ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15 Số câu40Quiz ID5307 Câu 1 Câu 1: Cho cấp số nhân (un) có ${S_2} = 4;\,{S_3} = 13$. Biết u2 < 0, giá trị S5 bằng A $\frac{{35}}{{16}}$ B $\frac{{181}}{{16}}$ C 2 D 121 Câu 2 Câu 2: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công bội q = -2. Số hạng thứ sáu của (un) là: A ${u_6} = 160$ B ${u_6} = -320$ C ${u_6} = -160$ D ${u_6} = 320$ Câu 3 Câu 3: Tổng $S = \frac{1}{3} + \frac{1}{{{3^2}}} + \cdot \cdot \cdot + \frac{1}{{{3^n}}} + \cdot \cdot \cdot $ có giá trị là: A $\frac{1}{9}$ B $\frac{1}{4}$ C $\frac{1}{3}$ D $\frac{1}{2}$ Câu 4 Câu 4: Một cấp số nhân có số hạng đầu ${u_1} = 3$, công bội q = 2. Biết ${S_n} = 765$. Tìm n? A n = 7 B n = 6 C n = 8 D n = 9 Câu 5 Câu 5: Cho dãy số :$-1 ; \frac{1}{3} ;-\frac{1}{9} ; \frac{1}{27} ;-\frac{1}{81}$ . Khẳng định nào sau đây là sai? A Dãy số không phải là một cấp số nhân. B Dãy số này là cấp số nhân có $u_{1}=-1 ; \mathrm{q}=-\frac{1}{3}$ C Số hạng tổng quát $u_{n}=(-1)^{n} \cdot \frac{1}{3^{n-1}}$ D Là dãy số không tăng, không giảm. Câu 6 Câu 6: Cho dãy số $\left(u_{n}\right) \text { với }: u_{n}=2 n+5$. Khẳng định nào sau đây là sai? A Dãy số là cấp số cộng có d = – 2. B Dãy số là cấp số cộng có d = 2. C Số hạng thứ n+1 là $: u_{n+1}=2 n+7$ D Tổng của 4 số hạng đầu tiên là 40. Câu 7 Câu 7: Cho dãy số $\left(u_{n}\right) \operatorname{có}: u_{1}=-3 ; d=\frac{1}{2}$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A $u_{n}=-3+\frac{1}{2}(n+1)$ B $u_{n}=-3+\frac{1}{2} n-1$ C $u_{n}=-3+\frac{1}{2}(n-1)$ D $u_{n}=n\left(-3+\frac{1}{4}(n-1)\right)$ Câu 8 Câu 8: Cho dãy số $\left(u_{n}\right) \text { có: } u_{1}=\frac{1}{4} ; d=\frac{-1}{4}$. Khẳng định nào sau đây đúng? A $S_{5}=\frac{5}{4}$ B $S_{5}=\frac{4}{5}$ C $S_{5}=-\frac{5}{4}$ D $S_{5}=-\frac{4}{5}$ Câu 9 Câu 9: Cho dãy số $\left(u_{n}\right) \text { có } \mathrm{d}=-2 ; \mathrm{S}_{8}=72$, Tính $u_1$ A $u_{1}=16$ B $u_{1}=-16$ C $u_{1}=\frac{1}{16}$ D $u_{1}=-\frac{1}{16}$ Câu 10 Câu 10: Cho dãy số $\left(u_{n}\right) \text { có } d=0,1 ; S_{5}=-0,5$. Tính $u_1$? A $u_{1}=0,3$ B $u_{1}=\frac{10}{3}$ C $u_{1}=\frac{10}{3}$ D $u_{1}=-0,3$ Câu 11 Câu 11: Xét tính bị chặn của các dãy số sau $u_{n}=4-3 n-n^{2}$ A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới Câu 12 Câu 12: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số $\left(u_{n}\right), \text { biết: } u_{n}=1+\frac{1}{2^{2}}+\frac{1}{3^{2}}+\ldots+\frac{1}{n^{2}}$ A Dãy số tăng, bị chặn B Dãy số tăng, bị chặn dưới C Dãy số giảm, bị chặn trên D Cả A, B, C đều sai Câu 13 Câu 13: Cho dãy số (un) xác định bởi ${u_n}\; = \;{n^2}\;-\;4n\;-\;2$. Khi đó u10 bằng: A 48 B 60 C 58 D 10 Câu 14 Câu 14: Cho dãy số ${u_n}\; = \;1 + \;\left( {n\; + 3} \right){.3^n}$. khi đó công thức truy hồi của dãy là: A ${u_{n + 1}}\; = \;1\; + 3{u_n}\;$ với $n \ge 1$ B ${u_{n + 1}}\; = \;1\; + 3{u_n}\; + \;3n + 1$ với $n \ge 1$ C ${u_n} + 1\; = \;{u_n}\; + \;3n + 1\; - \;2$ với $n \ge 1$ D ${u_n} + 1\; = 3{u_n}\; + \;3n + 1\; - \;2$ với $n \ge 1$ Câu 15 Câu 15: Cho dãy số (un) xác định bởi :$\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{u_1} = 1}\\{{u_{n + 1}} = {u_n} + {n^2},\;n \ge 1}\end{array}} \right.$Công thức của un+1 theo n là: A $1 + \frac{{n\left( {n + 1} \right)\left( {2n + 1} \right)}}{6}$ B $\frac{{n\left( {n + 1} \right)\left( {2n + 1} \right)}}{6}$ C $\frac{{{n^2}{{\left( {n + 1} \right)}^2}}}{4}$ D $1 + \frac{{{n^2}{{\left( {n + 1} \right)}^2}}}{4}$ Câu 16 Câu 16: Giá trị của $C = \lim \;\frac{{\sqrt[4]{{3{n^3} + 1}} - n}}{{\sqrt {2{n^4} + 3n + 1} + n}}$ bằng: A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 0 D 3 Câu 17 Câu 17: Giá trị của $D = \;\lim \;\frac{{\sqrt {{n^2} + 1} - \sqrt[3]{{3{n^3} + 2}}}}{{\sqrt[4]{{2{n^4} + n + 2}} - n}}$ bằng: A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $\frac{{1 - \sqrt[{}]{3}}}{{\sqrt[4]{2} - 1}}$ D 1 Câu 18 Câu 18: Giá trị của $C = \lim \;\frac{{{{\left( {2{n^2} + 1} \right)}^4}{{\left( {n + 2} \right)}^9}}}{{{n^{17}} + 1}}$ bằng: A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 16 D 1 Câu 19 Câu 19: Giá trị của $B = \lim \;\frac{{\sqrt {{n^2} + 2n} }}{{n - \sqrt {3{n^2} + 1} }}$ bằng: A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 0 D $\frac{1}{{1 - \sqrt 3 }}$ Câu 20 Câu 20: Giá trị của $A = \lim \frac{{2{n^2} + 3n + 1}}{{3{n^2} - n + 2}}$ bằng: A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $\frac{2}{3}$ D 1 Câu 21 Câu 21: Tìm giới hạn $B\; = \;\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} - 3x + 4} - 2x}}{{\sqrt {{x^2} + x + 1} - x}}$ A ${ + \infty }$ B ${ - \infty }$ C 2 D 0 Câu 22 Câu 22: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \sqrt {{x^4} - {x^3} + {x^2} - x} $ là: A ${ - \infty }$ B 0 C 1 D ${ - \infty }$ Câu 23 Câu 23: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {4{x^5} - 3{x^3} + x + 1} \right)$ là: A $+ \infty $ B 0 C 4 D $- \infty $ Câu 24 Câu 24: Tìm giới hạn $E = \;\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - x + 1} - x} \right)$ A $ - \infty $ B $- \frac{1}{2}$ C $ + \infty $ D 0 Câu 25 Câu 25: Cho hàm số $f\left( x \right)\; = \left( {x + 2} \right)\;\sqrt {\frac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}} $. Chọn kết quả đúng của $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right)$ A 0 B $\frac{1}{2}$ C 1 D Không tồn tại Câu 26 Câu 26: Cho hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ thỏa mãn: $|\vec{a}|=26 ;|\vec{b}|=28 ;|\vec{a}+\vec{b}|=48$. Độ dài vectơ $\vec{a}-\vec{b}$bằng? A 25 B $\sqrt{616}$ C $\sqrt{619}$ D 29 Câu 27 Câu 27: Trong không gian cho tam giác ABC . Tìm M sao cho giá trị của biểu thức $P=M A^{2}+M B^{2}+M C^{2}$ đạt giá trị nhỏ nhất. A M là trọng tâm tam giác ABC B M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . C M là trực tâm tam giác ABC . D M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Câu 28 Câu 28: Trong không gian cho tam giác ABC có trọng tâm G . Chọn hệ thức đúng? A $\begin{array}{l} A B^{2}+A C^{2}+B C^{2}=2\left(G A^{2}+G B^{2}+G C^{2}\right) \end{array}$ B $A B^{2}+A C^{2}+B C^{2}=G A^{2}+G B^{2}+G C^{2}$ C $A B^{2}+A C^{2}+B C^{2}=4\left(G A^{2}+G B^{2}+G C^{2}\right) $ D $A B^{2}+A C^{2}+B C^{2}=3\left(G A^{2}+G B^{2}+G C^{2}\right)$ Câu 29 Câu 29: Cho tứ diện ABCD . Tìm giá trị của k thích hợp thỏa mãn $\overrightarrow{A B} \cdot \overrightarrow{C D}+\overrightarrow{A C} \cdot \overrightarrow{D B}+\overrightarrow{A D} \cdot \overrightarrow{B C}=k$ A k = 1 B k = 2 C k = 3 D k = 0 Câu 30 Câu 30: Cho hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ thỏa mãn: $|\vec{a}|=4 ;|\vec{b}|=3 ;|\vec{a}-\vec{b}|=4$. Gọi $\alpha $ là góc giữa hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$. Chọn khẳng định đúng? A $\cos \alpha=\frac{3}{8}$ B $\alpha=30^{\circ}$ C $\cos \alpha=\frac{1}{3}$ D $\alpha=60^{\circ}$ Câu 31 Câu 31: Cho tứ diện ABCD có , $A B=C D=a, \mathrm{IJ}=\frac{a \sqrt{3}}{2}$ ( I J , lần lượt là trung điểm của BC và AD ). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là : A 30o B 45o C 60o D 90o Câu 32 Câu 32: Cho tứ diện ABCD với $A C=\frac{3}{2} A D, \widehat{C A B}=\widehat{D A B}=60^{\circ}, C D=A D$. Gọi $\varphi$ là góc giữa AB và CD . Chọn khẳng định đúng ? A $\cos \varphi=\frac{3}{4}$ B $\varphi=60^{\circ}$ C $\varphi=30^{\circ}$ D $\cos \varphi=\frac{1}{4}$ Câu 33 Câu 33: Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD . Góc giữa AO và CD bằng bao nhiêu ? A $0^{0}$ B $30^{\circ}$ C $90^{\circ}$ D $60^{\circ}$ Câu 34 Câu 34: Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC . Khi đó $\cos (A B, D M)$ bằng A $\frac{\sqrt{2}}{2}$ B $\frac{\sqrt{3}}{2}$ C $\frac{1}{2}$ D $\frac{\sqrt{3}}{6}$ Câu 35 Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có $S A=S B=S C \text { và } \widehat{A S B}=\widehat{B S C}=\widehat{C S A}$ . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ $\overrightarrow{S A} \text { và } \overrightarrow{B C} ?$ A $120^{\circ} .$ B $90^{\circ}$ C $60^{\circ}$ D $45^{0}$ Câu 36 Câu 36: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa BB' và AC bằng A $\frac{a}{2}$ B $\frac{a}{3}$ C $\frac{{a\sqrt 2 }}{2}$ D $\frac{{a\sqrt 3 }}{3}$ Câu 37 Câu 37: Cho hình lập phương $A B C D \cdot A_{1} B_{1} C_{1} D_{1}$. Góc giữa AC và DA1 là? A $45^{0}$ B $90^{0}$ C $60^{\circ}$ D $120^{\circ}$ Câu 38 Câu 38: Cho tứ diện ABCD có $A B=A C=A D \text { và } \widehat{B A C}=\widehat{B A D}=60^{0}$ . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ $\overrightarrow{A B} \text { và } \overrightarrow{C D} ?$ A $60^{\circ}$ B $45^{\circ}$ C $120^{\circ}$ D $90^{\circ}$ Câu 39 Câu 39: Cho $\vec{a}=3, \vec{b}=5$ góc giữa $\vec{a} \text { và } \vec{b}$ và bằng 120o. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? A $|\vec{a}+\vec{b}|=\sqrt{19}$ B $|\vec{a}-\vec{b}|=7$ C $|\vec{a}-2 \vec{b}|=\sqrt{139}$ D $|\vec{a}+2 \vec{b}|=9$ Câu 40 Câu 40: Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABC ' có chung cạnh AB và nằm trong haimặt phẳng khác nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh $A C, C B, B C^{\prime} \text { và } C^{\prime} A$ . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ $\overrightarrow{A B} \text { và } \overrightarrow{C C^{\prime}} ?$ A $45^{0}$ B $120^{\circ}$ C $60^{0}$ D $90^{0}$ Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 14 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 16