Hóa HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 02 Số câu40Quiz ID4540 Câu 1 Câu 1: Một nguyên tử có 40 proton. Số electron của nguyên tử đó là? A 40 B 41 C 42 D 43 Câu 2 Câu 2: Số khối của nguyên tử X là 56, trong đó số neutron là 30. Số electron của nguyên tử X là? A 26; B 21; C 22; D 23. Câu 3 Câu 3: Hạt nhân nguyên tử X có chứa 13 proton và 14 neutron. Số khối của hạt nhân nguyên tử X là? A 13; B 14; C 27; D 25. Câu 4 Câu 4: Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng? A 1s22s2 B 1s22s22p5. C 1s22s22p6. D 1s22s22p7. Câu 5 Câu 5: Nguyên tử X có 3 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là A +14 B +15 C 15. D 18. Câu 6 Câu 6: Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai? A 2s; B 3f; C 3d; D 4f. Câu 7 Câu 7: Số electron tối đa trong phân lớp f là? A 2 B 6 C 8 D 14 Câu 8 Câu 8: Hạt nào sau đây nằm ở lớp vỏ nguyên tử? A Hạt neutron; B Hạt α; C Hạt proton; D Hạt electron. Câu 9 Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng? A Các nguyên tử có số electron khác nhau thì có kích thước khác nhau; B Trong nguyên tử, số proton bằng số neutron nên nguyên tử trung hòa về điện; C Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở vỏ nguyên tử; D Hạt nhân có kích thước lớn hơn kích thước nguyên tử. Câu 10 Câu 10: Boron trong tự nhiên gồm có 2 đồng vị là ${B_{10}}$ chiếm 19% và ${B_X}$. Biết nguyên tử khối trung bình của boron là 10,81. Giá trị của X là? A 10 B 11 C 12 D 13 Câu 11 Câu 11: Lớp electron thứ 4 được kí hiệu bằng chữ cái in hoa nào? A L; B M; C N; D O. Câu 12 Câu 12: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo A Chiều tăng dần của số electron hóa trị của nguyên tử; B Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử; C Chiều tăng dần của nguyên tử khối; D Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. Câu 13 Câu 13: Nguyên tố X có Z = 35. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là? A Ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIA; B Ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIIA; C Ô số 35, chu kì 3, nhóm VIIA; D Ô số 35, chu kì 3, nhóm VIIIA. Câu 14 Câu 14: Tổng số orbital trong lớp M là? A 4; B 9; C 16; D 25. Câu 15 Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4. Số hiệu nguyên tử của X là? A 24 B 8 C 32 D 16 Câu 16 Câu 16: Orbital p có dạng hình gì? A Hình tròn; B Hình cầu; C Hình bầu dục; D Hình số 8 nổi. Câu 17 Câu 17: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại? A 1s22s22p63s2. B 1s22s22p4. C 1s2. D 1s22s22p6 . Câu 18 Câu 18: Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng? A Các nguyên tố phi kim đều có electron cuối cùng điền vào phân lớp p B Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại C Các khí hiếm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np6 D Các nguyên tố nhóm A (phân nhớm chính) đều là kim loại hoặc phi kim Câu 19 Câu 19: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào sau đây? A 😯 B 9F C 17Cl D 16S Câu 20 Câu 20: Cho một số nguyên tố sau: 10Ne, 11Na, 8O, 16S. Cấu hình electron sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt nào trong số các hạt dưới đây? A Nguyên tử Ne B Ion Na+ C Ion O2- D Ion S2- Câu 21 Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4. Số elctron độc thân của M là A 3 B 2 C 1 D 0 Câu 22 Câu 22: Nhóm B bao gồm các nguyên tố A Nguyên tố s; B Nguyên tố p C Nguyên tố s và nguyên tố p; D Nguyên tố d và nguyên tố f. Câu 23 Câu 23: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A H. B He. C F. D Fe. Câu 24 Câu 24: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử? A Li, Na, K, Rb; B Ca, Mg, Al, P; C Cl, S, O, N; D Br, I, Ca, Al. Câu 25 Câu 25: Nguyên tố X thuộc nhóm A của bảng tuần hoàn. Oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là XO2. Số electron hóa trị của X là? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 26 Câu 26: Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VA. Cho các phát biểu sau:(1) X là phosphorus(2) Oxide ứng với hóa trị cao nhất là X2O7(3) Hydroxide ứng với hóa trị cao nhất là H3XO4(4) Hydroxide của X có tính base mạnhSố các phát biểu đúng là? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 27 Câu 27: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại? A F, Be, N, O; B O, N, Be, F; C F, O, N, Be; D F, Be, O, N. Câu 28 Câu 28: Chỉ ra nội dung sai: Tính phi kim của nguyên tố càng mạnh thì? A Khả năng nhận electron càng mạnh; B Độ âm điện càng lớn; C Bán kính nguyên tử càng lớn; D Tính kim loại càng yếu. Câu 29 Câu 29: Trong các acid sau, acid nào mạnh nhất? A HF; B HCl; C HBr; D HI. Câu 30 Câu 30: Anion X- có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là? A 1s22s22p63s23p2; B 1s22s22p63s23p4; C 1s22s22p63s23p6; D 1s22s22p63s23p5. Câu 31 Câu 31: Yếu tố nào làm nên tính chất đặc trưng của tinh thể ion? A Lực hút của phân tử này với phân tử khác; B Lực hút của nguyên tử này với nguyên tử khác; C Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu; D Lực hút của 2 cation hoặc 2 anion. Câu 32 Câu 32: Cho công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là XO3, trong đó X chiếm 40% về khối lượng. Xác định nguyên tố X. A Sulfur (S); B Phosphorus (P); C Carbon (C); D Nitrogen (N). Câu 33 Câu 33: Nguyên tố nào có công thức oxide (với hóa trị cao nhất) là R2O3? A Carbon (C); B Sodium (Na); C Aluminium (Al); D Nitrogen (N). Câu 34 Câu 34: Liên kết cho – nhận có những tính chất nào sau đây? A Không bền bằng liên kết ion; B Không bền bằng liên kết cộng hóa trị; C Bền như liên kết hydrogen; D Bền tương đương với liên kết cộng hóa trị.a Câu 35 Câu 35: Liên kết hóa học trong phân tử HCl là? A Liên kết ion; B Liên kết cộng hóa trị không phân cực; C Liên kết cộng hóa trị phân cực; D Liên kết cho - nhận. Câu 36 Câu 36: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có liên kết π trong phân tử? A C2H2, N2, H2S, Cl2; B CH4, HCl, C2H4, NaCl; C C3H6, C2H2, O2, N2; D HCl, CO2, NO2, O2. Câu 37 Câu 37: Nguyên nhân nào làm cho các cặp electron dùng chung bị hút lệch về phía của nguyên tử? A Sự chênh lệch độ âm điện lớn; B Sự chênh lệch năng lượng liên kết; C Do liên kết hidro trong phân tử; D Do bán kính của nguyên tử. Câu 38 Câu 38: Dãy các chất nào dưới đây mà tất cả các phân tử đều có liên kết ion? A H2, HCl, NaCl, FeO; B KCl, Al2O3, NaF, Ba(OH)2; C NH3, F2, HI, BaCl2; D MgO, CO2, N2, CH4. Câu 39 Câu 39: Tinh thể muối ăn không có tính chất nào sau đây? A Là chất rắn, cứng nhưng giòn B Dễ tan trong nước C Tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện. D Nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ bay hơi. Câu 40 Câu 40: Cho X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm và ở hai chu kì liên tiếp. Tổng số proton của X và Y là 32. X và Y là? A Ca và Mg; B Si và S; C P và Cl; D K và Al. Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 03