Lịch SửĐề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 02 Số câu40Quiz ID4698 Câu 1 Câu 1: Nhận thức lịch sử là gì? A Là phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử. B Là khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người. C Là tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ. D Là những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử. Câu 2 Câu 2: Sử học là gì? A Là khoa học nghiên cứu lịch sử xã hội loài người. B Là tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ. C Là những nhận thức của con người về quá khứ. D Là khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật. Câu 3 Câu 3: Đối tượng nghiên cứu của Sử học là A quá trình hình thành và phát triển của các sinh vật trên Trái Đất. B sự ra đời và chu kì vận động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời. C cuộc sống hiện tại và trong tương lai của xã hội loài người. D quá trình phát sinh, phát triển của xã hội loài người trong quá khứ. Câu 4 Câu 4: Các chức năng của Sử học bao gồm: A khoa học, xã hội và giáo dục. B khách quan, trung thực và khoa học. C xã hội, văn hóa và giáo dục. D trung thực, khoa học và giáo dục. Câu 5 Câu 5: Tri thức lịch sử không đem lại ý nghĩa nào sau đây đối với mỗi cá nhân và xã hội? A Góp phần hình thành tinh thần yêu nước và niềm tự hào dân tộc. B Là cơ sở để mỗi cá nhân học hỏi, giao lưu, hội nhập quốc tế. C Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý giá cho các thế hệ sau. D Giúp con người thay đổi hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử. Câu 6 Câu 6: Việc thu thập thông tin, sử liệu có vai trò như thế nào trong quá trình học tập, tìm hiểu và nghiên cứu lịch sử? A Là cơ sở để khám phá và sáng tạo ra lịch sử loài người. B Là cơ sở để tái hiện bức tranh lịch sử đầy đủ, chính xác. C Giúp con người kết nối được quá khứ với tương lai. D Góp phần làm phong phú các nguồn sử liệu về quá khứ. Câu 7 Câu 7: Tri thức lịch sử có mấy dạng tồn tại? A Một. B Hai. C Ba. D Bốn. Câu 8 Câu 8: Yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình khôi phục các sự kiện lịch sử là A nguồn sử liệu. B quan điểm lịch sử. C nhận thức lịch sử. D hiện thực lịch sử. Câu 9 Câu 9: Nội dung nào sau đây không chứng minh Sử học là môn khoa học mang tính liên ngành? A Sử học có đối tượng nghiên cứu liên quan đến nhiều ngành khoa học. B Sử học tập trung nghiên cứu sâu vào chuyên môn của các ngành khoa học. C Sử học có khả năng liên kết các môn học, các ngành khoa học với nhau. D Sử học sử dụng tri thức các ngành khoa học để tìm hiểu, nghiên cứu vấn đề. Câu 10 Câu 10: Đối tượng nghiên cứu của Sử học và các ngành khoa học nhân văn khác là A các hành tinh. B các sinh vật trên Trái Đất. C xã hội loài người. D các hiện tượng tự nhiên. Câu 11 Câu 11: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với các ngành khoa học xã hội và nhân văn khác? A Cung cấp tri thức về sự hình thành và phát triển của các ngành. B Cung cấp toàn diện kiến thức chuyên môn của các ngành khoa học. C Luôn biệt lập và tách rời với các ngành khoa học xã hội và nhân văn. D Là cơ sở dẫn tới sự ra đời của mọi ngành khoa học xã hội và nhân văn. Câu 12 Câu 12: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối liên hệ giữa Sử học với các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ? A Quan hệ tương hỗ, tác động qua lại. B Tồn tại độc lập và tách biệt với nhau. C Chỉ Sử học tác động lên các ngành khoa học. D Chỉ các ngành khoa học tác động đến Sử học. Câu 13 Câu 13: Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên? A Cung cấp mọi thông tin về các di sản văn hóa, thiên nhiên. B Thúc đẩy các ngành khoa học xã hội và nhân văn phát triển. C Đem lại hiệu quả thiết thực cho sự phát triển kinh tế, xã hội. D Phục dựng bức tranh lịch sử về di sản văn hóa, thiên nhiên. Câu 14 Câu 14: Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên? A Góp phần thúc đẩy sự phát triển của kinh tế - xã hội. B Góp phần đảm bảo sự phát triển bền vững của quốc gia. C Hình thành ý thức trách nhiệm với tổ tiên, cộng đồng. D Làm phong phú và hiện đại hóa nền văn hóa dân tộc. Câu 15 Câu 15: Chủ thể đóng vai trò bảo tồn và phát huy di sản văn hóa, di sản thiên nhiên là: A tự nhiên. B các di sản. C con người. D khí hậu. Câu 16 Câu 16: Di sản văn hóa là sản phẩm của A thiên nhiên. B lịch sử. C văn hóa. D tự nhiên. Câu 17 Câu 17: Văn hóa xuất hiện cùng với sự xuất hiện của A nhà nước. B chữ viết. C Trái Đất. D loài người. Câu 18 Câu 18: Khi nào thì nhân loại bước vào thời kì văn minh? A Khi công cụ bằng đá ra đời. B Khi Nhà nước và chữ viết ra đời. C Khi con người xuất hiện trên Trái Đất. D Khi con người biết trồng trọt. Câu 19 Câu 19: Thành tựu văn hóa nào sau đây không phải là biểu hiện của văn minh? A Thể chế nhà nước quân chủ chuyên chế. B Vạn Lý Trường Thành (Trung Quốc). C Đền Pác-tê-nông (Hy Lạp cổ đại). D Đồ trang sức của người nguyên thủy. Câu 20 Câu 20: Văn hóa có điểm gì khác biệt so với văn minh? A Có sự đối lập với dã man, nguyên thủy. B Phản ánh giai đoạn phát triển cao của xã hội. C Chỉ ra đời khi Nhà nước và chữ viết xuất hiện. D Là toàn bộ giá trị mà con người sáng tạo ra. Câu 21 Câu 21: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Ai Cập cổ đại? A Sản xuất công nghiệp. B Trồng trọt lương thực. C Chăn nuôi gia súc. D Buôn bán với bên ngoài. Câu 22 Câu 22: Nhà nước Ai Cập cổ đại theo thể chế nào sau đây? A Dân chủ chủ nô. B Cộng hòa quý tộc. C Quân chủ chuyên chế. D Quân chủ lập hiến. Câu 23 Câu 23: Người Ai Cập cổ đại tính được số pi (π) bằng bao nhiêu? A 3,1617. B 3,1516. C 3,1416. D 3,1716. Câu 24 Câu 24: Cư dân Ai Cập cổ đại có tín ngưỡng nào sau đây? A Sùng bái đạo Nho. B Sùng bái tự nhiên. C Sùng bái đạo Phật. D Sùng bái Ki-tô giáo. Câu 25 Câu 25: Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại gắn liền với những con sông nào? A Hắc Long và Mê Công. B Dương Tử và Mê Công. C Hoàng Hà và Trường Giang. D Hắc Long và Trường Giang. Câu 26 Câu 26: Tộc người giữ vai trò chủ thể trong quá trình phát triển văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là: A người Hán. B người Mãn. C người Thái. D người Mông Cổ. Câu 27 Câu 27: Nhà nước Trung Hoa thời kì cổ - trung đại được tổ chức theo mô hình nào? A Dân chủ tư sản. B Dân chủ chủ nô. C Quân chủ lập hiến. D Quân chủ chuyên chế. Câu 28 Câu 28: Giai cấp đông đảo nhất và giữ vai trò quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp ở Trung Quốc thời kì trung đại là A địa chủ. B thương nhân. C nông dân. D thợ thủ công. Câu 29 Câu 29: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Ấn Độ cổ - trung đại? A Thể chế nhà nước dân chủ chủ nô. B Nền kinh tế nông nghiệp trồng lúa. C Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ ven sông. D Dân cư đa dạng về chủng tộc và tộc người. Câu 30 Câu 30: Chế độ phong kiến Ấn Độ phát triển thịnh đạt dưới thời vương triều nào? A Vương triều A-ri-a. B Vương triều Ha-ráp-pa. C Vương triều Hồi giáo Đê-li. D Vương triều Hồi giáo Mô-gôn. Câu 31 Câu 31: Loại văn tự nào sau đây là chữ viết của người Ấn Độ trong thời kì cổ - trung đại? A Chữ Hán. B Chữ Nôm. C Chữ La-tinh. D Chữ Phạn. Câu 32 Câu 32: Kiến trúc và điêu khắc của Ấn Độ thời cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của yếu tố nào? A Tôn giáo. B Văn học. C Khoa học. D Triết học. Câu 33 Câu 33: Hai ngành kinh tế đóng vai trò chủ đạo ở Hy Lạp và La Mã cổ đại là A nông nghiệp và thủ công nghiệp. B thủ công nghiệp và thương nghiệp. C nông nghiệp và thương nghiệp. D thủ công nghiệp và công nghiệp. Câu 34 Câu 34: Nhà nước thành bang ở Hy Lạp cổ đại theo chế độ nào sau đây? A Dân chủ chủ nô. B Cộng hòa đại nghị. C Quân chủ lập hiến. D Quân chủ chuyên chế. Câu 35 Câu 35: Đền Pác-tê-nông là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia cổ đại nào? A Ai Cập. B Ấn Độ. C Hy Lạp. D La Mã. Câu 36 Câu 36: Người được mệnh danh là “cha đẻ của y học phương Tây” là A Pli-ni-út. B Ptô-lê-mê. C Tuy-xi đít. D Hi-pô-crát. Câu 37 Câu 37: Phong trào Văn hóa Phục hưng khởi đầu ở quốc gia nào? A Pháp. B Hà Lan. C I-ta-li-a. D Anh. Câu 38 Câu 38: Phong trào Văn hóa Phục hưng do giai cấp nào khởi xướng? A Tư sản. B Vô sản. C Quý tộc. D Tăng lữ. Câu 39 Câu 39: Tôn giáo nào sau đây đã chi phối toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội châu Âu nửa đầu thời kì trung đại? A Phật giáo. B Hồi giáo. C Nho giáo. D Cơ Đốc giáo. Câu 40 Câu 40: Ai là tác giả của tác phẩm Thần khúc? A Đan-tê. B Bô-ca-xi ô. C Sếch-xpia. D Xéc-van-téc. Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 03