ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID4466 Câu 1 Câu 1: Cho bất phương trình $m\left( {x - m} \right) \ge x- 1$ . Các giá trị của m để bất phương trình có tập nghiệm $S = \left( { - \infty ;m + 1} \right]$ là A $m = 1$ B $m < 1$ C $m > 1$ D $m \ge 1$ Câu 2 Câu 2: Tập xác định của hàm số $f\left( x \right) = \sqrt {\dfrac{{2 - x}}{{4 + x}}} $ là A $D = \left( { - 4;2} \right)$ B $D = \left[ { - 4;2} \right]$ C $D = \left[ { - 4;2} \right)$ D $D = \left( { - 4;2} \right]$ Câu 3 Câu 3: Cho bất phương trình $mx + 6 < 2x + 3m$ . Với m< 2 thì tập nghiệm của bất phương trình là A $S = \left( {3; + \infty } \right)$ B $S = \left[ {3; + \infty } \right)$ C $S = \left( { - \infty ;3} \right)$ D $S = \left( { - \infty ;3} \right]$ Câu 4 Câu 4: Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{x - 1}}{2} < - x + 1\\\dfrac{{5 - 4x}}{2} \le 4\end{array} \right.$ là A $S = \left( { - \dfrac{3}{4};1} \right)$ B $S = \left[ { - \dfrac{3}{4};1} \right]$ C $S = \left( { - \dfrac{3}{4};1} \right]$ D $S = \left[ { - \dfrac{3}{4};1} \right)$ Câu 5 $25 A [4,5; 5,5) B [5,5; 6,5) C [6,5; 7,5) D [8,5; 9,5] Câu 6 $27 A L1 B L2 C L3 D L4 Câu 7 Câu 7: Bảng phân bố tần số sau đây ghi lại số vé không bán được trong 62 buổi chiếu phim:Lớp[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25)[25; 30)CộngTần số38151812662Hỏi có bao nhiêu buổi chiếu phim có nhiều nhất 19 vé không bán được? A 42 B 43 C 44 D 45 Câu 8 Câu 8: Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x - 3 < 0\\m - x < 1\end{array} \right.$ có nghiệm khi và chỉ khi A $m > 4$ B $m \le 4$ C $m < 4$ D $m \ge 4$ Câu 9 Câu 9: Bất phương trình $m\left( {x + 1} \right) < 2x$ vô nghiệm khi và chỉ khi A $m=0 $ B $m=2 $ C $m= -2$ D $m \in \mathbb{R}$ Câu 10 Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình $\left| {2x - 1} \right| > x$ là A $S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{3}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$ B $S = \left( {\dfrac{1}{3};1} \right)$ C $S = \mathbb{R}$ D $S = \emptyset $ Câu 11 Câu 11: Trong các véc tơ sau véc tơ nào không là pháp tuyến của đường thẳng có phương trình $3x - 3y + 4 = 0$? A $\left( {1;\,\,1} \right)$ B $\left( {3;\,\, - 3} \right)$ C $\left( { - 2;\,\,2} \right)$ D $\left( {6;\,\, - 6} \right)$ Câu 12 Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ có tọa độ các đỉnh là $A\left( {2;\,\,1} \right)$, $B\left( { - 1;\,\,2} \right)$, $C\left( {3;\,\, - 4} \right)$. Phương trình nào sau đây là phương trình đường trung tuyến của tam giác $ABC$ vẽ từ $A$? A $x - 2y = 0$ B $x + 2y - 2 = 0$ C $2x - y - 1 = 0$ D $2x - y - 3 = 0$ Câu 13 Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình $5x - \dfrac{{x + 1}}{5} - 4 < 2x - 7$ là A $S = \emptyset $ B $S = \mathbb{R}$ C $S = \left( { - \infty ; - 1} \right)$ D $S = \left( { - 1; + \infty } \right)$ Câu 14 Câu 14: Số nghiệm nguyên của bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}5x + \dfrac{5}{7} > 3x + 1\\\dfrac{{6x + 3}}{2} < 2x + 5\end{array} \right.$ là A 3 B 2 C 1 D 0 Câu 15 Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình $\left( {1 - x} \right)\sqrt {2 - x} < 0$ là A $S = \left( {1; + \infty } \right)$ B $S = \left( {1;2} \right]$ C $S = \left[ {1;2} \right]$ D $S = \left( {1;2} \right)$ Câu 16 Câu 16: Với những giá trị nào của m thì hệ bất phương trình sau có nghiệm?$\left\{ \begin{array}{l}3\left( {x - 6} \right) < - 3\\\dfrac{{5x + m}}{2} > 7\end{array} \right.$ A $m > - 11$ B $m \ge - 11$ C $m < - 11$ D $m \le - 11$ Câu 17 Câu 17: Tập xác định của hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{1}{{\sqrt {x - 1} }} - \dfrac{{\sqrt {5 - 2x} }}{{x - 2}}$ là A $D = \left[ {1;2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$ B $D = \left( {1;2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$ C $D = \left( {1;2} \right) \cup \left( {2;\dfrac{5}{2}} \right]$ D $D = \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]$ Câu 18 Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình $\dfrac{8}{{3 - x}} > 1$ là A $S = \left( { - 5; + \infty } \right)$ B $S = \left( { - 5;3} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$ C $S = \left( { - 5;3} \right)$ D $S = \left( { - \infty ; - 5} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$ Câu 19 Câu 19: Với giá trị nào của m thì hai bất phương trình sau tương đương $x - 3 < 0$ , $mx - m - 4 < 0$ A $m = 0$ B $m = 2$ C $m = \dfrac{5}{2}$ D $m = \dfrac{1}{2}$ Câu 20 Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình $\left( { - 2x + 1} \right)\sqrt {1 - x} < 0$ là A $S = \left( {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)$ B $S = \left( {\dfrac{1}{2};1} \right]$ C $S = \left[ {\dfrac{1}{2};1} \right]$ D $S = \left( {\dfrac{1}{2};1} \right)$ Câu 21 Câu 21: Cho hai đường thẳng ${\Delta _1}:\,\,{a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0$ và ${\Delta _1}:\,\,{a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0$ trong đó $a_1^2 + b_1^2 \ne 0,\,\,a_2^2 + b_2^2 \ne 0$. Khẳng định nào sau đây sai? A Véc-tơ pháp tuyến của ${\Delta _1}$ và ${\Delta _2}$ không cùng phương với nhau thì ${\Delta _1}$ và ${\Delta _2}$ cắt nhau B Tích vô hướng hai véc tơ pháp tuyến ${\Delta _1}$ và ${\Delta _2}$ bằng $0$ thì ${\Delta _1}$ và ${\Delta _2}$ vuông góc C Véc-tơ pháp tuyến của ${\Delta _1}$ và ${\Delta _2}$ cùng phương với nhau thì ${\Delta _1}$ song song với ${\Delta _2}$ D ${\Delta _1}$ và ${\Delta _2}$ trùng nhau khi véc tơ pháp tuyến của chúng cùng phương với nhau và $M \in {\Delta _1} \Rightarrow M \in {\Delta _2}$ Câu 22 Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4x - 5 = 0$. Mệnh đề nào sau đây sai? A $\left( C \right)$ cắt trục $Oy$ tại một điểm phân biệt B $\left( C \right)$ có tâm $A\left( {2;\,\,0} \right)$ C $\left( C \right)$ có bán kính $R = 3$ D $\left( C \right)$ cắt trục $Ox$ tại hai điểm phân biệt Câu 23 Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho đường thẳng $\Delta $ có phương trình tham số $\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + 2t\\y = - 4 + t\end{array} \right.$. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $\Delta $? A $N\left( {1;\,\, - 3} \right)$ B $Q\left( {3;\,\,1} \right)$ C $M\left( { - 3;\,\,1} \right)$ D $P\left( {1;\,\,3} \right)$ Câu 24 Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $Oxy$, cho các đường thẳng ${\Delta _1}:\,\,2x - 5y + 15 = 0$ và ${\Delta _2}:\,\,\left\{ \begin{array}{l}x = 5 - 2t\\y = 1 + 5t\end{array} \right.$. Tính góc $\varphi $ giữa ${\Delta _1}$ và ${\Delta _2}$. A $\varphi = {30^0}$ B $\varphi = {90^0}$ C $\varphi = {60^0}$ D $\varphi = {45^0}$ Câu 25 Câu 25: Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình sau vô nghiệm ?$\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{8}{{3 - x}} > 1\\x \ge 3 - mx\end{array} \right.$ A $ - 1 < m < 0$ B $m \le - \dfrac{8}{5}$ hoặc $ - 1 < m < 0$ C $ - 1 \le m \le 0$ D $m \le - \dfrac{8}{5}$ hoặc $ - 1 \le m \le 0$ Câu 26 Câu 26: Số nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}6x + \dfrac{5}{7} > 4x + 7\\\dfrac{{8x + 3}}{2} < 2x + 20\end{array} \right.$ là A 4 B 6 C 8 D vô số Câu 27 Câu 27: Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{2x - 1}}{3} < - x + 1\\\dfrac{{4 - 3x}}{2} \le 5\end{array} \right.$ là A $S = \left( { - 2;\dfrac{4}{5}} \right)$ B $S = \left[ { - 2;\dfrac{4}{5}} \right)$ C $S = \left( { - 2;\dfrac{4}{5}} \right]$ D $S = \left[ { - 2;\dfrac{4}{5}} \right]$ Câu 28 Câu 28: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $Oxy$, cho đường thẳng $\Delta :\,\,3x + 4y + 10 = 0$ và điểm $M\left( {3;\,\, - 1} \right)$. Tính khoảng cách $d$ từ điểm $M$ đến đường thẳng $\Delta $. A $d = \dfrac{{15}}{{\sqrt 5 }}$ B $d = 2$ C $d = 3$ D $d = \dfrac{{13}}{5}$ Câu 29 Câu 29: Cho góc lượng giác $\alpha $ thỏa mãn $0 < \alpha < \dfrac{\pi }{2}$. Khẳng định nào sau đây là sai? A $\cos \left( {\alpha - \pi } \right) < 0$ B $\tan \left( {\alpha + \pi } \right) > 0$ C $\cos \left( {\alpha + \pi } \right) > 0$ D $\sin \left( {\alpha + \pi } \right) < 0$ Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A\left( { - 1;\,\, - 1} \right)$, $B\left( {1;\,\,1} \right)$, $C\left( {5;\,\, - 3} \right)$. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp $\Delta ABC$. A ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 100$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 10$ C ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 10$ D ${\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = \sqrt {10} $ Câu 31 Câu 31: Cho góc $\alpha $ thỏa mãn $\sin \alpha = \dfrac{{12}}{{13}}$ và $\dfrac{\pi }{2} < \alpha < \pi $. Tính $\cos \alpha $. A $\cos \alpha = \dfrac{5}{{13}}$ B $\cos \alpha = - \dfrac{1}{{13}}$ C $\cos \alpha = - \dfrac{5}{{13}}$ D $\cos \alpha = \dfrac{1}{{13}}$ Câu 32 Câu 32: Cho đường thẳng ${d_1}:\,\,5x - 3y + 5 = 0$ và ${d_2}:\,\,3x + 5y - 2 = 0$. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A ${d_1}$ song song ${d_2}$ B ${d_1}$ vuông góc ${d_2}$ C ${d_1}$ không vuông góc với ${d_2}$ D ${d_1}$ trùng ${d_2}$ Câu 33 Câu 33: Bất phương trình $m\left( {x - 2} \right) \ge 2x + 3$ vô nghiệm khi và chỉ khi A $m = 2$ B $m = 0$ C $m = - 2$ D $m \in \mathbb{R}$ Câu 34 Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình $\left| {3x - 2} \right| < x$ là A $S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$ B $S = \mathbb{R}$ C $S = \left( {\dfrac{1}{2};1} \right)$ D $S = \emptyset $ Câu 35 Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình $5x - 6 \le {x^2}$ là A $S = \left( {2;3} \right)$ B $S = \left[ {2;3} \right]$ C $S = \left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$ D $S = \left( { - \infty ;2} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)$ Câu 36 Câu 36: Tập xác định của hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{\sqrt {2{x^2} - 7x + 5} }}{{x - 2}}$ . A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}$ B $D = \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)$ C $D = \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)$ D $D = \left( {1;2} \right) \cup \left( {2;\dfrac{5}{2}} \right)$ Câu 37 Câu 37: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $Oxy$, phương trình nào sau đây không phải là phương trình của một đường tròn? A ${x^2} + {y^2} - 2x - 2y + 2 = 0$ B ${x^2} + {y^2} - 6y + 4 = 0$ C $2{x^2} + 2{y^2} - 8 = 0$ D $2{x^2} + 2{y^2} - 8x - 2y + 2 = 0$ Câu 38 Câu 38: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $Oxy$, viết phương trình tham số của đường thẳng $d$ đi qua $A\left( {3;\,\, - 2} \right)$ có hệ số góc $k = - 2$. A $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 2t\\y = - 2 + t\end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = - 2 - 2t\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = - 2 + t\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = - 2 + 2t\end{array} \right.$ Câu 39 Câu 39: Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc $A$, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều? A $\dfrac{{k\pi }}{2},\,\,k \in \mathbb{Z}$ B $k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ C $\dfrac{{k\pi }}{3},\,\,k \in \mathbb{Z}$ D $\dfrac{{k2\pi }}{3},\,\,k \in \mathbb{Z}$ Câu 40 Câu 40: Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ $Oxy$, cho các đường thẳng song song ${\Delta _1}:\,\,3x + 2y - 3 = 0$ và ${\Delta _2}:\,\,3x + 2y + 2 = 0$. Tính khoảng cách $d$ giữa hai đường thẳng đó. A $1$ B $5$ C $d = \dfrac{1}{{\sqrt {13} }}$ D $d = \dfrac{{5\sqrt {13} }}{{13}}$ Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 04