Hóa HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID4543 Câu 1 Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng? A Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron; B Số proton trong nguyên tử bằng số neutron; C Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử; D Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân. Câu 2 Câu 2: Trong nguyên tử, hạt nào mang điện? A Neutron và electron; B Proton và electron; C Proton và neutron; D Electron. Câu 3 Câu 3: Một nguyên tử X có 19 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là? A 31,768.10-24 g; B 31,768.10-26 kg; C 31,768.10-27 g; D 31,768.10-24 kg. Câu 4 Câu 4: Cho nguyên tử aluminium có 13 proton trong hạt nhân. Câu nào sau đây không đúng? A Aluminium có 13 electron ở lớp vỏ nguyên tử; B Aluminium có điện tích hạt nhân là +13; C Aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13; D Aluminium có 13 neutron trong hạt nhân. Câu 5 Câu 5: Nguyên tử X có chứa 29 electron và 35 neutron. Nguyên tử X là? A Copper (Cu); B Aluminium (Al); C Iron (Fe); D Calcium (Ca). Câu 6 Câu 6: Tất cả nguyên tử có số điện tích hạt nhân là 8 thuộc nguyên tố nào? A Carbon; B Magnesium; C Aluminium; D Oxygen. Câu 7 Câu 7: Số electron lớp ngoài cùng có trong nguyên tử silicon (Z = 14) là A 5 B 2 C 1 D 4 Câu 8 Câu 8: Một nguyên tử có cấu hình 1s22s22p3. Chọn phát biểu sai: A Nguyên tử đó có 7 electron. B Nguyên tử đó có 7 neutron C Không xác định được số neutron. D Nguyên tử đó có 7 proton Câu 9 Câu 9: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất A Fluorine B Iodine C Lithium D Caesium Câu 10 Câu 10: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng số A electron lớp ngoài cùng. B điện tích hạt nhân. C lớp electron. D electron s hay p. Câu 11 Câu 11: Cho các nguyên tử Al, Na, K, Mg. Thứ tự tăng dần tính kim loại của các nguyên tử trên là A Al < Mg < Na < K B Al < Na < Mg < K C K < Na < Mg < Al D K < Mg < Na < Al Câu 12 Câu 12: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là $_{12}^{24}Mg,_{12}^{25}Mg,_{12}^{26}Mg$ . Phát biểu nào sau đây là sai? A Nguyên tố Mg có 3 đồng vị. B Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg. D Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton. Câu 13 Câu 13: Số elctron tối đa trong lớp M là A 2 B 32 C 8 D 18 Câu 14 Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai? A Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử B Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có 12 proton C Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ nguyên tử D Trong nguyên tử mức năng lượng 4s thấp hơn mức năng lượng 3d Câu 15 Câu 15: Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai? A 2p B 3d C 4f D 2d Câu 16 Câu 16: Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai? A 2p B 3d C 4f D 2d Câu 17 Câu 17: Số hạt proton trong nguyên tử $_{19}^{39}K$ là A 39 B 19 C 20 D 58 Câu 18 Câu 18: Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tử thuộc nguyên tố kim loại? A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s2 Câu 19 Câu 19: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 7. Vậy cấu hình electron của A là A 1s22s22p4 B 1s22s22p2 C 1s22s22p3 D 1s22s22p5 Câu 20 Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có 16 electron. Nguyên tố X là A S. B Cl. C N. D O. Câu 21 Câu 21: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A 14 B 13 C 11 D 12 Câu 22 Câu 22: Lớp N có số phân lớp electron bằng A 2 B 4 C 3 D 1 Câu 23 Câu 23: Cho R thuộc nhóm VIIA, trong hợp chất với oxi có 61,20 % oxi về khối lượng. Nguyên tố R là A Br (Bromine) B Cl (Chlorine). C F (Fuorine). D I (Iodine). Câu 24 Câu 24: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:a) 1s22s22p6 b) 1s22s22p63s23p1 c) 1s22s22p5 d) 1s22s22p63s23p4 e) 1s22s22p63s2Cấu hình của các nguyên tố phi kim là A b, e. B b, c C a, b. D c, d. Câu 25 Câu 25: Bán kính nguyên tử các nguyên tố 3Li, 8O, 9F, 11Na theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A Li, Na, O, F. B F, O, Li. Na. C F, Na, O, Li. D F, Li, O, Na. Câu 26 Câu 26: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng? A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s1 C 1s2 2s22p5 D 1s22s2 2p63s13p3 Câu 27 Câu 27: Nguyên tố R nằm ở nhóm IVA, công thức oxit cao nhất của R là A RO2. B RO. C RO4. D R2O. Câu 28 Câu 28: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là A 18. B 39. C 19. D 20 Câu 29 Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai? A Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn; B Trong các phản ứng hóa học, tất cả các electron của phân tử tham gia vào quá trình tạo thành liên kết; C Khi tạo liên kết thì nguyên tử có xu hướng đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm; D Các electron hóa trị của nguyên tử được quy ước biểu diễn bằng các dấu chấm đặt xung quanh kí hiệu nguyên tố. Câu 30 Câu 30: Khi nguyên tử oxygen nhận thêm 2 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố nào? A Helium (He); B Neon (Ne); C Argon (Ar); D Krypton (Kr). Câu 31 Câu 31: Khi nguyên tử nhường electron thì ion tạo thành mang điện tích gì? A Điện tích âm; B Điện tích dương; C Không mang điện; D Cả điện tích âm và điện tích dương. Câu 32 Câu 32: Khi hình thành liên kết hóa học trong phân tử F2, mỗi nguyên tử fluorine góp chung bao nhiêu electron theo quy tắc octet? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 33 Câu 33: Hợp chất có chứa liên kết ion là? A HCl; B N2; C CO2; D BaCl2. Câu 34 Câu 34: Cấu hình electron của ion Fe3+ là? A 1s22s22p63s23p63d5; B 1s22s22p63s23p63d64s2; C 1s22s22p63s23p63d64s24p3; D 1s22s22p63s23p63d44s1. Câu 35 Câu 35: Liên kết ion trong hợp chất KF được tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa A Cation K2+ và anion F2-; B Anion K+ và anion F-; C Anion K2+ và cation F-; D Cation K+ và anion F-. Câu 36 Câu 36: Phân tử chất nào sau đây có liên kết cho - nhận? A KCl; B H2O; C HNO3; D Na2O. Câu 37 Câu 37: Yếu tố nào đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học? A Độ âm điện; B Năng lượng ion hóa; C Bán kính nguyên tử; D Lực hút tĩnh điện. Câu 38 Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai về các liên kết được tạo thành bởi sự xen phủ các orbital nguyên tử? A Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π; B Liên kết đơn là liên kết σ; C Liên kết ba gồm một liên kết σ và hai liên kết π; D Liên kết ba gồm một liên kết π và hai liên kết σ. Câu 39 Câu 39: Số liên kết π và liên kết σ trong phân tử C3H6 là A 1 và 8; B 2 và 8; C 1 và 9; D 2 và 9. Câu 40 Câu 40: Liên kết hóa học trong phân tử HCl là? A Liên kết ion; B Liên kết cộng hóa trị không phân cực; C Liên kết cộng hóa trị phân cực; D Liên kết cho - nhận. Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 06