Địa LýĐề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 07 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 07 Số câu40Quiz ID4765 Câu 1 Câu 1: Nhận nào đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất? A Tác động theo các thứ tự B Không ảnh hưởng nhau C Có mối quan hệ với nhau D Không đồng thời tác động Câu 2 Câu 2: Căn cứ vào yếu tố gì để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình? A độ ẩm B độ phì C độ rắn D nhiệt độ Câu 3 Câu 3: Hãy cho biết hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất? A Lâm nghiệp B Công nghiệp C Ngư nghiệp D Nông nghiệp Câu 4 Câu 4: Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất đặc trưng gì? A Đen B Pốtdôn C Xám D Feralit Câu 5 Câu 5: Vùng chí tuyến bờ Đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của yếu tố nào? A áp cao B gió mùa C dòng biển D Tín phong Câu 6 Câu 6: Vùng ôn đới bờ Tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của yếu tố gì? A dòng biển nóng B gió địa phương C frông ôn đới D áp thấp ôn đới Câu 7 Câu 7: Vùng ôn đới bờ Đông của đại dương có khí hậu như thế nào? A ấm, mưa nhiều B lạnh, khô hạn C lạnh, ít mưa D nóng, ẩm ướt Câu 8 Câu 8: Vùng chí tuyến bờ Tây lục địa có khí hậu như thế nào? A lạnh, ít mưa B ẩm, mưa nhiều C nóng, mưa nhiều D khô, ít mưa Câu 9 Câu 9: Tại lưu vực sông rừng phòng hộ thường được trồng ở khu vực nào? A trung và hạ lưu B thượng và trung lưu C hạ lưu D sát cửa sông Câu 10 Câu 10: Việc nào thể hiện rõ nhất tác dụng điều hoà dòng chảy của thảm thực vật? A giảm bớt cường độ của các đợt lũ B hạn chế nước chảy tràn trên mặt C làm tăng lượng nước dưới đất D lớp thảm mục giữ một phần nước Câu 11 Câu 11: Đâu là nguyên nhân quan trọng góp phần làm cho thuỷ chế sông Mê Công điều hoà hơn sông Hồng? A sự điều tiết nước của Biển Hồ B mưa tương đối ổn định C hệ thống kênh rạch chằng chịt D diện tích lưu vục lớn Câu 12 Câu 12: Vì sao thượng nguồn sông Nin có lưu lượng nước khá lớn? A nằm trong kiểu khí hậu xích đạo B nguồn nước, ngầm phong phú C nằm trong kiểu khí hậu chí tuyến D băng tuyết tan khối lượng lớn Câu 13 Câu 13: Đâu là tính chất của gió Mậu dịch? A lạnh khô B nóng ẩm C ẩm D khô Câu 14 Câu 14: Đâu là đặc điểm của gió mùa? A nhiệt độ các mùa giống nhau B tính chất không đổi theo mùa C hướng gió thay đổi theo mùa D độ ẩm các mùa tương tự nhau Câu 15 Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng với gió mùa? A Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra B Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương C Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền D Thường xảy ra ở phía đông đới nóng Câu 16 Câu 16: Gió Đông cực thổi từ áp cao nào sau đây? A cực về ôn đới B chí tuyến về xích đạo C cực về xích đạo D chí tuyến về ôn đới Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân chính nào làm cho nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ xích đạo về hai cực? A không khí càng loãng B góc nhập xạ giảm C thời gian chiếu sáng giảm D áp suất không khí giảm Câu 18 Câu 18: Đâu là nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu? A nhiệt của bề mặt đất được Mặt Trời đốt nóng B nhiệt từ các tầng của khí quyển truyền vào C nhiệt từ trong lòng Trái Đất truyền ra ngoài D bức xạ trực tiếp từ Mặt Trời xuống Trái Đất Câu 19 Câu 19: Đâu là đặc điểm của dải hội tụ nhiệt đới khác với frông? A Gây nhiễu loạn thời tiết và gây ra mưa nhiều B Di chuyển theo chuyển động biểu kiến của Mặt Trời C Là nơi gặp nhau của các khối khí khác nhau D Phạm vi hoạt động hẹp, quanh khu vực xích đạo Câu 20 Câu 20: Nêu tên các khối khí chính trên Trái Đất? A cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo B hàn đới, ôn đới, nhiệt đới, xích đạo C Nam cực, ôn đới, nhiệt đới, xích đạo D Bắc cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo Câu 21 Câu 21: Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình nào sau đây? A phong hoá B bóc mòn C vận chuyển D bồi tụ Câu 22 Câu 22: Các cồn (cù lao) sông là kết quả trực tiếp của quá trình nào dưới đây? A phong hoá B vận chuyển C bồi tụ D bóc mòn Câu 23 Câu 23: Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình gì? A bồi tụ B băng tích C thổi mòn D mài mòn Câu 24 Câu 24: Yếu tố nào dưới đây không thuộc về ngoại lực? A Con người B Khí hậu C Kiến tạo D Sinh vật Câu 25 Câu 25: Muốn phân chia vỏ Trái Đất thành vỏ lục địa và vỏ đại dương ta phải dựa vào tiêu chí nào? A Đặc tính vật chất, độ dẻo B Cấu tạo địa chất, độ dày C Đặc điểm nhiệt độ lớp đá D Sự phân chia của các tầng Câu 26 Câu 26: Vận động nội lực theo phương nằm ngang không tạo nên dạng địa hình nào? A thành núi uốn nếp B những nơi địa luỹ C những nơi địa hào D lục địa nâng lên Câu 27 Câu 27: Đâu không phải là nguồn năng lượng sinh ra nội lực? A sự dịch chuyển các dòng vật chất B bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất C các phản ứng hóa học khác nhau D sự phân huỷ các chất phóng xạ Câu 28 Câu 28: Hiện tượng động đất, núi lửa thường xảy ra ở khu vực nào sau đây? A ngoài biển của mảng ở đại dương B vùng rìa của các mảng kiến tạo C nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo D trung tâm của các mảng kiến tạo Câu 29 Câu 29: Nơi nào đã cho dưới đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau? A Cực B Chí tuyến C Xích đạo D Vòng cực Câu 30 Câu 30: Đối với các nước theo Dương lịch ở bán cầu Bắc đâu là ngày bắt đầu mùa xuân? A 01/01 B 21/3 C 15/01 D 05/02 Câu 31 Câu 31: Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày bao nhiêu? A 21/3 B 22/6 C 22/12 D 23/9 Câu 32 Câu 32: Vĩ tuyến đã cho nào sau đây nhận được nhiều nhiệt và ánh sáng nhất trong năm? A Vòng cực B Xích đạo C Cực D Chí tuyến Câu 33 Câu 33: Đâu không phải là đặc điểm của lớp Manti trên? A Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng B Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo C Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km D Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển Câu 34 Câu 34: Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và khu vực nào? A phần dưới của lớp Manti B nhân trong của Trái Đất C nhân ngoài của Trái Đất D phần trên của lớp Manti Câu 35 Câu 35: Đâu là điểm khác nhau cơ bản cấu tạo của lớp vỏ lục địa và vỏ đại dương? A lớp vỏ đại dương chiếm diện tích lớn và phân bố rộng hơn lớp vỏ lục địa B lớp vỏ lục địa mỏng hơn lớp vỏ đại dương nhưng có thêm tầng đá granit C vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng trầm tích, vỏ lục địa chủ yếu là badan D vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng badan, vỏ lục địa chủ yếu bằng granit Câu 36 Câu 36: Ở nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường có đặc điểm gì? A con người tập trung đông B vùng bất ổn của Trái Đất C tập trung nhiều đồng bằng D có cảnh quan rất đa dạng Câu 37 Câu 37: Đối tượng nào được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu? A tập trung thành vùng rộng lớn B di chuyển theo các hướng bất kì C phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc D phân bố theo những điểm cụ thể Câu 38 Câu 38: Nêu tên viết tắt của hệ thống định vị toàn cầu? A VPS B GSO C GPS D GPRS Câu 39 Câu 39: Biết rằng cứ 1o có giá trị trung bình là 111,1km. Việt Nam trải dài trên 15° vĩ tuyến thì tương ứng với bao nhiêu km? A 1666,5km B 2360km C 3260km D 2000,5km Câu 40 Câu 40: Các hiện tượng nào sau đây dùng phương pháp chấm điểm để thể hiện? A phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc B phân bố theo những điểm cụ thể C tập trung thành vùng rộng lớn D di chuyển theo các hướng bất kì Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 06 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 08