Sinh HọcĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 01 Số câu40Quiz ID4654 Câu 1 Câu 1: Xác định: Chất nào là nguồn cung cấp electron chủ yếu cho chuỗi vận chuyển điện tử? A H2O B ATP C NADH D ATP tổng hợp Câu 2 Câu 2: Cho biết: Các phản ứng của yếu tố nào diễn ra trong tế bào chất của tế bào nhân thực? A đường phân B oxy hóa pyruvate C citric chu trình axit D hóa thẩm Câu 3 Câu 3: Chọn ý đúng: Động năng cần thiết để bắt đầu một phản ứng được gọi là? A năng lượng hoạt hóa B năng lượng liên kết C thế năng D năng lượng tự do Câu 4 Câu 4: Chọn ý đúng: Để thúc đẩy một phản ứng cần cung cấp năng lượng? A phức hợp cơ chất enzim phải hình thành B nồng độ ATP phải được giảm C năng lượng kích hoạt phải được tăng lên D một số phản ứng tạo ra năng lượng phải được liên kết với nó Câu 5 Câu 5: Chọn ý đúng: Kết quả tức thời của chuỗi vận chuyển điện tử là? A nước được sản xuất B ATP được sản xuất C axit lactic được sản xuất D một gradient proton được tạo ra Câu 6 Câu 6: Chọn ý đúng: Khả năng đáp ứng với kích thích là gì? A được gọi là khó chịu B được gọi là đầu máy C chỉ đặc trưng của tế bào thần kinh D chỉ đặc trưng của sinh vật đa bào Câu 7 Câu 7: Xác định: Ý đúng khi nói về vai trò của enzyme? A Làm giảm năng lượng hoạt hóa cần thiết cho các phản ứng xảy ra. B Làm tăng tốc độ của phản ứng lên nhiều lần C Làm tăng năng lượng hoạt hóa cần thiết cho các phản ứng xảy ra. D Cả A và B đều đúng Câu 8 Câu 8: Chọn ý đúng: Vì sao nói chuyển hóa vật chất luôn đi kèm với chuyển hóa năng lượng? A Quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ các chất đơn giản đồng thời tích lũy năng lượng B Quá trình phân giải những chất hữu cơ đơn giản và giải phóng năng lượng C Quá trình phân giải những chất hữu cơ phức tạp thành những chất đơn giản và tích lũy năng lượng D Cả A và B Câu 9 Câu 9: Chọn ý đúng: Sắc tố nào được sử dụng trong tầm nhìn của con người? A diệp lục a B beta-caroten C retinal D vitamin A Câu 10 Câu 10: Chọn ý đúng: Màu sắc của ánh sáng hữu ích nhất trong quang hợp là gì? A xanh lá cây, vàng và cam B đỏ, tím và xanh C hồng ngoại, đỏ và vàng D đỏ, trắng và xanh Câu 11 Câu 11: Xác định ý đúng: Phản ứng sáng của quang hợp không bao gồm? A hóa thẩm B giải phóng oxy C tách điện tích D vận chuyển điện tử Câu 12 Câu 12: Chọn ý đúng: Oxi hóa chất nào thu nhiều năng lượng nhất? A protein B đường C axit béo D rượu Câu 13 Câu 13: Chọn ý đúng: Trong quá trình hóa thẩm trong hô hấp hiếu khí, các proton được bơm? A ra khỏi tế bào B ra khỏi ti thể vào tế bào chất của tế bào C ra khỏi chất nền ty thể vào ngăn ngoài của ty thể D ra khỏi tế bào chất của tế bào vào chất nền của ty thể Câu 14 Câu 14: Hãy chọn ý đúng: Quá trình dị hóa có đặc điểm? A tạo ra các phân tử phức tạp từ những cái đơn giản hơn B phá vỡ các phân tử phức tạp thành những cái đơn giản hơn C chỉ xảy ra ở sinh vật tự dưỡng D chỉ xảy ra ở dị dưỡng Câu 15 Câu 15: Chọn ý đúng: Trong tế bào, năng lượng được tích lũy chủ yếu dưới dạng nào? A nhiệt năng. B cơ năng. C hóa năng. D điện năng. Câu 16 Câu 16: Chọn ý đúng: ADN ti thể ở người mã hoá cho bao nhiêu pôlipeptit? A 15 B 12 C 13 D 11 Câu 17 Câu 17: Đâu là ý đúng: Bộ phận nào của ti thể chịu trách nhiệm phân huỷ nhiều loại enzim? A Chất nền ty thể B Cristae C Màng trong D Màng ngoài Câu 18 Câu 18: Đâu là ý đúng: Động lực proton là tổng thuần của bao nhiêu thành phần gradien? A 2 B 3 C 1 D 4 Câu 19 Câu 19: Đâu là ý đúng: Trong chu trình TCA, chất nào sau đây kết hợp với Acetyl CoA để tạo thành hợp chất 6 cacbon? A oxaloacetat B glucozo C pyruvat D thiamine Câu 20 Câu 20: Hãy xác định: Pha tối của quang hợp xảy ra ở đâu? A Chất nền của lục lạp B Trong các hạt grana C Màng tilacôit D Màng ngoài của lục lạp Câu 21 Câu 21: Xác định: Quang hợp chỉ được thực hiện ở đâu? A Tảo, thực vật, động vật. B Tảo, thực vật, nấm. C Tảo, thực vật và một số vi khuẩn. D Tảo, nấm và một số vi khuẩn. Câu 22 Câu 22: Chọn ý đúng: Quang hợp và hô hấp được nhận xét không khác nhau ở điểm nào? A Bản chất các phản ứng. B Nguyên liệu và sản phẩm. C Vị trí diễn ra phản ứng trong tế bào. D Năng lượng tạo thành. Câu 23 Câu 23: Chọn ý đúng: Sản phẩm tạo ra ở pha sáng của quá trình quang hợp là? A Các điện tử được giải phóng từ phân li nước B Sắc tố quang hợp C Sự giải phóng ôxi D ATP, NADPH và O2 Câu 24 Câu 24: Chọn ts đúng: Quá trình đường phân, chu trình Crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp, tế bào thu được số ATP được nhận xét lần lượt là gì? A 4, 2, 32 B 1, 1, 36 C 2, 2, 34 D 2, 4, 32 Câu 25 Câu 25: Xác định ý đúng: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen Ab/aB. Khi giảm phân xẩy ra trao đổi chéo, có thể tạo nên số loại giao tử? A 2 loại giao tử với tỉ lệ khác nhau B 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau C 4 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau D 4 loại giao tử với tỉ lệ khác nhau Câu 26 Câu 26: Ý nào sai khi nói về quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh ở người? A Quá trình nguyên phân và giảm phân đều có sự nhân đôi của ADN dẫn đến nhân đôi của NST. B Quá trình nguyên phân xảy ra ở hợp tử sau khi hình thành bởi quá trình thụ tinh. C Quá trình giảm phân từ 1 tế bào luôn tạo ra 4 giao tử khác nhau. D Quá trình giảm phân có hiện tượng tiếp hợp trao đổi chéo. Câu 27 Câu 27: Xác định: Làm thế nào để các chromatid đến được các cực của tế bào trong quá trình anaphase? A Hoạt động của tâm động B Sự phân hủy của các sợi trục C Sự ngắn lại của các vi ống D Sự chuyển động của các nhánh của chromatid Câu 28 Câu 28: Đâu là ý đúng: Cơ chế duy trì bộ NST của loài sinh sản hữu tính là? A Quá trình nguyên phân và giảm phân B Quá trình giảm phân và thụ tinh C Quá trình nguyên phân và thụ tinh D Quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh Câu 29 Câu 29: Chọn ý đúng: Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là? A Tăng gấp đôi B Bằng C Giảm một nửa D Ít hơn một vài cặp Câu 30 Câu 30: Xác định: Diễn biến xảy ra ở kì sau của quá trình giảm phân 1 là? A Nhiễm sắc thể kép tập trung thành hàng trên mặt phẳng xích đạo B Các nhiễm sắc thể dãn xoắn tối đa C Nhiễm sắc thể kép di chuyển về 2 cực tế bào nhờ thoi phân bào D Nhiễm sắc thể sắp xếp 1 hàng trên thoi phân bào Câu 31 Câu 31: Xác định ý đúng: Tế bào phôi sinh là những tế bào nào? A Tế bào đã được biệt hóa B Tế bào có tính toàn năng C Tế bào hình thành ở giai đoạn đầu tiên của hợp tử mang chức năng chuyên biệt. D Tế bào hình thành ở giai đoạn đầu của hợp tử chưa mang chức năng chuyên biệt. Câu 32 Câu 32: Đâu là ý đúng: Nhân tố nào có vai trò quan trọng nhất trong điều khiển sự biệt hóa bằng thành phần môi trường? A Hàm lượng nitrogen. B Hormone sinh trưởng. C Enzyme chuyển hóa. D Hàm lượng carbohydrate. Câu 33 Câu 33: Chọn ý đúng: Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lí nào? A Tính toàn năng của tế bào. B Khả năng biệt hóa của tế bào. C Khả năng phản biệt hóa của tế bào. D Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào. Câu 34 Câu 34: Cho biết đâu là đặc điểm của tế bào chuyên hóa? A Mang hệ gene giống nhau, có màng cellulose, có khả năng phân chia. B Có tính toàn năng, có khả năng phân chia vô tín C Có tính toàn năng, đã phân hóa nhưng không mất khả năng biến đổi và có khả năng phản phân hóa. D Có tính toàn năng, nếu được nuôi trong môi trường thích hợp thì sẽ phân hóa thành cơ quan. Câu 35 Câu 35: Chọn ý đúng: Phản ứng chuỗi polymerase được sử dụng để? A khuếch đại một lượng nhỏ DNA B cắt plasmid vi khuẩn C niêm phong "kết thúc dính" D xác định plasmid mục tiêu Câu 36 Câu 36: Chọn ý đúng: Trong kỹ thuật di truyền, DNA ligase được sử dụng như thế nào? A một thăm dò B enzym niêm phong C enzym giới hạn D một đột biến Câu 37 Câu 37: Chọn ý đúng: Cách nhanh nhất để cà chua chín bằng nuôi cấy mô tế bào là? A nuôi cấy bao phấn / phấn hoa B nuôi cấy cơ quan thực vật C nuôi cấy nguyên sinh chất D nuôi cấy mô sẹo Câu 38 Câu 38: Chọn ý đúng: DNA lục lạp là? A tách khỏi DNA hạt nhân B được mã hóa bởi hạt nhân C được thừa kế từ người cha D một tập hợp con của DNA hạt nhân Câu 39 Câu 39: Chọn ý đúng: Phân lập là khâu quan trọng trong quá trình nghiên cứu vi sinh vật vì phương pháp này giúp? A tách riêng từng loài vi sinh vật từ hỗn hợp nhiều loài vi sinh vật. B xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài vi sinh vật. C quan sát rõ hơn hình dạng và cấu tạo tế bào của các loài vi sinh vật. D theo dõi các quá trình tổng hợp sinh học bên trong tế bào ở mức độ phân tử. Câu 40 Câu 40: Chọn ý đúng: Vai trò của pipette (ống hút thủy tinh) trong nuôi cấy vi sinh vật là gì? A Dùng để chuyển một lượng vi khuẩn xác định lên bề mặt môi trường rắn hoặc lỏng. B Dùng cấy vi khuẩn từ môi trường rắn hoặc lỏng lên môi trường rắn, lỏng. C Dùng để dàn trải vi khuẩn trên bề mặt thạch rắn. D Dùng để cấy vi sinh vật có tạo khuẩn ti. Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 18 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 02