Hóa HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 20 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 20 Số câu40Quiz ID4989 Câu 1 Câu 1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? A Pb. B Al. C Sn. D Hg. Câu 2 Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A Tinh bột. B Saccarozo. C Fructozo. D Glucozo. Câu 3 Câu 3: Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là bao nhiêu? A 4 B 6 C 3 D 2 Câu 4 Câu 4: Số liên kết peptit trong phân tử Gly – Gly – Ala – Ala – Val là bao nhiêu? A 7 B 6 C 4 D 5 Câu 5 Câu 5: Polime nào sau đây được dùng làm tơ sợi? A Polibutadien. B Poli(vinyl clorua). C Poliacrilonitrin. D Poli(metyl metacrylat) Câu 6 Câu 6: Xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng nào sau đây? A tham gia phản ứng tráng bạc. B tham gia phản ứng thủy phân. C hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D tan nhiều trong nước. Câu 7 Câu 7: Phần trăm khối lượng của nitơ trong phân tử xenlulozơ đinitrat là bao nhiêu? A 11,11%. B 5,96%. C 5,56%. D 11,91%. Câu 8 Câu 8: Cho các chất sau: etilen, isopren, axit – aminocaproic, toluen. Số chất tham gia phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo polime? A 3 B 4 C 2 D 1 Câu 9 Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai? A Tơ nitron thường được dùng để dệt vải may áo ấm. B Cao su thiên nhiên có độ đàn hồi cao hơn cao su buna. C Tơ hóa học gồm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo. D Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 10 Câu 10: Amin ở thể lỏng điều kiện thường là gì? A trimetylamin. B etylamin. C metylamin. D anilin. Câu 11 Câu 11: Cho m gam glucozơ tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là? A 7,2. B 1,8. C 14,4. D 3,6. Câu 12 Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng? A Triolein có 3 liên kết $\pi $ trong phân tử. B Tripanmitin làm mất màu dung dịch Br2. C Thủy phân tripanmitin thu được ancol etylic. D Nhiệt độ nóng chảy triolein thấp hơn tristearin. Câu 13 Câu 13: Glyxin tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A NaCl. B NaNO3. C NaOH. D Na2SO4. Câu 14 Câu 14: Trong quá trình điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), để hiện tượng quan sát rõ hơn cần làm gì? A thay H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl loãng. B thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sau phản ứng. C dùng dung dịch giấm thay axit axetic nguyên chất. D dùng rượu uống thay ancol etylic nguyên chất. Câu 15 Câu 15: Cacbohiđrat X là chất dinh dưỡng cơ bản của con người và động vật. X còn được dùng để sản xuất hồ dán. X là gì? A tinh bột. B xenlulozơ. C glucozơ. D fructozo. Câu 16 Câu 16: Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được chất X. Hiđro hóa X thu được chất Y. Chất Y là gì? A fructozơ. B glucozơ. C ancol etylic. D sobitol. Câu 17 Câu 17: Số đồng phân cấu tạo este mạch hở có công thức phân tử C3H4O2 là ? A 2 B 4 C 1 D 3 Câu 18 Câu 18: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là gì? A amilopectin. B poli(vinyl clorua). C cao su lưu hóa. D polietilen. Câu 19 Câu 19: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt valin, axit glutamic, lysin là gì? A dung dịch HCl. B dung dịch NaOH. C Na kim loại. D quỳ tím. Câu 20 Câu 20: Hồ tinh bột tác dụng với I2 tạo hợp chất màu gì? A xanh thẫm. B hồng. C xanh tím. D xanh lam. Câu 21 Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng về các nguyên tố? A Nhóm B chỉ gồm các nguyên tố kim loại. B Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cũng đều là kim loại. C Cu tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng D Zn bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội. Câu 22 Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng về amin N,N - đimetylmetanamin? A Amin no, 2 chức. B Amin bậc 3. C Công thức phân tử C4H11N. D Tên gốc chức là đimetylamin. Câu 23 Câu 23: Công thức cấu tạo của metyl acrylat là gì? A CH3 – CH2 – COOCH3. B CH3COOCH2CH3. C CH = CH – COOCH3. D CH3COOCH = CH2. Câu 24 Câu 24: Mắt xích cấu tạo nên phân tử xenlulozơ là gì? A $\alpha $– glucozơ. B $\beta $– fructozo. C $\beta $– glucozơ. D $\alpha \) – fructozơ. Câu 25 Câu 25: Chất béo X chứa triglixerit và axit béo tự do. Để tác dụng hết với 9,852 gam X cần 15 ml dung dịch NaOH 1M (t°) thu được dung dịch chứa m gam xà phòng và 0,368 gam glixerol. Giá trị của m là bao nhiêu? A 10,138. B 10,398. C 10,084. D 10,030. Câu 26 Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol peptit Ala–Val–Gly–Gly thu được N2, H2O và x mol CO2. Giá trị x là bao nhiêu? A 1 B 1,2 C 1,3 D 1,1 Câu 27 Câu 27: Cho 4,34 gam metylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KHSO4 0,3M, NaHSO4 0,4M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là? A 19,58. B 22,10. C 18,02. D 15,50. Câu 28 Câu 28: Amino axit X tác dụng với amin Y thu được chất Z có công thức phân tử là C4H12O2N2. Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là bao nhiêu? A 5 B 4 C 2 D 3 Câu 29 Câu 29: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:$\begin{gathered} X + 2NaOH \to Y + {C_2}{H_6}O + {C_2}{H_4}O \hfill \\ Y + {H_2}S{O_4} \to N{a_2}S{O_4} + Z \hfill \\ nZ + nT \to poli{\text{ (etilen terephtalat) + 2n}}{{\text{H}}_2}O \hfill \\ \end{gathered} $Phân tử khối của X là? A 220. B 200. C 206. D 182. Câu 30 Câu 30: Cho 4,8 gam Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 30 gam muối và V lít khí N2 (đktc) duy nhất. Hãy tính V? A 0,896. B 0,448. C 0,4032. D 0,8064. Câu 31 Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (không chứa nhóm chức nào khác). Cho 0,08 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,16 mol Ag. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 0,08 mol X bằng dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 9,34 gam hỗn hợp 2 muối và 1,6 gam CH3OH. Phần trăm khối lượng este có phân tử khối lớn hơn trong X là? A 57,62%. B 74,94%. C 76,92%. D 51,84%. Câu 32 Câu 32: Thủy phân hoàn toàn hai peptit mạch hở X (C11H19O6N5) và Y (C10H19O4N3) trong dung dịch NaOH thu được 2,78 gam muối của valin, 3,33 gam muối của alanin và m gam muối của glyxin. Hãy tính m? A 10,67. B 13,58 C 8,73. D 5,82. Câu 33 Câu 33: Cho các dung dịch: $HCl,\,AgN{O_3},\,{H_2}S{O_4}$ loãng, ${H_2}S{O_4}$ đặc nguội, $Cu{(N{O_3})_2},Fe{(N{O_3})_2},\,HN{O_3}$ loãng. Số dung dịch co thể dùng (dư) để thu được Ag tinh khiết từ hỗn hợp rắn gồm Ag, CuO, Fe là? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 34 Câu 34: Liên kết hóa học trong tinh thể Na là liên kết giữa? A các cặp electron dùng chung với các hạt nhân B toàn bộ electron tự do với các ion duong natri ở các nút mạng C các ion dương với các ion âm D cả 3 kiểu trên Câu 35 Câu 35: Nhúng các thanh Fe giống nhau cùng lúc vào các dung dịch dưới đây. Trường hợp nào thanh Fe bị ăn mòn nhanh nhất? A 200 ml dung dịch ${H_2}S{O_4}$ 0,2M. B 200 ml dung dịch ${H_2}S{O_4}$ 0,2 M có cho thêm lượng nhỏ $CuS{O_4}.$ C 200 ml dung dịch ${H_2}S{O_4}$ 0,25M. D 200 ml dung dịch ${H_2}S{O_4}$ 0,25M có cho thêm lượng nhỏ dung dịch $ZnS{O_4}.$ Câu 36 Câu 36: Cho sơ đồCH3COOH + C7H8O ⇔ este Y + H2OSố công thức cấu tạo của ${C_7}{H_8}O$ chứa vòng benzen thỏa mãn sơ đồ trên là A 1 B 3 C 5 D 4 Câu 37 Câu 37: Cho các chất: ${C_2}{H_5}N{H_2},\,C{H_3}COOH,$$\,{H_2}N - C{H_2} - COOH,$$\,ClN{H_3} - C{H_2} - COOH,$ $\,{H_2}N - C{H_2} - COO{C_2}{H_5}.$ Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl là? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 38 Câu 38: Cho các chất sau: anilin, metylamin, đimetylamin, kali hiđroxit, amoniac. Trật tự tăng dần tính bazơ từ trái qua phải của 5 chất trên là gì? A anilin, metylamin, đimetylamin, amoniac, kali hiđroxit. B anilin, amoniac, đimetylamin, metylamin, kali hiđroxit. C anilin, amoniac, metylamin, đimetylamin, kali hiđroxit. D anilin, đimetylamin, amoniac, metylamin, kali hiđroxit. Câu 39 Câu 39: Cho 11,6 gam hexametylđiamin tác dụng vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Tính V? A 100 ml. B 200 ml. C 300 ml. D 50 ml. Câu 40 Câu 40: X là một α-aminoaxit no, mạch hở chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 7,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,15 gam muối clohidrat của X. Công thức cấu tạo của X là? A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH C H2N-CH2-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 19 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 21