Lịch SửĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID4720 Câu 1 Câu 1: Sự xuất hiện của thời đại kim khí ở Việt Nam đã A làm tiền đề cho sự chuyển biến của xã hội nguyên thủy. B tạo điều kiện cho sự ra đời của nhà nước và dân tộc. C đưa nền kinh tế sang hoàn toàn sử dụng công cụ bằng đồng. D tạo điều kiện cho sự xuất hiện của công xã thị tộc. Câu 2 Câu 2: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ cư dân Cham – pa có sự học hỏi thành tựu văn hóa nước ngoài để sáng tạo và làm phong phú nền văn hóa đất nước mình? A Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa. B Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hỏa tảng người chết. C Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ. D Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh. Câu 3 Câu 3: Điểm giống nhau giữa khởi nghĩa Hai Bà Trưng và khởi nghĩa Lý Bí là gì? A Chống ách đô hộ của nhà Hán, giành quyền tự chủ. B Diễn ra qua hai giai đoạn: khởi nghĩa và kháng chiến. C Tạo điều kiện đưa đất nước vươn lên, phát triển thành quốc gia hùng mạnh. D Khôi phục lại sự nghiệp của vua Hùng, vua Thục. Câu 4 Câu 4: Tổ chức bộ máy nhà nước quân chủ sơ khai hình thành dưới các triều đại nào? A Ngô, Đinh. B Hồ, Lê Sơ. C Lý, Trần. D Đinh, Tiền Lê. Câu 5 Câu 5: Biểu hiện nào sau đây không minh chứng cho sự hoàn thiện của nhà nước phong kiến Việt Nam thời Lê? A Bộ máy nhà nước được hoàn chỉnh và tăng cường tính tập quyền. B Xây dựng nhà nước quân chủ sơ khai, tổ chức quân đội chính quy. C Giáo dục thi cử trở thành nguồn đào tạo và tuyển chọn quan lại chủ yếu. D Luật pháp hoàn chỉnh bảo vệ bảo vệ tôn ti trật tự phong kiến. Câu 6 Câu 6: Đâu là nhân tố quan trọng nào giúp diện tích ruộng đất từ thế kỉ X đến XV ngày càng được mở rộng? A Sự quy hoạch hợp lí của phù nông và địa chủ giàu có. B Quá trình buôn bán ruộng đất diễn ra mạnh mẽ. C Chính sách thúc đẩy phát triển nông nghiệp của nhà nước. D Tiền đề của công cuộc khai hoang từ thời Bắc thuộc. Câu 7 Câu 7: Chiến thắng nào của quân dân nhà Trần đánh dấu thất bại đau đớn nhất của quân Mông – Nguyên trong lần thứ ba xâm lược? A Đông Bộ Đầu. B Hàm Tử. C Bạch Đằng. D Chương Dương. Câu 8 Câu 8: Chiến lược: “Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc” được Lý Thường Kiệt thực hiện ở giai đoạn nào của cuộc kháng chiến chống Tống? A giai đoạn một. B giai đoạn hai. C giai đoạn ba. D giai đoạn bốn. Câu 9 Câu 9: Khoa thi đầu tiên ở nước ta được tổ chức dưới triều đại nào? A Nhà Tiền Lê. B Nhà Lí. C Nhà Trần. D Nhà Hồ. Câu 10 Câu 10: Chính sách nào của nhà Mạc khiến nhà Mạc không được nhân dân tin tưởng và ủng hộ? A Thân phục các nước Phương Nam. B Cắt đất thần phục nhà Minh của Trung Quốc. C Thực hiện chính sách “bế quan tỏa căng". D Gây chiến tranh với Lào và Chân Lạp. Câu 11 Câu 11: Hậu quả nghiêm trọng của quá trình tranh giành quyền lực giữa các tập đoàn phong kiến Việt Nam diễn ra trong suốt thế kỷ XVI – XVIII đó là gì? A Đặt đất nước đứng trước nguy cơ bị chủ nghĩa thực dân phương Tây xâm lược. B Đất nước ngày càng khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng. C Đất nước bị chia cắt thành hai Đàng: Đàng Trong và Đàng Ngoài. D Chính quyền nhà Lê sơ suy sụp, họ Trịnh thâu tóm quyền lực chi phối nhà Lê. Câu 12 Câu 12: Thủ công nghiệp ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII có điểm gì mới? A Có nhiều làng nghề thủ công B Hàng thủ công của nước ta đã được buôn bán đến nhiều nước C Một số thợ giỏi lập phường vừa sản xuất, vừa bán hàng D Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới Câu 13 Câu 13: Chiến thắng nào của nghĩa quân Tây Sơn đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của quân Xiêm năm 1785? A Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút. B Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang. C Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động. D Chiến thắng Bạch Đằng. Câu 14 Câu 14: Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Vương triều Tây Sơn là A không được nhân dân ủng hộ. B vua Quang Trung không được lòng sĩ phu Bắc Hà. C nội bộ bị chia rẽ, mất đoàn kết. D các chính sách sau khi thành lập vương triều Tây Sơn chưa phù hợp. Câu 15 Câu 15: Văn học dân gian ở vùng các dân tộc ít người từ thế kỉ XVI đến XVIII có đóng góp gì cho kho tàng văn học Việt Nam? A Xóa bỏ những ràng buộc của lễ giáo phong kiến. B Làm cho kho tàng văn học thêm đa dạng, phong phú. C Ca ngợi tình yêu quê hương đất nước. D Duy trì văn học chữ Hán trong đời sống văn học. Câu 16 Câu 16: Thay đổi lớn nhất trong cải cách hành chính đưới thời Minh Mạng là A Chia cả nước thành 3 vùng: Bắc thành, Gia Định thành và Trực doanh. B Chứa cả nước thành 31 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên. C Chia cả nước thành 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên. D Cha cả nước thành 3 vùng: Bắc thành, Gia Định thành và phủ Thừa Thiên. Câu 17 Câu 17: Vua Gia Long tỏ thái độ như thế nào đối với các nước phương Tây? A Ngăn cản ảnh hưởng của người phương Tây trên đất nước Việt Nam. B Thi hành chính sách tương đối mở cửa với Pháp và đạo Thiên Chúa. C Thi hành chính sách “đóng cửa” và đàn áp Công giáo. D Khước từ quan hệ đối với các nước phương Tây. Câu 18 Câu 18: Sự bùng nổ liên tục các cuộc nổi dậy của nhân dân dưới thời Nguyễn phản ánh điều gì? A Chế độ phong kiến chấm dứt hoàn toàn. B Cần có một triều đại mới thay thế nhà Nguyễn. C Cần có một vị vua mới thay thế Minh Mạng. D Mâu thuẫn gay gắt giữa triều đình Nguyễn với nhân dân. Câu 19 Câu 19: Lòng yêu nước được bắt nguồn từ đâu? A Tình cảm yêu nước. B Tình cảm mang tính dân tộc. C Tình cảm mang tính địa phương. D Tính cảm mang tính quốc gia Câu 20 Câu 20: Điểm chung trong đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc, Chăm-pa và Phù Nam là A ở nhà sàn. B có tục ăn trầu. C có tục xăm mình. D hỏa táng người chết. Câu 21 Câu 21: Cư dân của nền văn hóa nào đã mở đầu cho nền nông nghiệp sơ khai ở Việt Nam? A Bắc Sơn. B Sa Huỳnh. C Hòa Bình. D Óc Eo. Câu 22 Câu 22: Nền chính trị của Cham-pa không mang đặc điểm nào sau đây? A Vua nắm mọi quyền hành về chính trị, kinh tế, tôn giáo. B Cả nước chia thành 4 khu vực hành chính lớn. C Giúp việc cho vua có Tể tướng và các đại thần. D Cả nước chia thành 15 bộ do Tể tướng đứng đầu. Câu 23 Câu 23: Đặc trưng nào khiến các làng xóm người Việt trở thành nơi xuất phát của các cuộc đấu tranh giành độc lập dưới thời kì Bắc thuộc? A Tính khép kín và có tính bền vững. B Tính mở rộng và có sự lỏng lẻo nhất định. C Tính cố hữu và ảnh hưởng từ bên ngoài. D Tình phát triển và là trung tâm buôn bán quan trọng. Câu 24 Câu 24: Bộ luật nào được ban hành dưới thời Lê sơ? A Hình luật. B Quốc triều Hình luật. C Luật Lê Thánh Tông. D Hoàng triều Luật lệ. Câu 25 Câu 25: Tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê có điểm gì khác so với thời Đinh – Tiền Lê? A Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ. B Bộ máy nhà quân chủ chuyên chế nhưng còn sơ khai. C Cả nước chia thành 10 đạo thừa tuyên, mỗi đạo có 3 ti. D Dưới vua có ba ban: ban văn, ban võ và tăng ban. Câu 26 Câu 26: Nội dung nào thể hiện sự phát triển vượt bậc của thủ công nghiệp nước ta trong các thế kỉ X – XV? A Sự phong phú của các mặt hàng mỹ nghệ. B Sự ra đời của đô thị Thăng Long. C Hệ thống chợ làng, chợ huyện phát triển. D Sự hình thành các làng nghề thủ công truyền thống. Câu 27 Câu 27: Để đối phó với quân giặc quân dân nhà Trần đã thực hiện kế sách gì? A “Đánh nhanh, thắng nhanh” B “Vườn không, nhà trống” C “Ngụ binh ư nông” D “Tiên phát chế nhân” Câu 28 Câu 28: Bài thơ “Nam quốc sơn hà” ra đời trong hoàn cảnh nào? A Trong buổi lễ mừng chiến thắng quân Tống. B Đang lúc diễn ra trận đánh ác liệt ở phòng tuyến sông Như Nguyệt. C Khi vua Tống đầu hàng Đại Việt. D Trong cuộc tập kích lên đất Tống của quân ta. Câu 29 Câu 29: Thời kì nào Nho giáo, Phật Giáo, Đạo giáo được du nhập vào nước ta A Thời Trần. B Thời Lý. C Thời Bắc thuộc. D Thời Văn Lang -Âu Lạc. Câu 30 Câu 30: Chiến tranh Trịnh - Nguyễn diễn ra từ A năm 1627 đến năm 1672. B năm 1945 đến năm 1592. C năm 1545 đến năm 1627. D năm 1672 đến năm 1592. Câu 31 Câu 31: Nguyên nhân cơ bản khiến nhà Lê đánh mất vai trò tích cực của mình trong tiến trình xây dựng đất nước là gì? A Do Mạc Đăng Dung cướp ngôi, lập ra nhà Mạc. B Do Vua quan ăn chơi sa đọa, nội bộ triều đình tranh giành quyền lực. C Do cuộc khởi nghĩa của nông dân chống đối nhà Lê diễn ra khắp nơi. D Do nhà Lê thần phục nhà Minh của Trung Quốc. Câu 32 Câu 32: Điểm mới nào thể hiện sự phát triển của thương nghiệp nước ta từ thế kỉ XVI – XVIII? A Xuất hiện một số làng buôn và trung tâm buôn bán của các vùng B Thợ thủ công đem hàng đến các đô thị, cảng thị buôn bán C Xuất hiện các chợ họp theo phiên D Có sự giao lưu buôn bán với một số nước trong khu vực Câu 33 Câu 33: Phong trào Tây Sơn nổ ra vào năm nào? A Năm 1775. B Năm 1789. C Năm 1791. D Năm 1771. Câu 34 Câu 34: Chiến thắng nào có ý nghĩa quan trọng nhất trong cuộc kháng chiến chống quân Thanh của nghĩa quân Tây Sơn? A Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa. B Chiến thắng Thăng Long. C Chiến thắng Hà Hồi. D Chiến thắng Ngọc Hồi. Câu 35 Câu 35: Trong các thế kỷ XVI - XVIII, tôn giáo mới được truyền bá vào nước ta A Đạo giáo. B Nho giáo. C Thiên chúa giáo. D Phật giáo. Câu 36 Câu 36: Điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn là A giữ quan hệ hòa hiểu với các nước láng giềng. B thần phục nhà Thanh và các nước phương Tây. C thần phục nhà Thanh, "đóng cửa” với các nước phương Tây. D "đóng cửa”, không chấp nhận việc đặt quan hệ với bất kì quốc gia nào. Câu 37 Câu 37: Nhận xét nào sau đây không chính xác về tổ chức bộ máy nhà nước dưới triều Nguyễn? A Có cải cách chút ít. B Chuyên chế như thời Lê sơ. C Mục đích tập chung quyền lực vào tay nhà vua. D Chịu ảnh hưởng từ bộ máy nhà nước nhà Tống. Câu 38 Câu 38: Hai câu ca dao sau nói lên điều gì?“Con ơi, mẹ bảo câu nàyCướp đêm là giặc, cướp ngày là quan”. A Hiện tượng tham nhũng sách nhiễu nhân dân rất phổ biến. B Nạn cướp giật dưới thời nhà Nguyễn. C Nỗi khổ của người dân dưới thời nhà Nguyễn. D Sự phẫn nộ của nhân dân dưới thời nhà Nguyễn. Câu 39 Câu 39: Truyền thống yêu nước của dân tộc ta được thể hiện rõ nét nhất trong việc A Kháng chiến chống ngoại xâm. B Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với các nước láng giềng. C Giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc. D Xây dựng nền kinh tế tự chủ. Câu 40 Câu 40: Xã hội Cham-pa bao gồm các tầng lớp chủ yếu là A Vua, quý tộc, nông dân phụ thuộc, nô tì B Quý tộc, dân tự do, nông dân lệ thuộc và nô lệ C Vua, tướng lĩnh quân sự, tăng lữ, nông dân, nô tì D Quý tộc, nông dân, thợ thủ công, thương nhân, nô tì Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 06