ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Số câu40Quiz ID5299 Câu 1 Câu 1: Cho hình tứ diện ABCD có AB , BC, CD đôi một vuông góc . Điểm cách đều bốn điểm A, B, C, D là: A Trung điểm J của AB. B Trung điểm I của BC. C Trung điểm M của AD. D Trung điểm N của CD. Câu 2 Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai? A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song hoặc trùng nhau. B Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. C Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. Câu 3 Câu 3: Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Khi đó góc giữa AB và CD bằng: A 45o B 60o C 90o D 30o Câu 4 Câu 4: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là tam giác đều cạnh a, $SA \bot (ABC)\,,SA = \dfrac{a}{2}$. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng: A 0o B 45o C 60o D 90o Câu 5 Câu 5: Cho hình chóp tam giác đều S. ABC và đường cao SH, M là trung điểm của BC. $SA \bot BC$ vì: A $SA \bot (SBC)\,\, \supset \,\,BC\,\,(\,\,SA \bot AM\,\,,\,\,SA \bot NC)$ B $SA \bot (SBC)\,\, \supset \,\,BC\,\,(\,\,SA \bot SB\,\,,\,\,SA \bot SC)$ C $BC \bot (SAM) \supset \,\,SA\,\,(\,\,BC \bot AM\,,\,\,BC \bot SH)$ D $BC \bot (SAM)\,\, \supset \,\,BC\,\,\,\,(do\,BC \bot SH)$ Câu 6 Câu 6: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi tâm $O$ cạnh a, góc nhọn bằng 600 và cạnh $SC$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$ và $SC =\dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}$. Góc giữa hai mặt phẳng $(SBD)$ và $(SAC)$ bằng: A 30o B 45o C 60o D 90o Câu 7 Câu 7: Giá trị của $\lim \dfrac{{2 - n}}{{\sqrt {n + 1} }}$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 0 D 1 Câu 8 Câu 8: Nếu $\left| q \right| < 1$ thì: A $\lim {q^n} = 0$ B $\lim q = 0$ C $\lim \left( {n.q} \right) = 0$ D $\lim \dfrac{n}{q} = 0$ Câu 9 Câu 9: Giá trị của $\lim \dfrac{{{{(n - 2)}^7}{{(2n + 1)}^3}}}{{{{({n^2} + 2)}^5}}}$ A $ + \infty$ B 8 C 1 D $- \infty$ Câu 10 Câu 10: Tính $\lim \dfrac{{{3^n} - {{4.2}^{n - 1}} - 3}}{{{{3.2}^n} + {4^n}}}$ A $+ \infty $ B $- \infty $ C 0 D 1 Câu 11 Câu 11: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} ({x^2} - x + 7)$ bằng A 5 B 7 C 9 D 6 Câu 12 Câu 12: Cho $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = L,\mathop {\lim }\limits_{x \to x{}_0} g(x) = M$. Chọn mệnh đề sai: A $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \dfrac{{f(x)}}{{g(x)}} = \dfrac{L}{M}$ B $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} {\rm{[}}f(x).g(x){\rm{]}} = L.M$ C $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} {\rm{[}}f(x) - g(x){\rm{]}} = L - M$ D $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} {\rm{[}}f(x) + g(x){\rm{]}} = L + M$ Câu 13 Câu 13: Giá trị của $\lim (\sqrt {{n^2} + n + 1} - n)$ bằng A $ - \infty $ B $ + \infty $ C $\dfrac{1}{2}$ D 1 Câu 14 Câu 14: Tìm $\lim {u_n}$biết ${u_n} = \dfrac{{n.\sqrt {1 + 3 + 5 + ... + (2n - 1)} }}{{2{n^2} + 1}}$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 1 D $\dfrac{1}{2}$ Câu 15 Câu 15: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} ({x^3} + 1)$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 9 D 1 Câu 16 Câu 16: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {{( - 1)}^ - }} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}}$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C -2 D -1 Câu 17 Câu 17: Cho hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{x - 8}}{{\sqrt[3]{x} - 2}}\,\,\,\,\,khi\,\,\,x > 8\\ax + 4\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x \le 8\end{array} \right.$ . Để hàm số liên tục tại x = 8, giá trị của a là: A 1 B 2 C 4 D 3 Câu 18 Câu 18: Chọn giá trị của $f(0)$để hàm số $f(x) = \dfrac{{\sqrt[3]{{2x + 8}} - 2}}{{\sqrt {3x + 4} - 2}}$liên tục tại điểm x = 0 A 1 B 2 C $\dfrac{2}{9}$ D $\dfrac{1}{9}$ Câu 19 Câu 19: Tìm a để hàm số $f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\dfrac{{\sqrt {3x + 1} - 2}}{{{x^2} - 1}},\,x > 1}\\{\dfrac{{a({x^2} - 2)}}{{x - 3}},\,x \le 1}\end{array}} \right.$ liên tục tại x = 1 A $\dfrac{1}{2}$ B $\dfrac{1}{4}$ C $\dfrac{3}{4}$ D 1 Câu 20 Câu 20: Chọn mệnh đề đúng: A $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ { - f\left( x \right)} \right] = + \infty $ B $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ { - f\left( x \right)} \right] = - \infty $ C $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left[ { - f\left( x \right)} \right] = - \infty $ D $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = - \infty \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ { - f\left( x \right)} \right] = - \infty $ Câu 21 Câu 21: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 6x + 5}}{{{x^3} + 2{x^2} - 1}}$ bằng? A 4 B 6 C -4 D -6 Câu 22 Câu 22: Cho hàm số $f(x) = \dfrac{{\sqrt x - 1}}{{x - 1}}$. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:(1) $f(x)$ gián đoạn tại x = 1(2) $f(x)$ liên tục tại x = 1(3) $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f(x) = \dfrac{1}{2}$ A Chỉ (1) B Chỉ (2) C Chỉ (1), (3) D Chỉ (2), (3) Câu 23 Câu 23: Cho ${u_n} = \dfrac{{{n^2} - 3n}}{{1 - 4{n^3}}}$. Khi đó $\lim {u_n}$bằng? A 0 B $ - \dfrac{1}{4}.$ C $\dfrac{3}{4}.$ D $-\dfrac{3}{4}.$ Câu 24 Câu 24: Dãy số nào dưới đây có giới hạn bằng $ + \infty $? A ${u_n} = \dfrac{{{n^2} - 2n}}{{5n + 5{n^2}}}.$ B ${u_n} = \dfrac{{1 + {n^2}}}{{5n + 5}}.$ C ${u_n} = \dfrac{{1 + 2n}}{{5n + 5{n^2}}}.$ D ${u_n} = \dfrac{{1 - {n^2}}}{{5n + 5}}.$ Câu 25 Câu 25: Giới hạn $\lim \dfrac{{\sqrt {{n^2} - 3n - 5} - \sqrt {9{n^2} + 3} }}{{2n - 1}}$ bằng? A $\dfrac{5}{2}.$ B $\dfrac{-5}{2}.$ C 1 D -1 Câu 26 Câu 26: Cho hàm số $f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{a^2}{x^2}\,,\,\,x \le \sqrt 2 ,a \in \mathbb{R}}\\{(2 - a){x^2}\,\,\,,x > \sqrt 2 }\end{array}} \right.$. Tìm a để $f(x)$liên tục trên $\mathbb{R}$ A 1 và 2 B 1 và -1 C -1 và 2 D 1 và -2 Câu 27 Câu 27: Giá trị của $\lim \dfrac{1}{{n + 1}}$ bằng: A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 28 Câu 28: Giá trị đúng của $\lim (\sqrt[3]{{{n^3} + 9{n^2}}} - n)$ bằng A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 0 D 3 Câu 29 Câu 29: Tính giới hạn sau: $\lim \left[ {\left( {1 - \dfrac{1}{{{2^2}}}} \right)\left( {1 - \dfrac{1}{{{3^2}}}} \right)...\left( {1 - \dfrac{1}{{{n^2}}}} \right)} \right]$ A 1 B $\dfrac{1}{2}$ C $\dfrac{1}{4}$ D $\dfrac{3}{2}$ Câu 30 Câu 30: Tính giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{3x + 2}}{{2x - 1}}$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 5 D 1 Câu 31 Câu 31: Cho hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{3 - x}}{{\sqrt {x + 1 - 2} }}\,\,\,\,khi\,\,x \ne 3\\m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 3\end{array} \right.$ Hàm số đã cho liên tục tại x = 3 khi m bằng : A -4 B 4 C -1 D 1 Câu 32 Câu 32: Giá trị của $\lim \dfrac{{\sqrt[4]{{3{n^3} + 1}} - n}}{{\sqrt {2{n^4} + 3n + 1} + n}}$ A $ - \infty $ B $ + \infty $ C 0 D 1 Câu 33 Câu 33: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \dfrac{\pi }{6}} \dfrac{{{{\sin }^2}2x - 3\cos x}}{{\tan x}}$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $\dfrac{{3\sqrt 3 }}{4} - \dfrac{9}{2}$ D 1 Câu 34 Câu 34: Giá trị của $\lim \dfrac{{n - 2\sqrt n }}{{2n}}$ bằng A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $\dfrac{1}{2}$ D 1 Câu 35 Câu 35: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt {(2x + 1)(3x + 1)(4x + 1)} - 1}}{x}$ A $ + \infty $ B $ + \infty $ C $\dfrac{9}{2}$ D 1 Câu 36 Câu 36: Cho hình bình hành ABCD tâm I, S là điểm nằm ngoài mặt phẳng (ABCD). Tìm mệnh đề sai. A $\overrightarrow {SA} - \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SD} - \overrightarrow {SC} $. B $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} $. C $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = 2\overrightarrow {SI} $. D $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} $. Câu 37 Câu 37: Cho chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Điểm cách đều các đỉnh của hình chóp là: A Trung điểm SB. B Trung điểm SC. C Trung điểm SD. D Điểm nằm trên đường thẳng d // SA và không thuộc SC. Câu 38 Câu 38: Cho hình lập phương ABCDEFGH, góc giữa hai đường thẳng AB và GH là: A 0o B 45o C 180o D 90o Câu 39 Câu 39: Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ . Mặt phẳng (ACC’A’) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây: A (ABCD). B (CDD’C’). C (BDC’). D (A’BD). Câu 40 Câu 40: Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng nhau. Điều nào sau đây đúng? A $AC \bot B'D'$. B ACC’A’ là hình thoi. C Cả A và B đều sai. D Cả A và B đều đúng. Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 06 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08