Hóa HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 02 Số câu40Quiz ID5412 Câu 1 Câu 1: Sự điện li là quá trình A hòa tan các chất vào nước. B phân li ra ion của các chất trong nước. C phân li thành các phân tử hòa tan. D phân li của axit trong nước. Câu 2 Câu 2: Trong các chất sau, chất có độ cứng lớn nhất là A silic. B kim cương. C than chì. D thạch anh. Câu 3 Câu 3: Những ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là A Na+, Ca2+, H2SO4-, CO32- . B Na+, Mg2+, OH-,NO3- . C Na+, Ba2+, OH-, Cl-. D Ag+, H+, Cl-, SO42- . Câu 4 Câu 4: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do: A Phân tử nitơ có liên kết ba bền vững. B Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. C Nitơ có độ âm điện lớn. D Phân tử nitơ phân cực. Câu 5 Câu 5: Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là A đồng phân. B đồng vị. C đồng đẳng. D đồng khối. Câu 6 Câu 6: Phản ứng nitơ thể hiện tính khử là A N2 + 6Li → 2Li3N. B N2 + 2Al → 2AlN. C N2 + O2 → 2NO. D N2 + 3H2 → 2NH3. Câu 7 Câu 7: Công thức phân tử của phân urê là A (NH4)2CO3. B NH2CO. C (NH2)2CO3. D (NH2)2CO. Câu 8 Câu 8: Chất có thể dùng làm khô khí NH3 là A P2O5. B CuSO4 khan. C H2SO4 đặc.. D CaO. Câu 9 Câu 9: Trong các chất sau chất nào được gọi là hiđrocacbon? A CH4. B C2H6O. C CH3Cl. D C12H22O11. Câu 10 Câu 10: Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2. Điều đó chứng tỏ phân tử chất X A chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N. B chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, N có thể có nguyên tố O. C chỉ có các nguyên tố C, H. D chắc chắn phải có các nguyên tố C, O, N. Câu 11 Câu 11: Chọn phát biểu đúng. A Silic có tính oxi hóa mạnh hơn cacbon. B Cacbon có tính oxi hóa mạnh hơn silic. C Silic có tính khử yếu hơn cacbon. D Silic và cacbon có tính oxi hóa bằng nhau. Câu 12 Câu 12: Cho các hợp chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3. Số hợp chất hữu cơ trong các hợp chất đã cho là A 1 B 2 C 4 D 3 Câu 13 Câu 13: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau? A C2H5OH, CH3OCH3. B CH3OCH3, CH3CHO. C CH3CH3CH2OH, C2H5OH. D C4H10, C6H6. Câu 14 Câu 14: Thuốc nổ đen là hỗn hợp A KNO3, C và S. B KNO3 và S. C KClO3, C và S. D KClO3 và S. Câu 15 Câu 15: Điều khẳng định đúng là: A dung dịch có môi trường bazơ thì pH > 7. B dung dịch có môi trường trung tính thì pH < 7. C dung dịch có môi trường axit thì pH = 7. D dung dịch có môi trường trung tính thì pH > 7. Câu 16 Câu 16: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh trong dung môi nước? A CH3COOH. B C2H5OH. C HClO. D NaCl. Câu 17 Câu 17: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng: A xuất hiện kết tủa keo trắng đồng thời có khí không màu bay ra. B xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. C xuất hiện kết tủa màu xanh. D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan. Câu 18 Câu 18: Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A 3 B 5 C 4 D 2 Câu 19 Câu 19: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là A 12,00 gam NaH2PO4 và 14,20 gam Na2HPO4. B 16,40 gam Na3PO4. C 14,20 gam Na2HPO4 và 16,40 gam Na3PO4. D 14,20 gam Na2HPO4. Câu 20 Câu 20: Sục 2,688 lít CO2 (đktc) vào 40ml dung dịch Ca(OH)2 2M. Sau phản ứng thu được dung dịch gồm: A CaCO3. B Ca(HCO3)2. C CaCO3 và Ca(OH)2 dư. D CaCO3 và Ca(HCO3)2. Câu 21 Câu 21: Dãy muối nitrat khi nhiệt phân tạo thành oxit kim loại, khí NO2 và O2 là A NaNO3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3. B Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, AgNO3. C Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2. D KNO3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2. Câu 22 Câu 22: Công thức hoá học của supephotphat kép là A Ca3(PO4)2. B CaHPO4. C Ca(H2PO4)2 và CaSO4. D Ca(H2PO4)2. Câu 23 Câu 23: Phản ứng được sử dụng trong việc khắc chữ lên thủy tinh là A SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2. B SiO2 + Na2CO3→ Na2SiO3 + CO2. C SiO2 + Mg → 2MgO + Si. D SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O. Câu 24 Câu 24: Dãy các kim loại được điều chế khi dùng CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao là A Fe, Zn, Cu. B Fe, Al, Cu. C Cu, Ca, Fe. D Mg, Zn, Fe. Câu 25 Câu 25: Chất được dùng để chữa bệnh đau dạ dày là: A CO. B CO2 tinh thể C SiO2. D NaHCO3. Câu 26 Câu 26: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi A các chất phản ứng phải là chất điện li mạnh. B một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng. C các chất phản ứng phải là những chất dễ tan. D phản ứng phải là thuận nghịch. Câu 27 Câu 27: Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là A 1s22s22p63s23p5. B 1s22s22p3. C 1s22s22p63s23p3. D 1s22s22p63s23p2. Câu 28 Câu 28: Trong phản ứng sau: 4HNO3 + C → CO2 + 4NO2 + 2H2O. Cacbon là A chất bị khử. B chất oxi hóa. C chất khử. D chất nhận electron. Câu 29 Câu 29: Cho các chất: FeCO3, Fe3O4, MgO, FeO, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO. Số chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí màu nâu đỏ là A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 30 Câu 30: Ion OH- phản ứng được với dãy các ion A K+ ; Al3+ ; SO42-. B Cu2+ ; HSO3- ; NO3-. C Na+; Cl-; HSO4-. D H+ ; NH4+ ; HCO3-. Câu 31 Câu 31: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2OPhản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên? A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O Câu 32 Câu 32: Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mC = 60,0%; %mH = 8,0%, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 nhỏ hơn 3. Công thức phân tử của X là A C3H8O B C3H8O2 C C5H8O2 D C5H8O. Câu 33 Câu 33: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A 4,48 B 3,62 C 3,42 D 5,28. Câu 34 Câu 34: Trong thực tế, người ta thường dùng muối nào để làm xốp bánh? A NH4HCO3. B BaSO4. C NaCl. D NH4Cl. Câu 35 Câu 35: Tính chất đặc biệt của kim cương là A Rất mềm B Cản quang C Rất cứng D Có ánh kim Câu 36 Câu 36: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng? A 2KNO3 −to→ 2KNO2 + O2↑ B NH4NO2 −to→ N2↑ + 2H2O C NH4Cl −to→ NH3 + HCl D NaHCO3 −to→ NaOH + CO2↑ Câu 37 Câu 37: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất: A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4 Câu 38 Câu 38: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75%. Câu 39 Câu 39: Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. C HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. D HNO3, NaCl, Na2SO4. Câu 40 Câu 40: Cho cácphản ứng của các dung dịch sau:(1) Na2CO3 + H2SO4;(2) Na2CO3 + FeCl3;(3) Na2CO3 + CaCl2;(4) NaHCO3 + Ba(OH)2;(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2;(6) Na2S + AlCl3.Số phản ứng mà sản phẩm có cả chất kết tủa và chất khí bay ra là A 4 B 6 C 3 D 5 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 03