương người. Câu 31 Câu 31: Câu tục ngữ “Lá lành đùm lá rách” nói về vấn đề gì? A Nhâm phẩm. B Nhân nghĩa. C Trách nhiệm. D Lương tâm. Câu 32 Câu 32: Biểu hiện của hợp tác là gì? A Mọi người cùng bàn bạc, phối hợp nhịp nhàng với nhau. B Mọi người cùng làm một nơi, phối hợp nhịp nhàng, biết về nhiệm vụ của nhau. C Mọi người cùng bàn bạc, phối hợp nhịp nhàng, biết về nhiệm vụ của nhau và sẵn sàng hỗ trợ, giúp đỡ nhau khi cần thiết. D Mọi người cùng bàn bạc với nhau, phân công nhiệm vụ, biết về nhiệm vụ của nhau. Câu 33 Câu 33: Sự đánh giá của xã hội đối với người có nhân phẩm thể hiện như thế nào? A Đặc biệt tôn trọng và nể phục B Người điển hình trong xã hội C Rất cao và khâm phục D Rất cao, được kính trọng và có vinh dự lớn Câu 34 Câu 34: Tại ngã tư đường phố, bạn A nhìn thấy một cụ già chống gậy qua đường bị té ngã. Hành động nào sau đây làm cho lương tâm bạn A được thanh thản, trong sáng? A Trách cụ: sao cụ không ở nhà mà ra đường đi đâu lung tung làm cản trở giao thông B Đứng nhìn xem làm sao cụ qua đường được C Chờ cụ già đứng dậy rồi đưa cụ qua đường D Chạy đến đỡ cụ lên và đưa cụ qua đường Câu 35 Câu 35: Ô nhiễm môi trường sẽ gây ra hậu quả gì? A Dịch bệnh, mất cân bằng sinh thái. B Thất học. C Thất nghiệp. D Thiếu chỗ ở. Câu 36 Câu 36: Chọn từ hoặc cụm từ đúng với phần chấm lửng (. . . . . ) trong văn bản dưới đây:“Cuộc cách mạng xã hội thay thế (1) . . . . . . lỗi thời bằng (2). . . . . . . mới tiến bộ hơn.” A (1) công cụ lao động; (2) công cụ lao động B (1) đối tượng lao động; (2) đối tượng lao động C (1) tư liệu lao động; (2) tư liệu lao động D (1) quan hệ sản xuất; (2) quan hệ sản xuất Câu 37 Câu 37: Gia đình là gì? A Là một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau cùng hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống B Là một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ cơ bản là hôn nhân và huyết thống C Là một cộng động người chung sống và gắn bó với nhau từ hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống D Là một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ kết hôn và ly hôn Câu 38 Câu 38: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự, nhân phẩm của mình thì được coi là người có phẩm chất nào sau đây? A Tinh thần tự chủ B Tính tự tin C Lòng tự trọng D Bản lĩnh Câu 39 Câu 39: Chọn từ đúng với phần chấm lửng (.....) trong văn bản dưới đây: “Người sống hoà nhập sẽ có thêm niềm vui và … vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống”. A hạnh phúc B sự ủng hộ C tình yêu D sức mạnh Câu 40 Câu 40: Hợp tác giữa Việt Nam – Nhật là hợp tác gì? A Hợp tác giữa các quốc gia. B Hợp tác giữa các nước. C Hợp tác giữa các cá nhân. D Hợp tác giữa các nhóm. Đề thi thử học kỳ 1 môn Giáo Dục Công Dân lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Giáo Dục Công Dân lớp 10 online – Mã đề 02