Địa LýĐề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID5178 Câu 1 Câu 1: Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái chính xác được cho là? A Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp. B Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa. C Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi. D Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi. Câu 2 Câu 2: Ngành nào sau đây chính xác được cho ít chịu ảnh hưởng trực tiếp của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa? A Lâm nghiệp. B Thủy sản. C Giao thông vận tải. D Công nghiệp chế biến. Câu 3 Câu 3: Biện pháp nào chính xác được cho là không thích hợp để hạn chế tính thất thường của khí hậu tới sản xuất nông nghiệp ở nước ta? A Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ. B Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí. C Làm tốt công tác dự báo thời tiết. D Tích cực làm công tác thuỷ lợi, trồng rừng. Câu 4 Câu 4: Khu vực có chế độ nước sông chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ và mùa cạn ở nước ta chính xác được cho là? A Tây Bắc. B Bắc Trung Bộ. C Cực Nam Trung Bộ D Tây Nguyên. Câu 5 Câu 5: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho sông ngòi nước ta nhỏ, ngắn, dốc chính xác được cho là A hình dáng và lãnh thổ địa hình. B khí hậu và địa hình. C hình dáng và khí hậu. D địa hình và sinh vật, thổ nhưỡng. Câu 6 Câu 6: Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta chính xác được cho là do ảnh hưởng của yếu tố A sự phân hoá theo mùa của khí hậu. B nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước. C lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn. D thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm. Câu 7 Câu 7: Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại chính xác đã được biểu hiện: A hiện tượng xâm thực. B thành tạo địa hình cácxtơ. C hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất. D đất trượt, đá lở ở sườn dốc. Câu 8 Câu 8: Hệ thống cây trồng của nước ta phong phú, đa dạng chính xác được cho là do ảnh hưởng quyết định của nhân tố A địa hình. B đất. C khí hậu. D nguồn nước. Câu 9 Câu 9: Khó khăn được cho lớn nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp chính xác là: A tính thất thường của các yếu tố thời tiết và khí hậu. B sự khác nhau về đặc điểm khí hậu giữa các vùng. C khí hậu có một mùa mưa và một mùa khô. D sự phân hóa khí hậu theo chiều bắc nam. Câu 10 Câu 10: Chế độ nước của sông ngòi nước ta theo mùa, chính xác được cho là do: A trong năm có hai mùa mưa và khô. B độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều. C mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn. D đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều. Câu 11 Câu 11: Nguyên nhân cơ bản khiến vùng núi phía nam Tây Bắc và có mùa đông bớt lạnh hơn so với vùng núi Đông Bắc chính xác được cho là A ảnh hưởng của gió Tín phong. B ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam đến sớm và hướng địa hình. C áp thấp nóng phía tây từ Ấn Độ - Mianma lấn sang. D độ cao địa hình và hướng núi. Câu 12 Câu 12: Hướng các dãy núi chính xác được cho là nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông A đến muộn nhưng rất lạnh. B đến sớm nhưng bớt lạnh. C lạnh và kéo dài. D khô, ẩm và ngắn. Câu 13 Câu 13: Nguyên nhân cơ bản chính xác được cho đã khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh và kéo dài? A hướng các dãy núi và vị trí địa lý có vĩ độ cao nhất cả nước. B vị trí địa lý nằm gần chí tuyến Bắc. C vị trí địa lí giáp Trung Quốc và vịnh Bắc Bộ. D hướng nghiêng của địa hình (cao ở tây bắc và thấp dần về phía nam, đông nam). Câu 14 Câu 14: Nguyên nhân chính làm cho đai nhiệt đới gió mùa và đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có độ cao thấp hơn ở miền Nam chính xác được cho là do: A miền Bắc có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông bắc. B miền Bắc có địa cao hơn và không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc. C miền Nam có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam. D miền nam có địa hình cao hơn, nằm gần đường xích đạo. Câu 15 Câu 15: Mùa đông của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chính xác được cho có đặc điểm A đến sớm và kết thúc muộn. B đến muộn và kết thúc sớm. C đến muộn và kết thúc muộn. D đến sớm và kết thúc sớm. Câu 16 Câu 16: Miền nào ở nước ta chính xác được cho là thường thiếu nước rất nghiêm trọng vào mùa khô? A Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ. B Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. C Miền Bắc và Đồng Bắc Bắc Bộ. D Cả nước. Câu 17 Câu 17: Khó khăn lớn nhất trong sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chính xác được cho là A thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô. B nạn cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng. C bão lũ, trượt lở đất. D hạn hán, bão, lũ. Câu 18 Câu 18: Dãy núi nào chính xác được cho là dãy núi duy nhất ở nước ta có đầy đủ 3 đai cao? A Hoàng Liên Sơn. B Ngọc Linh. C Pu Sam Sao. D Trường Sơn Bắc. Câu 19 Câu 19: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới chính xác được cho do A vị trí nằm gần xích đạo. B không có gió mùa Đông Bắc. C nằm kề vùng biển ấm rộng lớn. D không có núi cao trên 2600m. Câu 20 Câu 20: Thiên tai nào chính xác được cho thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A Hạn hán, bão lũ, trượt lở đất. B Triều cường, bão và sóng thần. C Hạn hán, động đất, núi lửa. D Sóng thần, bão lũ, trượt lở đất. Câu 21 Câu 21: Loại thiên tai ít xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chính xác được cho là A bão lũ. B trượt lở đất. C sóng thần. D hạn hán. Câu 22 Câu 22: Để đảm bảo tốt nguồn tài nguyên cho sự phát triển bền vững lâu dài thì chính xác được cho là? A cần đặt ra vấn đề sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. B quản lí các chất thải độc hại từ các nhà máy xả thải vào môi trường. C bảo vệ và quản lí chặt chẽ các nguồn tài nguyên thiên nhiên. D quản lí chặt chẽ việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên. Câu 23 Câu 23: Loại hình nào sau đây chính xác được cho không khuyến khích phát triển ồ ạt ở khu bảo tồn thiên nhiên A Du lịch sinh thái. B Phục vụ nghiên cứu khoa học. C Quản lí môi trường và giáo dục. D Bảo vệ và duy trì các loài động thực vật trong điều kiện tự nhiên. Câu 24 Câu 24: Loại hình nào sau đây chính xác được cho không khuyến khích phát triển ồ ạt ở khu bảo tồn thiên nhiên A Du lịch sinh thái. B Phục vụ nghiên cứu khoa học. C Quản lí môi trường và giáo dục. D Bảo vệ và duy trì các loài động thực vật trong điều kiện tự nhiên. Câu 25 Câu 25: Các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia,… không khuyết khích phát triển du lịch sinh thái một cách ồ ạt chính xác được cho là do A khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng đặc dụng ở nước ta. B khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng cần bảo tồn ở nước ta. C khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng quý hiếm ở nước ta. D khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng nghiên cứu ở nước ta. Câu 26 Câu 26: Cần phải đặt vấn đề sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên nước ta, chính xác được cho vì: A thiên nhiên, bão lũ, hạn hán thường xuyên xảy ra. B đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững lâu dài. C dân số tăng nhanh, đời sống xã hội nâng cao. D khoa học kỹ thuật có nhiều tiến bộ. Câu 27 Câu 27: Hiện tượng nào dưới đây chính xác được cho không phải là hậu quả của việc mất rừng? A Lũ lụt gia tăng. B Đất trượt, đá lỡ. C Khí hậu biến đổi. D Động đất. Câu 28 Câu 28: Việc bảo vệ tài nguyên rừng nước ta có ý nghĩa chủ yếu chính xác được cho về A Giá trị kinh tế. B Cảnh quan môi trường tự nhiên. C Cân bằng môi trường sinh thái. D Bảo vệ sự đa dạng sinh vật. Câu 29 Câu 29: Giá trị kinh tế của tài nguyên sinh vật nước ta chính xác được cho biểu hiện là nào dưới đây? A Phát triển du lịch sinh thái. B Chống xói mòn, sạt lở đất. C Cân bằng sinh thái. D Lưu giữ các nguồn gen quý hiếm. Câu 30 Câu 30: Tài nguyên sinh vật nước ta chính xác được cho có giá trị to lớn về phát triển kinh tế biểu hiện: A Tạo điều kiện cho phát triển du lịch sinh thái. B Là nơi lưu giữ các nguồn gen quý. C Chống xói mòn đất, điều hòa dòng chảy. D Đảm bảo cân bằng nước, chống lũ lụt và khô hạn. Câu 31 Câu 31: Nguyên nhân có ảnh hưởng lớn nhất đến vấn đề suy giảm tài nguyên thiên nhiên ở nước ta hiện nay chính xác được cho là A con người khai thác quá mức. B môi trường bị ô nhiễm, suy thoái nghiêm trọng. C trang thiết bị khai thác lạc hậu, thô sơ. D có nhiều công ti tư bản nước ngoài tiến hành khai thác. Câu 32 Câu 32: Nguyên nhân chủ yếu chính xác được cho làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên nước ta: A Tình trạng khai thác quá mức. B Kĩ thuật khai thác còn thô sơ, lạc hậu. C Hợp tác đầu tư khai thác của nước ngoài. D Môi trường, nguồn nước nhiều nơi bị ô nhiễm. Câu 33 Câu 33: Bình quân đất sản xuất nông nghiệp ở vùng nào chính xác được cho ngày càng thấp? A Vùng núi. B Trung du. C Đồng bằng. D Các đô thị. Câu 34 Câu 34: Sức ép của dân số lên tài nguyên nước ta chính xác được cho thể hiện rõ nhất ở A Tài nguyên rừng. B Tài nguyên đất. C Tài nguyên biển. D Tài nguyên khoáng sản. Câu 35 Câu 35: Nhận xét nào sau đây chính xác được cho là không còn đúng với dân cư Việt Nam hiện nay? A Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc. B Dân số tăng chậm. C Cơ cấu dân số trẻ. D Phân bố dân cư chưa hợp lí. Câu 36 Câu 36: Đặc điểm nào sau đây chính xác được cho đã thể hiện nước ta là nước đông dân? A Đứng thứ 3 khu vực Đông Nam Á và thứ 13 thế giới. B Nước ta có dân số đông và có nguồn lao động dồi dào. C Dân số là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế đất nước. D Có 54 dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thổ đất nước. Câu 37 Câu 37: Lực lượng lao động có kĩ thuật của nước ta chính xác được cho tập trung chủ yếu ở? A nông thôn. B các đô thị lớn. C vùng duyên hải. D các làng nghề truyền thống. Câu 38 Câu 38: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á chính xác được cho sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải nào? A Đường hàng không và đường biển. B Đường ô tô và đường sắt. C Đường biển và đường sắt. D Đường ô tô và đường biển. Câu 39 Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu của sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta chính xác được cho là gì? A chiều dài lãnh thổ và gió mùa Đông Bắc. B gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí. C vĩ độ địa lí và Mặt Trời lên thiên đỉnh. D Mặt Trời lên thiên đỉnh và gió mùa Đông Bắc. Câu 40 Câu 40: Đặc điểm nào dưới đây của sông ngòi nước ta chính xác được cho là thể hiện rõ nhất tính chất gió mùa của khí hậu? A Mạng lưới sông ngòi dày đặc. B Sông ngòi nhiều nước giàu phù sa. C Chế độ nước sông theo mùa. D Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co. Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 09