Địa LýĐề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID5604 Câu 1 Câu 1: Hãy cho biết nguồn đầu tư của nước ngoài vào châu Phi tập trung chủ yếu vào ngành? A Nông nghiệp. B Dịch vụ. C Công nghiệp có trình độ cao. D Khai thác khoáng sản. Câu 2 Câu 2: Vào thời điểm hiện nay hãy cho biết những vấn đề nào đã và đang đe dọa cuộc sống của người dân châu Phi? A Tuổi thọ trung binh thấp, dân số tăng nhanh. B Tình trạng mù chữ, thất học gia tăng. C Xung đột sắc tộc, đói nghèo, bệnh tật. D Phân bố dân cư không đều, nội chiến. Câu 3 Câu 3: Hiện nay đâu là giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi để phát triển nông nghiệp? A Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh. B Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt. C Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn. D Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn. Câu 4 Câu 4: Xác định đâu không phải là nguyên nhân kìm hãm sự phát triển của châu Phi? A Nạn nhập cư bất hợp pháp. B Quản lý yếu kém, hậu quả của sự thống trị lâu dài. C Xung đột sắc tộc, tôn giáo. D Trình độ dân trí thấp. Câu 5 Câu 5: Hãy cho biết một trong những đặc điểm dân cư – xã hội nổi bật của châu Phi là? A Dân số đông, tăng rất chậm. B Gia tăng dân số tự nhiên thấp. C Tỉ lệ nhóm người trên 60 tuổi cao. D Tuổi thọ trung bình thấp. Câu 6 Câu 6: Cho biết đâu là nguyên nhân gây ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới? A gia tăng nhiều loại hình hoạt động du lịch. B chất thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt chưa xử lí. C phát triển thủy điện quá mức trên sông, hồ. D đẩy mạnh việc đánh bắt thủy, hải sản. Câu 7 Câu 7: Xác định đâu là nguyên nhân khiến tầng ozon bị thủng? A sự tăng lượng CO2 trong khí quyển. B khí thải CFCs trong khí quyển. C nhiệt độ Trái Đất tăng lên. D chất thải từ ngành công nghiệp. Câu 8 Câu 8: Hãy cho biết quá trình suy giảm sinh học sẽ dẫn đến những hậu quả nào? A Khan hiếm nguồn nước ngọt xảy ra ở nhiều nơi. B Cuộc chiến sinh tồn khốc liệt của động vật hoang dã. C Mất đi nhiều loài gen, nguồn thuốc, nguồn thực phẩm. D Thu hẹp không gian sống của các loài sinh vật. Câu 9 Câu 9: Cho biết đâu là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng “thủy triều đen”? A nước thải từ các nhà máy, xí nghiệp ven sông – biển. B các luồng sinh vật biển di chuyển với số lượng lớn tạo ra. C sự cố đắm tàu, tràn dầu trên biển và đại dương. D chất thải sinh hoạt không quá xử lý đổ vào biển và đại dương. Câu 10 Câu 10: Hãy cho biết việc khai thác quá mức các tài nguyên thiên nhiên là nguyên nhân chính gây ra tình trạng nào? A Sự suy giảm đa da sinh học. B Biến đổi khí hậu toàn cầu. C Môi trường đất bị ô nhiễm nghiêm trọng. D Làm thủ tầng ôdôn và mưa axít. Câu 11 Câu 11: Cho biết đâu là ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng? A Tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển. B Nâng cao vai trò của các công ty đa quốc gia. C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thế giới. D Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi. Câu 12 Câu 12: Cho biết đâu không phải là đặc điểm chủ yếu của các công ty xuyên quốc gia? A Hoạt động mạnh trong lĩnh vực du lịch. B Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia. C Chi phối các ngành kinh tế quan trọng. D Có nguồn của cải vật chất rất lớn. Câu 13 Câu 13: Hãy cho biết ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào? A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. B Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. C Thị trường chung Nam Mĩ. D Liên minh châu Âu. Câu 14 Câu 14: Hãy cho biết đâu là cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết khu vực? A Vai trò quan trọng của các công ty xuyên quốc gia. B Xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu. C Sự phân hóa giàu – nghèo giữa các nhóm nước. D Sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội. Câu 15 Câu 15: Xác định ý nào không phải là mặt thuận lợi chủ yếu của toàn cầu hóa kinh tế? A Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu. B Đẩy nhanh đầu tư. C Gia tăng khoảng cách giàu nghèo, cạnh tranh giữa các nước. D Tăng cường sự hợp tác quốc tế. Câu 16 Câu 16: Trong việc áp dụng công nghệ thông tin đâu là ưu thế lớn nhất? A tiết kiệm được nguồn năng lượng trong sản xuất. B hạn chế được sự ô nhiễm môi trường. C rút ngắn thời gian và không gian xử lí thông tin. D chi phí lao động sản xuất rẻ nhất. Câu 17 Câu 17: Cho biết nền kinh tế tri thức không có đặc điểm cơ bản gì? A Diễn ra ở tất cả các nhóm nước. B Là giai đoạn phát triển sau kinh tế công nhiệp C Là kết quả của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại. D Công nghệ cao phát triển như vũ bão. Câu 18 Câu 18: Người ta căn cứ vào yếu tố cơ bản nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển? A đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội. B đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế. C trình độ phát triển kinh tế - xã hội. D đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội. Câu 19 Câu 19: Cho biết cuộc cách mạng khoa học nghệ hiện đại làm xuất hiện nhiều ngành mới trong lĩnh vực cơ bản nào? A Thương mại và du lịch. B Nông nghiệp và công nghiệp. C Công nghiêp và dịch vụ. D Dịch vụ và nông nghiệp Câu 20 Câu 20: Cho biết các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực? A Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a. B Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-trây –li-a. C Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu. D Bắc Mĩ, Đông Á, Ô–xtrây-li-a. Câu 21 Câu 21: Xác định đâu không phải là đặc điểm dân cư – xã hội châu Phi? A Trình độ dân trí thấp. B Nhiều hủ tục lạc hậu, bệnh tật. C Xung đột sắc tộc, đói nghèo. D Chỉ số phát triển con người cao. Câu 22 Câu 22: Đâu là đặc điểm nổi bật của khí hậu châu Phi? A Khô nóng. B Lạnh khô C Nóng ẩm D Lạnh ẩm Câu 23 Câu 23: Cho biết đại bộ phận lãnh thổ châu Phi có cảnh quan gì? A Hoang mạc và rừng cận nhiệt đới khô. B Hoang mạc, bán hoang mạc và xavan. C Xavan và rừng xích đạo. D Rừng cận nhiệt đới khô và xavan. Câu 24 Câu 24: Đâu là hậu quả của xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á? A Dân số tăng nhanh. B Gia tăng tình trạng đói nghèo. C Thúc đẩy đô thị hóa tự phát. D Chênh lệch giàu – nghèo sâu sắc. Câu 25 Câu 25: Cho biết đâu là nguyên nhân khiến khu vực Trung Á tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương đông và phương tây? A quốc gia đa tôn giáo. B con đường tơ lụa. C vị trí chiến lược. D quốc gia đa dân tộc. Câu 26 Câu 26: Cho biết đâu là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng hiệu ứng nhà kính? A sự gia tăng khí CO2 trong khí quyển. B khí thải CFCs quá nhiều trong khí quyển. C tầng ô dôn mỏng dần và thủng ở Nam cực. D chất thải ra môi trường không qua xử lý. Câu 27 Câu 27: Hãy xác định đâu là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí? A hoạt động sản xuất nông nghiệp. B hoạt động sản xuất công nghiệp. C khai thác rừng qúa mức. D khai thác dầu khí trên biển. Câu 28 Câu 28: Hãy cho biết đâu là nguyên nhân chính gây ô nhiễm nguồn nước ngọt? A lượng chất thải công nghiệp tăng. B săn bắt động vật quá mức. C khai thác rừng bừa bãi. D nạn du canh du cư. Câu 29 Câu 29: Các quốc gia cần phải làm những gì để phát triển bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống cho mọi người? A Hạn chế gia tăng dân số trên quy mô toàn cầu. B Hạn chế ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí. C Hạn chế nạn khủng bố quốc tế và tội phạm có tổ chức. D Hạn chế và loại trừ các mô hình sản xuất, tiêu dùng thiếu bền vững. Câu 30 Câu 30: Theo em hiện tượng nào sẽ dễ gây ra bệnh ung thư da? A Hiện tượng hiệu ứng nhà kính. B Tầng ôdôn bị thủng ở Nam cực. C Chất thải làm ô nhiễm biển và đại dương. D Việc lạm dụng phân hóa học và thuốc bảo vệ thực vật. Câu 31 Câu 31: Hãy xác định ý nào không phải là mặt thuận lợi chủ yếu của toàn cầu hóa kinh tế? A Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu. B Đẩy nhanh đầu tư. C Gia tăng khoảng cách giàu nghèo, cạnh tranh giữa các nước. D Tăng cường sự hợp tác quốc tế. Câu 32 Câu 32: Hãy cho biết các tổ chức tài chính quốc tế nào ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu? A Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế. B Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu. C Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế. D Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới. Câu 33 Câu 33: Đâu là biểu hiện chính của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng? A Sự sát nhập các ngân hàng lại với nhau. B Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử. C Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau. D Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ. Câu 34 Câu 34: Hãy cho biết WTO là tên viết tắt của tổ chức nào? A Tổ chức Thương mại thế giới. B Liên minh châu Âu. C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương. Câu 35 Câu 35: Các yếu tố tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia? A Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế. B Tự do hóa thương mại toàn cầu. C Kìm hãm sự phát triển kinh tế. D Tự chủ về kinh tế, quyền lực. Câu 36 Câu 36: Hãy cho biết nội dung nào không phải là tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại? A Làm xuất hiện nhiều ngành mới. B Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường. C Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức. D Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Câu 37 Câu 37: Em hãy cho biết trong cuộc cách mạng khoa học nghệ hiện đại đã làm xuất hiện nhiều ngành mới có rất ít trong lĩnh vực cơ bản nào? A nông nghiệp. B công nghiệp. C Công nghiêp và dịch vụ. D Dịch vụ. Câu 38 Câu 38: Xác định đâu là tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại? A Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường phát triển. B Đầu tư nước ngoài giảm mạnh. C Xuất hiện các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật cao. D Thúc đẩy chuyển dịch lao động khu vực I tăng lên. Câu 39 Câu 39: Cho biết ngành công nghệ trụ cột nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn? A Công nghệ năng lượng B Công nghệ thông tin C Công nghệ sinh học D Công nghệ vật liệu Câu 40 Câu 40: Hãy cho biết châu lục nào có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới? A Châu Âu B Châu Á C Châu Mĩ D Châu Phi Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 09